Đề thi giữa kỳ trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô tổng hợp Đề thi giữa kỳ trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô tổng hợp 25 câu hỏi 30 phút Kinh tế vĩ môBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi giữa kỳ trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô tổng hợp 25 câu hỏi 30 phút Kinh tế vĩ môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKinh tế vĩ mô nghiên cứu:A.Thị trường quốc gia về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn.B.Mức giá chung và lạm phát.C.Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.D.Tất cả các điều trên Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKinh tế vĩ mô ít đề cập đến:A.Sự thay đổi giá cả tương đối.B.Sự thay đổi mức giá chung.C.Thất nghiệp.D.Mức sống Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn?A.Tăng trưởng GDP danh nghĩa.B.Tăng trưởng GDP thực tế.C.Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu ngườiD.Tăng trưởng khối lượng tư bản Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTổng sản phẩm trong nước (GDP) là:A.Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất địnhB.Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất địnhC.Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.D.Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập:A.Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam.B.Của khu vực dịch vụ trong nước.C.Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.D.Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChu kỳ kinh doanh là sự dao động của:A.GNP danh nghĩa xung quanh xu hướng tăng lên của sản lượng tiềm năngB.GNP danh nghĩa xung quanh xu hướng giảm đi của sản lượng tiềm năngC.GNP thực xung quanh xu hướng tăng lên của sản lượng tiềm năngD.GNP thực xung quanh xu hướng giảm đi của sản lượng tiềm năng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết“Giỏ hàng hóa” được sử dụng để tính CPI bao gồm:A.Nguyên vật liệu được các doanh nghiệp muaB.Tất cả các sản phẩm sản xuất trong nướcC.Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình muaD.Tất cả các sản phẩm tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiết kiệm nhỏ hơn 0 khi:A.Chi tiêu ít hơn thu nhập khả dụngB.Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệmC.Tiết kiệm nhiều hơn chi tiêuD.Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtXu hướng tiêu dùng cận biên cộng với:A.Xu hướng tiết kiệm biên bằng 0B.Xu hướng tiết kiệm biên bằng 1C.Xu hướng nhập khẩu biên bằng 0D.Xu hướng nhập khẩu biên bằng 1 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMuốn tăng trưởng kinh tế cao, Chính phủ cần thực hiện chính sách tài khóa là:A.Tăng thuế, tăng chi tiêuB.Giảm thuế, giảm chi tiêuC.Giảm thuế, tăng chi tiêuD.Tăng thuế, giảm chi tiêu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLựa chọn nào sau đây không phải là chi mua hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ:A.Chi trả lãi đối với các khoản nợ quốc giaB.Chi trả lương công chức làm việc trong bộ máy của Chính phủC.Chi thanh toán hợp đồng trang bị quốc phòngD.Chi cải tạo kênh mương Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong mô hình IS – LM, Chính phủ khi tăng thuế sẽ:A.Làm giảm lãi suất cân bằngB.Làm tăng sản lượng cân bằngC.Làm đường IS dịch chuyển sang phảiD.Các lựa chọn trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực tế:A.Tính theo giá hiện hànhB.Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùngC.Thường tính cho một nămD.Không tính giá trị của các hàng hóa trung gian Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGDP tính theo phương pháp luồng sản phẩm là tổng của:A.Xuất khẩu ròng, chi mua hàng hóa và dịch vụ của Chính phủ, đầu tư tư nhân và chi tiêu dùng cá nhânB.Lợi nhuận công ty, thu nhập từ tiền thuế, tiền lãi, tiền lươngC.Tiền lương, chi mua hàng hóa và dịch vụ của Chính phủ, xuất khẩu ròngD.Giá trị gia tăng tạo ra bởi toàn bộ doanh nghiệp trong nền kinh tế cộng giá trị sản phẩm tự cung tự cấp Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi xuất khẩu giảm mạnh do nền kinh tế của các nước bạn hàng lâm vào suy thoái, nhận định nào là đúng:A.Đường tổng cầu dịch chuyển sang phảiB.Đường tổng cầu dịch chuyển sang tráiC.Đường tổng cung dịch chuyển sang phảiD.Đường tổng cung dịch chuyển sang trái Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Mỹ thì thu nhập của công dân này là:A.Một phần GDP của Việt Nam và GNP của MỹB.Một phần GDP của Việt Nam và GDP của MỹC.Một phần GNP của Việt Nam và GNP của MỹD.Một phần GNP của Việt Nam và GDP của Mỹ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChính sách tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc và chính sách tăng lãi suất chiết khấu có gì giống nhau:A.Cả hai đều là cách Ngân hàng trung ương tăng cung tiềnB.Cả hai đều là cách Ngân hàng trung ương giảm cung tiềnC.Cả hai đều là hình thức của nghiệp vụ thị trường mởD.Cả hai đều là cách tăng nợ của Ngân hàng trung ương Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThu nhập quốc dân được tính toán bằng cách loại trừ:A.Khấu hao và thuế gián thu ra khỏi GNPB.Thuế thu nhập cá nhân ra khỏi thu nhập khả dụngC.Chi chuyển nhượng ra khỏi thu nhập cá nhânD.Sản phẩm quốc nội ròng (NDP) ra khỏi khẩu hao Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhoản nào dưới đây không được coi là chi mua hàng hóa của Chính phủ:A.Chính phủ mua một máy bay ném bomB.Khoản tiền trợ cấp xã hội mà bà của bạn nhận đượcC.Việc xây một con đê mớiD.Việc thành phố Hà Nội tuyển thêm nhiều nhân viên cảnh sát mới Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtXét nền kinh tế giản đơn có thu nhập là 800, tiêu dùng tự định là 100, xu hướng tiết kiệm cận biên là 0,3 thì tiêu dùng bằng:A.590B.490C.660D.560 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMức sản lượng cân bằng của nền kinh tế:A.5000B.4500C.4000D.3500 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTình trạng của ngân sách Chính phủ:A.Thâm hụtB.Cân bằngC.Thặng dưD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTình trạng của cán cân thương mại:A.Thâm hụt 50B.Thặng dư 50C.Thặng dư 65D.Thâm hụt 65 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTính sản lượng cân bằng mới:A.4200B.4000C.3800D.3500 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTình trạng của cán cân thương mại lúc này:A.Thâm hụt 33B.Thặng dư 33C.Thặng dư 22D.Thâm hụt 22 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI