Trắc Nghiệm Dinh Dưỡng Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Trắc Nghiệm Dinh Dưỡng Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm 30 câu hỏi 30 phút An toàn vệ sinh thực phẩmBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Dinh Dưỡng Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm 30 câu hỏi 30 phút An toàn vệ sinh thực phẩmPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhu cầu Protid người trưởng thành được coi là an toàn:A.0.5 g/kg cân nặng/ngàyB.0.75 g/kg cân nặng/ngàyC.0.8g/kg cân nặng/ngàyD.1.25 g/kg cân nặng/ngày Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo viện dinh dưỡng quốc gia chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là:A.40B.50C.60D.70 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành:A.0.75 g/kg cân nặng/ngàyB.1g/kg cân nặng/ngàyC.1.25 g/kg cân nặng/ngàyD.1.5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:A.0,75 g/kg cân nặng/ngàyB.1g/kg cân nặng/ngàyC.1,25 g/kg cân nặng/ngàyD.1,5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐối với trẻ 0-12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là:A.1.5 g/kg cân nặng/ngàyB.1,5 - 2 g/kg cân nặng/ngàyC.1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngàyD.Khoảng 3g/kg cân nặng/ngày Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐối với trẻ từ 1-3 tuổi:A.1,25 g/kg cân nặng/ngàyB.1.5 – 2 g/kg cân nặng/ngàyC.1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngàyD.Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn ý đúng:A.Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100B.Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩnC.Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / Chỉ số chất lượng protid chuẩnD.Nhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn / Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:A.Tạo hìnhB.Cung cấp năng lượng cho cơ thểC.Điều hòa hoạt động cơ thểD.Tạo cảm giác ngon miệng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng:A.ProtidB.LipidC.GlucidD.Vitamin Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn ý đúng về vai trò chất béo:A.Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữB.Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thểC.Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầuD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:A.LipidB.GlucidC.SắtD.Protid Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVai trò của chất béo, ngoại trừ:A.Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặcB.Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnhC.Tham gia cấu thành một số Hocmon loại steroidD.Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn ý đúng:A.Lipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vậtB.Mỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid caoC.Thiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầuD.B và C Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChức năng quan trọng nhất của Glucid:A.Cung cấp năng lượngB.Cấu tạo tế bào và mô cơ thểC.Tham gia chuyển hóa lipidD.Cung cấp chất cơ cho cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGlucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:A.ProtidB.Muối nướcC.LipidD.A và C Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết1 gam Glucid cung cấp:A.4 KcalB.Khoảng 4 KcalC.9 KcalD.Khoảng 9 Kcal Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:A.LipidB.GlucidC.ProtidD.Acid amin Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn ý sai về vai trò của Glucid:A.Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhấtB.Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hìnhC.Tham gia cấu thành hormone, enzymeD.Tham gia chuyển hóa thể cetonic Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:A.LipidB.ProtidC.GlucidD.Vitamin Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtVai trò không đúng của chất cơ:A.Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác noB.Làm cứng khối phânC.Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóaD.Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn ý sai:A.Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vậtB.Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của GlucidC.Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thểD.A và C Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:A.Là thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biếnB.Mức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớnC.Đồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡD.Mức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn ý sai:A.Glucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đườngB.Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảmC.Glucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi celluloseD.Glucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:A.<0,4%B.≥ 0.5 ‰C.≤ 0.4%D.≥ 0.4‰ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChọn ý sai:A.Mức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớnB.Mức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng caoC.Mức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng caoD.Thực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNăng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?A.50-60%B.60-70%C.70-80%D.Khoảng 75% Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChọn ý sai:A.Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanhB.Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡC.Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đườngD.A và C Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:A.Sụt cân, mệt mỏiB.Không hấp thu được các vitamin tan trong dầuC.Hạ đường huyếtD.Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtChọn ý đúng:A.Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thểB.Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóaC.Thiếu glucid có thể gây toan hóa máuD.Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChọn ý đúng:A.Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấpB.Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chếC.Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogenD.A và C Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI