Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 5 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 5 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 5 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực -119.5 là:A.2C 00 00 00(H) Hoặc 00101100 00000000 00000000 00000000(2)B.2C EF 00 00(H) Hoặc 00101100 11101111 00000000 00000000(2)C.C2 E0 00 00(H) Hoặc 11000010 11100000 00000000 00000000(2)D.C2 EF 00 00(H) Hoặc 11000010 11101111 00000000 00000000(2) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố thập phân -29(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:A.1110 0011(2)B.1110 0010(2)C.Không thể biểu diễn đượcD.1001 1101(2) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101(2) và 0110 0011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.1001 1000(2)B.1000 1000(2)C.1011 1000(2)D.1100 0000(2) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố 154.9375(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.10011010.0111(2)B.10011010.1111(2)C.10111010.1111(2)D.10111010.0111(2) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố 1100 1011 1100(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.3264(10)B.3260(10)C.3228(10)D.3224(10) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố 199.5625(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11000111.1011(2)B.11000101.1011(2)C.11000101.1001(2)D.11000111.1001(2) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5B7D(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.23421(10)B.23677(10)C.23419(10)D.23165(10) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?A.0 bitB.3 bitC.1 bitD.2 bit Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố nhị phân 1110 0011 1100(2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:A.D3E(16)B.C3E(16)C.E3C(16)D.E3D(16) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: 42 22 80 00(H). Giá trị thập phân của nó là:A.-40.625B.-40.25C.40.25D.40.625 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.21.25B.21.75C.23.75D.23.25 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong hệ nhị phân số 11001.011(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.25.375B.27.625C.29.675D.29.325 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép (double) có độ dài:A.80 bitB.16 bitC.32 bitD.64 bit Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011(2) và 0101 1101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.0001 0100(2)B.0000 1010(2)C.0000 1100(2)D.0001 1010(2) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.0011 1101 1111 0101(2)B.0011 1100 1111 0101(2)C.0011 1100 1101 0101(2)D.0011 1100 1111 0111(2) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng (-73) + (-86) cho kết quả là:A.-159B.97C.Không cho kết quả vì tràn sốD.Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố 218(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.10011010(2)B.11010010(2)C.11001010(2)D.11011010(2) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTheo chuẩn IEEE754/85 số thực dấu phẩy động có các dạng:A.32 bit; 44 bit; 64 bit; 72 bitB.32 bit; 40 bit; 64 bit; 80 bitC.32 bit; 44 bit; 64 bit; 80 bitD.32 bit; 44 bit; 60 bit; 80 bit Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHãy cho biết phát biểu chính xác:A.Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất và không thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tínhB.Mỗi modul vào ra có thể được đánh địa chỉ hoặc có thể không được đánh địa chỉC.Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất nhưng sẽ bị thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tínhD.Mỗi modul vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBộ nhớ đệm (Cache Memory) thường được chia thành:A.2 mứcB.3 mứcC.1 mứcD.4 mức Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSố nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1110 0010(2) tương ứng với số thập phân nào sau đây:A.-30(10)B.-98(10)C.226(10)D.29(10) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.15875(10)B.18459(10)C.17605(10)D.15577(10) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011(2) và 0000 1101(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:A.Thương: 1000(2), dư: 0011(2)B.Thương: 1001(2), dư: 0011(2)C.Thương: 1000(2), dư: 0010(2)D.Thương: 1001(2), dư: 0010(2) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:A.Thương: 1001(2), dư: 0110(2)B.Thương: 0111(2), dư: 0110(2)C.Thương: 0110(2), dư: 1001(2)D.Thương: 1001(2), dư: 0111(2) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCó mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module vào/ra?A.Có 4 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Read/Write/Interrupt/ I/O device control signal)B.Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/Interrupt)C.Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/Interrupt)D.Có 4 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Input/Output/Interrupt/I/O device control signal) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI