Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng ĐH Y Dược TPHCM Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng ĐH Y Dược TPHCM 50 câu hỏi 30 phút Ký sinh trùngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Ký Sinh Trùng ĐH Y Dược TPHCM 50 câu hỏi 30 phút Ký sinh trùngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự xâm nhập của Ancylostoma duodenale vào cơ thể người có thể qua đường:A.Tiêu hóaB.Hô hấpC.Côn trùng đốtD.Sinh dục Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtẤu trùng giun có giai đoạn tiềm ẩn trong cơ là:A.Trichuris trichỉuaB.Enterobius vermicularisC.Ancylostoma duodenaleD.Necator americanus Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtỞ Việt Nam Necator americanus chiếm tỷ lệ là:A.95%B.30%C.15%D.25% Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtỞ Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun móc/mỏ là:A.95%B.35%C.20%D.47% Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐịnh loài giun móc/mỏ chủ yếu dựa vào:A.Bộ phận miệngB.TrứngC.Chiều dài của thânD.Tử cung Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi điều trị nhiễm giun móc/mỏ bằng Albendazzol cần:A.Nghỉ ngơi tuyệt đốiB.Nhịn thật đóiC.Uống thuốc xổ sau 4 giờD.Kiêng rượu bia Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCơ chế tác dụng của nhóm Benzimidazol là:A.Ức chế sự hấp thu Glucose của giunB.Tiêu hủy giunC.Liệt cơ giunD.Thoái hóa dần tế bào giun Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNhiễm giun móc/mỏ thường phổ biến ở:A.Tiêu hóaB.Hô hấpC.Sinh dụcD.Hệ bạch huyết Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGiun móc/mỏ trưởng thành ký sinh chủ yếu ở:A.Dạ dàyB.Ruột giàC.Tá tràngD.Ruột non Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại thuốc được dùng để điều trị bệnh giun móc/mỏ là:A.MetronidazolB.AlbendazolC.QuininD.DEC Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtẤu trùng giai đoạn III của giun móc/mỏ có các hướng động sau đây trừ:A.Hướng lên caoB.Hướng tới nơi có độ ẩm caoC.Hướng tới tổ chức vật chủD.Hướng tới tổ chức vật chủ thích hợp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiun móc/mỏ có thể gây ra triệu chứng lâm sàng sau:A.Hội chứng lỵB.Tiêu chảy kéo dàiC.Hội chứng thiếu máuD.Phù chân voi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm để chẩn đoán phân biệt 2 loại giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở người là:A.Trứng trong phânB.Ấu trùng trong phânC.Bộ phận miệngD.Bộ phận đuôi Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐặc điểm sau đây không thấy ở giun móc/mỏ:A.Gây thiếu máuB.Nhiễm bệnh do ấu trùng xuyên qua daC.Chẩn đoán bằng xét nghiệm phân hoặc cấy phânD.Chu kỳ cần phải có vật chủ trung gian Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBiện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc/mỏ:A.Phát hiện và điều trị cho người bệnhB.Không dùng phân tươi để bón ruộngC.Không phóng uế bừa bãiD.Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiun móc/mỏ có chu kỳ:A.Phức tạpB.Đơn giảnC.Có môi trường nướcD.Có vật chủ trung gian Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThời gian hoàn thành chu kỳ của giun móc/mỏ ở người:A.15 ngàyB.30 ngàyC.45 ngàyD.60 ngày Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThời gian giun móc/mỏ có thể sống trong cơ thể người là:A.1-2 thángB.3-6 thángC.1 nămD.5 – 6 năm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc/mỏ là:A.PhânB.MáuC.ĐàmD.Dịch tá tràng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhả năng gây tiêu hao máu vật chủ của mỗi giun trong một ngày:A.A. duodenale ít hơn Necator americanusB.Ancylostoma duodenale nhiều hơn Necator americanusC.A. duodenale bằng Necator americanusD.Necator americanus nhiều hơn A. duodenale Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNgười là ký chủ vĩnh viễn của:A.Ancylostoma duodenale và Necator americanusB.Ancylostoma Braziliense và Necator americanusC.Ancylostoma caninum và Necator americanusD.Ancylostoma Braziliense và A. duodenale Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐiều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc/mỏ tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:A.Môi trường nước như ao, hồB.Đất xốp, cát, bóng râm mát, ẩmC.Môi trường nước, nhiệt độ từ 25°C đến 30°CD.Vùng nhiều mưa Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc/mỏ nặng và kéo dài:A.Thiếu máu nhược sắc, giảm proteinB.Thiếu máu ưu sắc, giảm proteinC.Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràngD.Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSuy tim trong bệnh giun móc/mỏ nặng có tính chất:A.Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoànB.Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoànC.Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoànD.Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThời gian giun móc/mỏ có thể sống trong cơ thể người là:A.1-2 thángB.3-6 thángC.1 nămD.5-6 năm Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVai trò y học của chí Pediculus humannus ngoại trừ là:A.Truyền bệnh sốt phát ban do Rickettsia prowazekiiB.Truyền bệnh sốt hồi quy do Borrelia recurrentisC.Gây ngứa nơi chíchD.Truyền bệnh viêm gan B Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNgười có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:A.Muỗi đốtB.Ăn phải trứng giunC.Mút tayD.Đi chân đất Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMuỗi truyền bệnh dịch cho người do:A.Muỗi có thói quen vừa hút máu, vừa phóng uế, trong phân có mầm bệnhB.Người đập và chà nát cơ thể muỗi trên da, mầm bệnh từ dịch cơ thể muỗi theo vết chích vào ngườiC.Khi hút máu, muỗi nhả nước bọt có mầm bệnh vào da ngườiD.Mầm bệnh dính trên chân, cánh muỗi, rơi xuống da theo vết chích vào máu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là:A.MáuB.Dịch mậtC.Dịch bạch huyếtD.Sinh chất ở ruột Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLoài Anopheles truyền bệnh sốt rét ở vùng rừng núi Việt Nam là:A.Anopheles sundaicusB.Anopheles vagusC.Anopheles tessellatusD.Anopheles dirus Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNguồn thức ăn chính của giun móc/mỏ trưởng thành là:A.MáuB.Dịch ruộtC.Niêm dịch tá tràngD.Mật Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtBệnh lý nào sau đây không phải do nhiễm giun móc/mỏ:A.Thiếu máuB.Đau bụngC.Viêm ganD.Suy tim Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiai đoạn nào của giun móc xâm nhập vào cơ thể người:A.Ấu trùng giai đoạn 3B.Ấu trùng giai đoạn 1C.Ấu trùng giai đoạn 2D.Trứng giun móc Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCon trưởng thành của giun móc/mỏ chủ yếu ký sinh ở:A.Dạ dàyB.Tá tràngC.Ruột nonD.Ruột già Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtLoại muỗi truyền bệnh sốt rét tại vùng đồng bằng Việt Nam là:A.Anopheles dirusB.Anopheles minimusC.Anopheles sundaicusD.Anopheles stephensi Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtBệnh giun móc chủ yếu gây ra:A.Tăng cânB.Thiếu máu nhược sắcC.Loét dạ dàyD.Vàng da Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCách phòng bệnh giun móc/mỏ hiệu quả nhất là:A.Đi giày dép khi ra ngoàiB.Ăn thức ăn nấu chínC.Uống nước đã đun sôiD.Rửa tay thường xuyên Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtGiun móc/mỏ trưởng thành hút khoảng bao nhiêu ml máu mỗi ngày từ ký chủ:A.0,1 mlB.0,2 mlC.0,3 mlD.0,4 ml Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTriệu chứng phổ biến của bệnh giun móc nặng là:A.Tiêu chảyB.Sốt caoC.Thiếu máuD.Đau đầu Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtẤu trùng giun móc/mỏ thường phát triển trong điều kiện nào:A.Môi trường nướcB.Đất ẩm, nhiệt độ caoC.Không khí khôD.Đất sét cứng Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtGiai đoạn ấu trùng giun móc chu du trong cơ thể ký chủ gây ra triệu chứng:A.Sốt caoB.Ho, đau ngựcC.Nổi mẩn đỏD.Tiêu chảy Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKhu vực có nguy cơ cao nhiễm giun móc/mỏ ở Việt Nam là:A.Vùng nông thônB.Thành phốC.Khu công nghiệpD.Đô thị Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtGiun móc có thể gây tổn thương gì khi ký sinh trong cơ thể:A.Viêm niêm mạc ruộtB.Viêm ganC.Viêm phổiD.Viêm tụy Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtBệnh lý nào dễ xảy ra khi nhiễm giun móc nặng:A.Thiếu máuB.Vàng daC.Sốt caoD.Viêm ruột Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtẤu trùng giun móc xâm nhập vào cơ thể qua:A.Thức ănB.Nước uốngC.DaD.Đường hô hấp Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtThời gian ấu trùng giun móc phát triển từ trứng đến giai đoạn có thể xâm nhập cơ thể là:A.5-10 ngàyB.15-20 ngàyC.1 thángD.2 tháng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtGiun móc/mỏ có thể sống trong cơ thể người trong bao lâu:A.1-2 thángB.1-5 nămC.10 nămD.Suốt đời Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTriệu chứng chính của bệnh giun móc là:A.Đau bụngB.Thiếu máuC.HoD.Tiêu chảy Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtĐiều kiện nào thuận lợi cho sự phát triển của ấu trùng giun móc/mỏ trong tự nhiên:A.Đất ẩm, nhiệt độ caoB.Đất sét cứngC.Môi trường khôD.Nước đọng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtLoại muỗi nào có vai trò quan trọng trong việc truyền bệnh sốt rét tại Việt Nam:A.Anopheles dirusB.CulexC.AedesD.Mansonia Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI