Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 2 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 2 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 2 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng -91 + 53 cho kết quả là:A.144B.-38C.Không cho kết quả vì tràn sốD.Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu phát biểu nào là sai:A.Cộng hai số khác dấu tổng luôn đúngB.Cộng hai số cùng dấu tổng luôn đúngC.Cộng hai số cùng dấu nếu tổng cùng dấu thì kết quả đúngD.Cộng hai số cùng dấu nếu tổng khác dấu thì kết quả sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChu trình thực hiện lệnh của máy tính gồm:A.3 bước chính(nạp lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)B.2 bước chính (nhận lệnh, thực hiện lệnh)C.4 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)D.5 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh, kết thúc lệnh) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTốc độ của bộ xử lý:A.Được đánh giá gián tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lýB.Được đánh giá chính xác thông qua tần số của xung nhịp của bộ xử lýC.Được đánh giá gián tiếp thông qua số lệnh được thực hiện trong 1 giây của bộ xử lýD.Được đánh giá trực tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lý Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.100101011(2)B.100101011(2)C.101001011(2)D.100001011(2) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố thập phân -105(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:A.1001 0111(2)B.1110 1001(2)C.1001 0110(2)D.Không thể biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố 254.1875(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11101110.0011(2)B.11111111.0101(2)C.11110110.0101(2)D.11111110.0011(2) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố 234(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11100010(2)B.10101010(2)C.11101010(2)D.11101000(2) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?A.2 bitB.0 bitC.1 bitD.3 bit Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố 202.375(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11000010.1110(2)B.11000010.0110(2)C.11001010.0100(2)D.11001010.0110(2) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Trong bộ xử lý trung tâm thành phần kết nối CU, ALU và các thanh ghi gọi là:A.Bus bên ngoài (external bus)B.BIU (Bus Interface Unit)C.BUS hệ thống (system bus)D.Bus bên trong (internal bus) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng 91 + 63 cho kết quả là:A.Không cho kết quả vì tràn sốB.Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtC.154D.-102 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011(2) và 0101 0111(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.0001 1000(2)B.0001 0100(2)C.0000 1010(2)D.0000 0100(2) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1101(2) và 0000 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.1001 0111(2)B.1000 1111(2)C.1000 0111(2)D.1010 0111(2) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011 (2) và 0000 1101(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:A.Thương: 1000(2), dư: 0111(2)B.Thương: 0111(2), dư: 1000(2)C.Thương: 0111(2), dư: 0111(2)D.Thương: 1000(2), dư: 1000(2) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHệ thống vào-ra (Input-Output) bao gồm:A.Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, đơn vị nối ghép busB.Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thống, đơn vị nối ghép busC.Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thốngD.Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?A.ByteB.BaudC.HzD.Bit/s Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép trừ 67-91 cho kết quả là:A.Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtB.Không cho kết quả vì tràn sốC.-24D.158 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố 227.3125(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11100001.0101(2)B.11100011.0111(2)C.11100001.0111(2)D.11100011.0101(2) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố 1111 0101 1010(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.3950(10)B.3926(10)C.3930(10)D.3962(10) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: C2 82 80 00(H). Giá trị thập phân của nó là:A.-65.25B.-56.25C.-65.52D.-56.52 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu22: Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.13557(10)B.13407(10)C.13267(10)D.13557(10) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong hệ đếm thập phân số 13779(10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:A.35E7(16)B.36D3(16)C.35D3(16)D.36E7(16) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 73.625 là:A.42 93 40 00(H) Hoặc 01000010 10010011 01000000 00000000(2)B.42 39 40 00(H) Hoặc 01000010 00111001 01000000 00000000(2)C.24 93 40 00(H) Hoặc 00100100 10010011 01000000 00000000(2)D.42 39 04 00(H) Hoặc 01000010 10010011 00000100 00000000(2) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5B7D(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.0101 1011 0111 1101(2)B.0101 1011 1011 1101(2)C.0101 1011 0111 1011(2)D.0101 1101 0111 1101(2) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI