Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 8 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 8 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 8 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Relay bảo vệ áp lực dầu thấp là thiết bị nhận tín hiệu từ?A.Đầu cảm biến nhiệt độB.Đầu cảm biến áp suấtC.Đầu cảm biến độ ẩmD.Đầu cảm biến lưu lượng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Trường hợp xả tuyết bằng điện trở. Khi điện trở được cấp điện thì xảy ra các trường hợp nào?A.Tuyết bám trên thiết bị bay hơi sẽ bị nóng và tan raB.Nhiệt độ của điện trở không đủ cao để làm tan tuyếtC.Tuyết sẽ được làm nóng và tan chảy dầnD.Không có tác động nào xảy ra Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Nguyên lý làm việc loại van tiết lưu tự động:A.Điều chỉnh áp suất vào máy nénB.Điều chỉnh tốc độ quay của máy nénC.Điều chỉnh lưu lượng môi chất theo nhiệt độ môi trườngD.Điều chỉnh nhiệt độ của dàn lạnh Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để?A.Làm nóng môi chất lạnhB.Giải nhiệt và giảm nhiệt độ của nướcC.Tăng cường áp suất cho nướcD.Chuyển hóa năng lượng nhiệt thành cơ năng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Trên các tủ lạnh có ghi dòng chữ ‘’non-CFC” có ý nghĩa chủ yếu là:A.Tủ lạnh không chứa bất kỳ chất làm lạnh nàoB.Tủ lạnh không sử dụng chất làm lạnh chứa halonC.Tủ lạnh không sử dụng chất làm lạnh chứa CFC (chloro-fluoro-carbon)D.Tủ lạnh sử dụng chất làm lạnh có ít CFC Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Rơle bảo vệ mát dầu bôi trơn hoạt động theo phương thức?A.Đo nhiệt độ của dầuB.Đo áp suất của dầuC.Đo lưu lượng của dầuD.Đo mức độ của dầu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Mục đích của bình trung gian trong?A.Điều chỉnh áp suất trong hệ thốngB.Tăng cường hiệu suất của máy nénC.Cân bằng nhiệt độ và áp suất giữa các thiết bịD.Lọc bụi bẩn trong môi chất lạnh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Nhiệm vụ của bình chứa thấp áp?A.Cung cấp áp suất cao cho hệ thốngB.Duy trì áp suất cao trong máy nénC.Tách lỏng môi chất và duy trì áp suất thấpD.Tăng cường lưu lượng của môi chất Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Quá trình ngưng tụ lý thuyết là quá trình?A.Môi chất hấp thụ nhiệt và chuyển thành lỏngB.Môi chất hấp thụ nhiệt và chuyển thành khíC.Môi chất giải phóng nhiệt và chuyển thành lỏngD.Môi chất giải phóng nhiệt và chuyển thành rắn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Quá trình nào sau đây là thu nhiệt?A.Nén khíB.Bay hơiC.Ngưng tụD.Tiết lưu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Quá trình nén môi chất theo lý thuyết là:A.Môi chất giải phóng nhiệt và tăng thể tíchB.Môi chất hấp thụ nhiệt và giảm thể tíchC.Môi chất giải phóng nhiệt và giảm thể tíchD.Môi chất hấp thụ nhiệt và tăng thể tích Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Quá trình tiết lưu theo lý thuyết là:A.Môi chất hấp thụ nhiệt và giảm áp suấtB.Môi chất giải phóng nhiệt và tăng áp suấtC.Môi chất giảm áp suất và nhiệt độ mà không thay đổi enthalpyD.Môi chất tăng áp suất và nhiệt độ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Nhiệt độ sôi tiêu chuẩn của R22 là?A.-10°CB.-40°CC.0°CD.10°C Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Môi chất R134a có thể dùng để thay thế?A.R12B.R22C.R12D.R11 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Chu trình 1 cấp làm việc trong vùng bảo hoà khô theo lý thuyết thì nhiệt độ gas vào máy nén?A.Bằng nhiệt độ ngưng tụB.Bằng nhiệt độ bay hơiC.Cao hơn nhiệt độ ngưng tụD.Thấp hơn nhiệt độ bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Chu trình hồi nhiệt quá lạnh gas lỏng?A.Làm tăng hiệu suất của hệ thốngB.Giảm hiệu suất của hệ thốngC.Tăng nhiệt độ của gas lỏng trước khi vào thiết bị bay hơiD.Giảm nhiệt độ của gas lỏng trước khi vào thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Khí không ngưng trong hệ thống lạnh nén hơi sẽ gây?A.Tăng hiệu suất của hệ thốngB.Giảm công suất của máy nénC.Tăng áp suất và giảm hiệu suất làm việcD.Tăng khả năng truyền nhiệt của hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Bình tập trung dầu thường được sử dụng trong?A.Hệ thống lạnh một cấpB.Hệ thống lạnh nhiều cấpC.Hệ thống làm mát bằng nướcD.Hệ thống làm mát bằng không khí Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Đường ống cân bằng áp suất thường được sử dụng trong hệ thống?A.Hệ thống làm lạnh một cấpB.Hệ thống làm lạnh nhiều cấpC.Hệ thống có nhiều thiết bị bay hơiD.Hệ thống có nhiều thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Khi thực hiện quá trình làm mát có tách ẩm thì?A.Không khí trở nên khô hơnB.Nhiệt độ không khí không thay đổiC.Không khí trở nên lạnh và khô hơnD.Không khí trở nên ẩm hơn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Không khí ẩm chưa bão hoà là:A.Không khí có độ ẩm tuyệt đối caoB.Không khí có nhiệt độ cao hơn điểm sươngC.Không khí có độ ẩm tương đối thấpD.Không khí có độ ẩm tương đối cao Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Khi không khí ẩm chưa bão hoà thì?A.Độ ẩm tương đối bằng 100%B.Nhiệt độ điểm sương bằng nhiệt độ không khíC.Độ ẩm tương đối nhỏ hơn 100%D.Nhiệt độ điểm sương lớn hơn nhiệt độ không khí Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Lượng biến đổi nhiệt hiện của không khí ẩm hầu như chỉ phụ thuộc vào:A.Độ ẩm tương đối của không khíB.Nhiệt độ của không khíC.Độ ẩm tuyệt đối và nhiệt độ không khíD.Áp suất của không khí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Hít phải hơi gas có nguy hiểm gì?A.Không gây ảnh hưởng đến sức khoẻB.Có thể gây ngộ độc nhẹC.Có thể gây ngộ độc nặng và ảnh hưởng đến hệ hô hấpD.Chỉ gây ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Nếu xảy ra sự cố xì gas hệ thống lạnh cần phải áp dụng biện pháp gì?A.Tiếp tục vận hành hệ thống để kiểm traB.Thay thế các linh kiện hỏngC.Ngừng hệ thống ngay lập tức và xử lý sự cốD.Điều chỉnh áp suất để khắc phục sự cố Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI