Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 6 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 6 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 6 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào?A.Từ 1917 – 1929B.Từ 1917 – 1932C.Từ 1917 – 1936D.Từ 1917 – 1938 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Kế hoạch xây dựng CNXH của Lênin gồm những nội dung gì?A.Phát triển LLSX, CNH đất nướcB.Xây dựng QHSX XHCNC.Tiến hành CM tư tưởng, văn hoáD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra?A.C.MácB.Ph.Ăng ghenC.V.I.LêninD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết “Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới”. Câu nói này của ai?A.C.MácB.Ph.Ăng ghenC.V.I.LêninD.J.Stalin Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?A.Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảoB.Năm 1951 trong văn kiện Đại hội IIC.Năm 1960 trong văn kiện Đại hội IIID.Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì:A.Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.B.Phù hợp với đặc điểm thời đạiC.Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXHD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?A.Sau Cách mạng tháng 8 – 1945B.Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)C.Sau đại thắng mùa xuân 1975 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua:A.Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTBB.Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCNC.Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCND.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua:A.Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN.B.Những thành tựu của kinh tế thị trườngC.Những tính quy luật của sự phát triển LLSXD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?A.Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nướcB.Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCNC.Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Nội dung nhiệm vụ phát triển LLSX gồm có:A.Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho CNXHB.Tiến hành CNH, HĐH đất nướcC.Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mớiD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào?A.Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSXB.Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tếC.Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phốiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?A.Đại hội IIB. Đại hội IIIC.Đại hội IVD.Đại hội V Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?A.Đại hội VIB.Đại hội VIIC. Đại hội VIIID.Đại hội IX Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Chủ trương “đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước” được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?A.Đại hội VIB.Đại hội VIIC. Đại hội VIIID.Đại hội IX Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?A.Đại hội VIB.Đại hội VIIC.Đại hội VIIID. Đại hội IX Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Phạm trù chiếm hữu là:A.Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thủyB.Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chấtC. Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cảiD.Là phạm trù lịch sử Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Phạm trù sở hữu:A.Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chấtB. Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuấtC.Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất địnhD.Là phạm trù vĩnh viễn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Chọn mệnh đề đúng dưới đây:A.Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữuB. Người sở hữu có thể là người chiếm hữuC.Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữuD.Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Sở hữu tồn tại thế nào?A.Tồn tại độc lậpB. Tồn tại thông qua các thành phần kinh tếC.Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanhD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Thế nào là quan hệ sở hữu:A. Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữuB.Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữuC.Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhauD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Thế nào là chế độ sở hữu:A. Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chấtB.Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hộiC.Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSXD.Là phạm trù sở hữu được thể chế hóa thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Chọn mệnh đề đúng dưới đây:A.Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưngB. Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSXC.Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSXD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Chọn phương án đúng:A. Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiênB.Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy địnhC.Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt raD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Sở hữu xét về mặt pháp lý làA. Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữuB.Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữuC.Thể chế hóa về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữuD.Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?A.Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước taB. Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước taC.Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước taD.Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:A. Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc giaB.Ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tếC.Ở các lĩnh vực cung ứng hàng hóa, dịch vụ thông thườngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:A.Bị xóa bỏB.Bị hạn chếC. Là hình thức sở hữu thống trịD.Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:A. Sở hữu cá thểB.Sở hữu tiểu chủC.Sở hữu tư bản tư nhânD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:A. Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCNB.Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dânC.Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng caoD.Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:A.Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSXB. Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hóaC.Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhânD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:A. Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSXB.Do xã hội cũ để lạiC.Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mớiD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:A. Một hình thức sở hữu nhất định về TLSXB.Một QHSX nhất địnhC.Một trình độ nhất định của LLSXD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?A. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tếB.Thúc đẩy kinh tế hàng hóa phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanhC.Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quảD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:A. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tếB.Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tếC.Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanhD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách:A. Nhà nước đầu tư xây dựngB.Quốc hữu hóa kinh tế tư bản tư nhânC.Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khácD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:A. Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nướcB.Các tài sản thuộc sở hữu toàn dânC.Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nướcD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Phạm trù kinh tế nhà nước:A. Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanhB.Rộng hơn phạm trù DNNNC.Hẹp hơn phạm trù DNNND.Không trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?A.Theo lao độngB.Theo hiệu quả sản xuất kinh doanhC.Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:A.Chiếm tỷ trọng lớnB.Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọngC.Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.D.Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào?A.Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra.B.Kinh tế trang trại.C.Tổ, nhóm HTX và HTXD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc:A.Tự nguyện, cùng có lợiB.Bình đẳng, quản lý dân chủC.Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nướcD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?A.Theo lao độngB.Vốn đóng gópC.Mức độ tham gia dịch vụD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:A.Chưa sử dụng lao động làm thuêB.Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏC.Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đìnhD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là:A.Kinh tế hộ gia đìnhB.Kinh tế trang trạiC.Công ty trách nhiệm 1 thành viênD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:A.Sử dụng lao động bản thân và gia đìnhB.Chưa sử dụng lao động làm thuêC.Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSXD.Có sử dụng một số lao động làm thuê Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở:A.Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.B.Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kểC.Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủD.Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:A.Sở hữu tư nhân về TLSXB.Chế độ tư hữu nhỏ về TLSXC.Chế độ tư hữu lớn về TLSXD.Sử dụng lao động làm thuê Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm:A.Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nướcB.Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.C.Xí nghiệp 100% vốn nước ngoàiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?A.Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quảB.Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.C.Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đạiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtThành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm:A.Kinh tế nhà nước với tư nhân nước ngoàiB.Giữa tư nhân trong nước với nước ngoàiC.Kinh tế nhà nước với các nước XHCND.Các DN có 100% vốn nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtCác thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì:A.Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.B.Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hộiC.Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtCác thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì:A.Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.B.Có lợi ích kinh tế khác nhauC.Có xu hướng vận động khác nhauD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtCác thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?A.Tự nguyện hợp tác với nhauB.Đấu tranh loại trừ nhauC.Cạnh tranh với nhauD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtNền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là: a. Nhà nước điều tiết vĩ mô.A.Các chính sách tài chính tiền tệ.B.Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.C.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtTrong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?A.CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậuB.CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triểnC.CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.D.CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtThực chất của CNH ở nước ta là gì?A.Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.B.Tái sản xuất mở rộngC.Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtNước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?A.MỹB.AnhC.ĐứcD.Pháp Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtĐâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?A.Con ngườiB.Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tếC.Khoa học – công nghệD.Hiệu quả kinh tế – xã hội Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtĐâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?A.Tăng NSLĐB.Hiệu quả kinh tế – xã hộiC.Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòngD.Nâng cao đời sống nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtCơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?A.Cơ cấu thành phần kinh tếB.Cơ cấu vùng kinh tếC.Cơ cấu ngành kinh tếD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNông nghiệp theo nghĩa rộng là gì?A.Là các hoạt động kinh tế ngoài trờiB.Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiênC.Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọtD.Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtNông nghiệp trong TKQĐ ở nước ta có vai trò gì?A.Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hộiB.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệpC.Là thị trường của công nghiệp, dịch vụD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtTrong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là:A.Kinh tế nhà nướcB.Kinh tế tập thểC.Kinh tế cá thể, tiểu chủD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtĐể đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dụng nào dưới đây: a. Cơ giới hoáA.Điện khí hoáB.Thuỷ lợi hoáC.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtCông nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?A.Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trườngB.Nâng cao chất lượng sản phẩmC.Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệpD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtChính sách thuế nông nghiệp của nhà nước dựa trên cơ sở nào?A.Lý luận địa tô của C.MácB.Chiến lược phát triển kinh tế của đất nướcC.Điều kiện cụ thể của từng vùngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtĐâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?B.Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết địnhC.Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trườngD.Có sự điều tiết của nhà nước.E.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtMục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?A.Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vữngB.Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dânC.Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tếD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:A.Có sự điều tiết của nhà nước XHCNB.Nền kinh tế nhiều thành phầnC.Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nướcD.Có nhiều hình thức sở hữu TLSX Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtHãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:A.Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSXB.Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanhC.Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.D.Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTrong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?A.Phân phối theo lao độngB.Phân phối theo giá trị sức lao độngC.Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanhD.Phân phối theo vốn hay tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtSự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì? a. Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trườngA.Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trườngB.Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao độngC.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtSự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:A.Mục tiêu phát triển kinh tế – xã hộiB.Bản chất của nhà nướcC.Các công cụ quản lý vĩ môD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là: a. Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phátA.Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tếB.Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.C.Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtCơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?A.Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chínhB.Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.C.Coi thường quan hệ hàng hoá – tiền tệD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtTrong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?A.Cung – cầu hàng hoáB.Giá cả thị trườngC.Sức mua của tiềnD.Thông tin thị trường Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtGiá cả thị trường có chức năng gì?A.Thông tinB.Phân bố các nguồn lực kinh tếC.Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtNhững nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường?A.Giá trị thị trường của hàng hoáB.Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiềnC.Cạnh tranh trên thị trườngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtCung – cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?A.Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.B.Là nhu cầu của người mua hàng hoáC.Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.D.Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtThế nào là cung hàng hoá?A.Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.B.Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.C.Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.D.Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtÝ kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:A.Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuấtB.Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùngC.Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tếD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtCạnh tranh có vai trò:A.Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.B.Kích thích tiến bộ khoa học – công nghệ.C.Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtMục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:A.Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhấtB.Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.C.Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.D.Giành lợi ích tối đa cho mình. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtHiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?A.Đảm bảo ổn định kinh tế – xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.B.Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.C.Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtHiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?A.Hệ thống pháp luậtB.Kế hoạch hoáC.Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtXác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:A.Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trườngB.Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trườngC.Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quảD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:A.Quyết định chiến lược phát triển kinh tế – xã hộiB.Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lượcC.Tổ chức thực hiện kế hoạchD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtCác công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:A.Thuế xuất nhập khẩuB.Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩuC.Tỷ giá hối đoái, hạn ngạchD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtTrong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây?A.Điều tiết kinh tếB.Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế – xã hộiC.Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtNguồn gốc của địa tô TBCN là gì?A.Do độ màu mỡ của đất đem lạiB.Do độc quyền tư hữu ruộng đấtC.Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo raD.Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtNguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:A.Là kết quả của hoạt động buôn bán.B.Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo raC.Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bánD.Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtTính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:A.Sự phát triển của kinh tế thị trườngB.Tính chất xã hội hoá nền sản xuấtC.Sự phát triển của QHSXD.Trình độ phân công lao động phát triển Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtTính cân đối của nền kinh tế là:A.Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùngB.Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùngC.Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùngD.Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtNội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?A.Kế hoạch hoá vĩ mô và vi môB.Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoạch hoá pháp lệnhC.Kết hợp kế hoạch với thị trườngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtMục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?A.Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.B.Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quảC.Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.D.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtTài chính là một quan hệ kinh tế:A.Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệB.Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệC.Là quan hệ hàng hoá – tiền tệD.Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtCác quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?A.Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.B.Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viênC.Cá nhân gửi tiền vào ngân hàngD.Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtCác quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:A.Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệB.Cá nhân mua công trái Chính phủC.Doanh nghiệp vay vốn ngân hàngD.Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtNhững yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước?A.Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phíB.Các khoản thu từ kinh tế nhà nướcC.Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI