Đề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học TMU Đề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học TMU 40 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học TMU 40 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLoại sai số được ghi nhận bằng tên “kết quả từ những người khoẻ” là:A.Sai số chọnB.Sai số do lời khai của đối tượngC.Sai số do đo lườngD.Sai số nhớ lại Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguồn gốc của sai số xếp lớp là:A.Sai số chọnB.Sai số do lời khai của đối tượngC.Sai số do đo lườngD.Sai số nhớ lại Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm là:A.Ngẫu nhiênB.Sử dụng hệ số kappaC.Phân tích phương saiD.Xác định chính xác quần thể đích Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm được gọi là:A.Phân tích phương saiB.Thu hẹp quần thể nghiên cứuC.Mở rộng cỡ mẫuD.Xác định chính xác quần thể đích Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm gọi là:A.Phân tích phương saiB.Sử dụng hệ số kappaC.Kết đôiD.Mở rộng cỡ mẫu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm tên là:A.Phân tích phương saiB.Sử dụng hệ số kappaC.Phân tầngD.Xác định chính xác quần thể đích Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễu là:A.Phân tích phương saiB.Sử dụng hệ số kappaC.Chuẩn hoáD.Xác định chính xác quần thể đích Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSử dụng phương pháp ngẫu nhiên để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:A.Thiết kế nghiên cứuB.Xử lý số liệuC.Phân tích số liệuD.Trình bày kết quả Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSử dụng phương pháp thu hẹp quần thể nghiên cứu để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:A.Thiết kế nghiên cứuB.Xử lý số liệuC.Phân tích số liệuD.Trình bày kết quả Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSử dụng phương pháp phân tầng để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:A.Thiết kế nghiên cứuB.Xử lý số liệuC.Phân tích số liệuD.Xử lý và phân tích số liệu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSử dụng phương pháp kết đôi để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:A.Thiết kế nghiên cứuB.Xử lý số liệuC.Phân tích số liệuD.Xử lý và phân tích số liệu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức là:A.Mức ý nghĩa thống kê cần thiết để đạt được một kết quả dự đoánB.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnhC.Cỡ của quần thể đíchD.Sai số hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức sẽ là:A.Độ nhạy của test phát hiện bệnhB.Cỡ của quần thể nghiên cứuC.Cỡ của quần thể đíchD.Xác suất chấp nhận để kết quả thật chưa biết xảy ra Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức gọi là:A.Tầm quan trọng của kết quả nghiên cứuB.Sai số hệ thốngC.Độ nhạy của test phát hiện bệnhD.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức được gọi là:A.Độ nhạy của test phát hiện bệnhB.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnhC.Tần số mắc bệnh trong quần thểD.Cỡ của quần thể đích Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức tên là:A.Độ nhạy của test phát hiện bệnhB.Cỡ của quần thể đíchC.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnhD.Cỡ mẫu liên quan của các nhóm so sánh Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDùng kỹ thuật "Kết đôi" trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng để:A.Trung hòa yếu tố nhiễuB.Tăng tính đại diện của mẫuC.Giảm sai số nhớ lạiD.Giảm sai số đo lường Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDùng thiết kế Thuần tập để:A.Tăng tính đại diện của mẫuB.Trung hòa yếu tố nhiễuC.Giảm sai số chọnD.Giảm sai số xếp lẫn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong nghiên cứu thực nghiệm, dùng phương pháp ngẫu nhiên để chia đối tượng nghiên cứu thành 2 nhóm nhằm:A.Giảm sai số hệ thốngB.Tăng tính đại diện của mẫuC.Giảm sai số nhớ lạiD.Trung hòa yếu tố nhiễu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột trong các loại báo cáo khoa học là:A.Báo cáo ban đầu, báo cáo khoa học theo tiến độ đề tàiB.Báo cáo nội dung nghiên cứuC.Báo cáo gửi cơ quan chủ quảnD.Báo cáo gửi cơ quan quản lý Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột trong các loại báo cáo khoa học gọi là:A.Báo cáo nội dung nghiên cứuB.Báo cáo tổng kết đề tàiC.Báo cáo gửi cơ quan chủ quảnD.Báo cáo gửi cơ quan quản lý Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột trong các loại báo cáo khoa học được gọi là:A.Báo cáo nội dung nghiên cứuB.Báo cáo gửi cơ quan chủ quảnC.Báo cáo gửi cơ quan cung cấp tài chínhD.Báo cáo khoa học để đăng báo Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHình thức trình bày của một báo cáo tổng kết đề tài cần phải theo đúng bản mẫu của:A.Cơ quan chủ quảnB.Cơ quan quản lý đề tàiC.Cơ quan truyền thôngD.Nội dung nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài là:A.BìaB.Tên đề tàiC.Cơ quan chủ trìD.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là:A.Cơ quan chủ trìB.Bảng các chữ viết tắt đã dùng trong báo cáoC.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tàiD.Tên tác giả Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gọi là:A.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tàiB.Tên tác giảC.Họ và tên cán bộ tham gia nghiên cứuD.Danh mục các bảng số liệu trong báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là:A.Mở đầuB.Tên tác giảC.Cơ quan công tácD.Danh mục các biểu đồ, hình ảnh minh họa trong báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài là:A.Tên tác giảB.Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứuC.Cơ quan công tácD.Mục lục Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột trong các những của báo cáo tổng kết đề tài tên là:A.Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứuB.Cơ quan công tácC.Nội dung nghiên cứuD.Đặt vấn đề Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là:A.Mục tiêu nghiên cứu của đề tàiB.Nhà xuất bảnC.Tên đề tàiD.Cơ quan chủ trì Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMột trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là:A.Nội dung nghiên cứuB.Nhà xuất bảnC.Tên đề tàiD.Phụ lục Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMột trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là:A.Cơ quan công tácB.Tổng quanC.Nội dung nghiên cứuD.Nhà xuất bản Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là:A.Tên đề tàiB.Cơ quan chủ trìC.Đối tượng và phương pháp nghiên cứuD.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm:A.Cơ quan chủ trìB.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tàiC.Kết quả nghiên cứuD.Tên tác giả Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài bao gồm:A.Nhà xuất bảnB.Tên đề tàiC.Cơ quan chủ trìD.Bàn luận Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ bao gồm:A.Nội dung nghiên cứuB.Nhà xuất bảnC.Tên đề tàiD.Kết luận Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài:A.Cơ quan công tácB.Nội dung nghiên cứuC.Nhà xuất bảnD.Đề nghị Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMột trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm:A.Nội dung nghiên cứuB.Cơ quan chủ trìC.Nhà xuất bảnD.Tài liệu tham khảo Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo là:A.Tên bài báoB.Nhà xuất bảnC.Cơ quan công tácD.Danh mục các bảng số liệu trong bài báo Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMột trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo gọi là:A.Mục tiêu nghiên cứu của đề tàiB.Nhà xuất bảnC.Họ, tên, địa chỉ của tác giảD.Danh mục biểu đồ trong bài báo Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI