Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định:A.Theo công thức Q=h1−h2Q = h_1 – h_2Q=h1−h2B.Theo công thức Q=hnh−hn1Q = h_{nh} – h_{n_1}Q=hnh−hn1C.Theo công thức Q=hb−hnQ = h_{b} – h_{n}Q=hb−hnD.Theo công thức Q=hn−htQ = h_{n} – h_{t}Q=hn−ht Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định:A.Theo công thức q=h1−h2q = h_1 – h_2q=h1−h2B.Theo công thức q=hnh−hn2q = h_{nh} – h_{n_2}q=hnh−hn2C.Theo công thức q=hb−hnq = h_{b} – h_{n}q=hb−hnD.Theo công thức q=ht−hnq = h_{t} – h_{n}q=ht−hn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Công nén riêng của chu trình khô:A. W=h2−h1W = h_2 – h_1W=h2−h1B. W=hnh−hnW = h_{nh} – h_{n}W=hnh−hnC. W=h1−h4W = h_1 – h_4W=h1−h4D. W=hb−htW = h_{b} – h_{t}W=hb−ht Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Nguyên nhân gây quá lạnh do:A.Sự gia tăng áp suất tại dàn bay hơiB.Quá trình làm mát công chất quá mức tại bình ngưngC.Sự giảm áp suất tại bình ngưngD.Sự gia tăng nhiệt độ tại dàn bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Nguyên nhân quá nhiệt do:A.Sự làm mát không đủ tại dàn bay hơiB.Sự gia tăng áp suất tại bình ngưngC.Sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình nénD.Sự giảm áp suất tại bình ngưng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:A.Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén thấp hơnB.Hiệu suất làm lạnh thấp hơn và công nén cao hơnC.Hiệu suất làm lạnh không thay đổi và công nén không thay đổiD.Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt:A.Thấp hơnB.Không thay đổiC.Cao hơnD.Giảm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là:A.Môi chất lạnhB.Môi chất làm mátC.Môi chất truyền nhiệtD.Môi chất đốt Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt:A.Có diện tích nhỏ hơnB.Có diện tích lớn hơnC.Có diện tích tương đương nhưng với hiệu suất cao hơnD.Không có sự thay đổi đáng kể Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:A.Thấp hơnB.Bằng nhauC.Cao hơnD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Năng suất lạnh của máy nén:A.Được xác định bằng công nénB.Được xác định bằng nhiệt lượng thu được từ dàn bay hơiC.Được xác định bằng nhiệt lượng thải ra từ bình ngưngD.Được xác định bằng áp suất đầu vào của máy nén Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Nhiệt độ ngưng tụ tkt_ktk:A.Được xác định bởi nhiệt độ dàn bay hơiB.Được xác định bởi nhiệt độ của môi trường xung quanhC.Được xác định bởi áp suất ngưng tụD.Được xác định bởi nhiệt độ công chất vào máy nén Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:A.Không khíB.NướcC.DầuD.Khí nén Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là:A.Ống đồngB.Ống thép không gỉC.Ống nhômD.Ống nhựa Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang:A.Khó vệ sinh và bảo trìB.Dễ dàng lắp đặt và bảo trìC.Hiệu suất làm việc cao hơnD.Chi phí thấp hơn Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho:A.Các hệ thống công suất nhỏB.Các hệ thống công suất lớnC.Các hệ thống gia dụngD.Các hệ thống không cần hiệu suất cao Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất:A.Từ trên xuống dướiB.Từ dưới lên trênC.Từ bên ngoài vào trongD.Từ bên trong ra ngoài Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang:A.Chi phí thấp hơnB.Dễ dàng bảo trìC.Khả năng xử lý công suất thấp hơnD.Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng:A.Chi phí bảo trì caoB.Tốn nhiều không gian lắp đặtC.Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặtD.Không cần bảo trì thường xuyên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:A.Môi chất di chuyển bên ngoài ốngB.Môi chất di chuyển bên trong ống lồngC.Có sự trao đổi nhiệt chủ yếu bên ngoài ống lồngD.Không có sự trao đổi nhiệt giữa môi chất và ống lồng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:A.Hiệu suất caoB.Khó vệ sinh và bảo trìC.Chi phí thấpD.Dễ dàng lắp đặt Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:A.Thiết bị ngưng tụ ống vỏB.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồngC.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước dạng mởD.Thiết bị ngưng tụ không khí Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:A.Thiết bị sử dụng ống vỏ ngangB.Thiết bị sử dụng ống lồng để trao đổi nhiệtC.Thiết bị ngưng tụ khí không sử dụng ống lồngD.Thiết bị sử dụng các tấm trao đổi nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Nguyên lý tách lỏng:A.Dựa trên sự chênh lệch áp suấtB.Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độC.Dựa trên sự chênh lệch trọng lượngD.Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ và áp suất Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):A.Ở đầu vào của máy nénB.Ở đầu ra của dàn lạnhC.Ở đầu ra của bình ngưngD.Ở đầu vào của dàn bay hơi Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI