Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 9 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 9 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 9 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Thiết bị bốc hơi nào sau đây không phải là thiết bị bốc hơi làm lạnh chất lỏng:A.Dàn lạnh kiểu ống chùmB.Dàn lạnh kiểu phẳngC.Dàn lạnh kiểu xương cáD.Dàn lạnh kiểu vỏ ống Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Qua kính soi gas thấy trong suốt, đây là dấu hiệu:A.Môi chất trong trạng thái bình thườngB.Môi chất bị quá nhiệtC.Môi chất bị tách lỏngD.Môi chất bị quá lạnh Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Qua kính soi gas có hiện tượng vẩn đục. Vậy đây là dấu hiệu:A.Môi chất quá nhiệtB.Môi chất có lẫn độ ẩm hoặc cặnC.Môi chất bị quá lạnhD.Môi chất trong trạng thái bình thường Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Theo vòng tuần hoàn môi chất lạnh, vị trí thiết bị bay hơi được lắp đặt:A.Trước máy nénB.Sau máy nénC.Trước thiết bị ngưng tụD.Sau thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Phin lọc được sử dụng để tách:A.Tạp chất cơ học từ môi chất lạnhB.Độ ẩm từ môi chất lạnhC.Độ ẩm và tạp chất cơ học từ môi chất lạnhD.Các chất khí không ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Thiết bị bay hơi kiểu xương cá được lắp đặt:A.Trong thiết bị ngưng tụB.Trước máy nénC.Trong hệ thống làm lạnh để tăng hiệu suất bay hơiD.Sau thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Kiểu trao đổi nhiệt giữa nước và không khí ở tháp giải nhiệt là:A.Trao đổi nhiệt kiểu nước-nướcB.Trao đổi nhiệt kiểu không khí-không khíC.Trao đổi nhiệt kiểu nước-không khíD.Trao đổi nhiệt kiểu không khí-nước Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Theo vòng tuần hoàn môi chất lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng:A.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Thiết bị bay hơi → Phin lọcB.Máy nén → Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Phin lọcC.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơiD.Máy nén → Phin lọc → Thiết bị ngưng tụ → Thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó áp suất của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2):A.3 barB.5 barC.10 barD.12 bar Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Thiết bị nào sau đây thực hiện quá trình thu nhiệt bay hơi:A.Thiết bị ngưng tụB.Bình tách lỏngC.Thiết bị bay hơiD.Máy nén Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, van tiết lưu được lắp đặt tại vị trí:A.Trước thiết bị bay hơiB.Sau thiết bị bay hơiC.Trước thiết bị ngưng tụD.Sau thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Trong bầu cảm biến van tiết lưu tự động có chứa:A.Chất lỏng làm mátB.Chất lỏng thay đổi thể tích theo nhiệt độC.Chất lỏng có áp suất cố địnhD.Chất khí làm mát Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Trong quá trình làm việc van tiết lưu tự động điều chỉnh:A.Lưu lượng môi chất lạnh vào thiết bị bay hơiB.Áp suất trong hệ thốngC.Nhiệt độ của môi chất lạnhD.Công suất của máy nén Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Môi chất lạnh freon?A.Có khả năng làm suy giảm tầng ozonB.Không gây ảnh hưởng đến tầng ozonC.Có tính chất dễ cháyD.Không có tính chất làm lạnh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Đầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí:A.Trong máy nénB.Trên thiết bị bay hơiC.Trong thiết bị ngưng tụD.Trước van tiết lưu Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Nếu máy nén bị ngập dịch nặng?A.Hiệu suất của máy nén sẽ tăng lênB.Máy nén có thể bị hỏng và giảm hiệu suấtC.Máy nén sẽ hoạt động bình thườngD.Máy nén sẽ không ảnh hưởng gì Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Người ta dùng van tiết lưu tay:A.Để tự động điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnhB.Để kiểm soát nhiệt độ của môi chất lạnhC.Để điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh bằng tayD.Để tự động ngắt máy nén Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng?A.Nhiệt độ môi trường xung quanh caoB.Nhiệt độ bay hơi giảmC.Lưu lượng môi chất tăngD.Công suất của máy nén giảm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Phát biểu nào sau đây sai: Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài:A.Điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh theo nhiệt độ môi trườngB.Được điều khiển bằng một cảm biến nhiệt độC.Có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi áp suấtD.Không ảnh hưởng đến áp suất trong hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Vị trí của bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất)?A.Trước máy nénB.Sau thiết bị bay hơi và trước thiết bị ngưng tụC.Sau thiết bị ngưng tụD.Trước thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Năng suất lạnh của hệ thống lạnh giảm khi:A.Áp suất ngưng tụ giảmB.Nhiệt độ bay hơi tăngC.Nhiệt độ ngưng tụ tăngD.Lưu lượng môi chất tăng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Van tiết lưu cân bằng ngoài điều khiển được nhờ lấy tín hiệu:A.Áp suất của máy nénB.Nhiệt độ của thiết bị bay hơiC.Lưu lượng của môi chất lạnhD.Áp suất của thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Phát biểu nào sau đây về dầu bôi trơn đúng?A.Dầu bôi trơn không cần thiết trong hệ thống lạnhB.Dầu bôi trơn giúp giảm ma sát và làm mát các bộ phận của máy nénC.Dầu bôi trơn có thể làm giảm hiệu suất làm lạnhD.Dầu bôi trơn chỉ cần thay thế mỗi năm Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Loại van tiết lưu nào dưới đây không phải loại van tiết lưu tự động:A.Van tiết lưu tayB.Van tiết lưu điện tửC.Van tiết lưu nhiệtD.Van tiết lưu áp suất Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Relay bảo vệ áp lực dầu thấp là thiết bị nhận tín hiệu từ?A.Đầu cảm biến nhiệt độB.Đầu cảm biến áp suất dầuC.Đầu cảm biến lưu lượng dầuD.Đầu cảm biến độ ẩm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI