Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 10 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 10 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 10 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Hiện nay môi chất thay thế cho R12 là:A.R134aB.R22C.R410aD.R404a Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi:A.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùmB.Thiết bị ngưng tụ kiểu dàn lạnhC.Thiết bị ngưng tụ kiểu đối lưuD.Thiết bị ngưng tụ kiểu lắp đặt ngoài trời Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Ưu điểm của máy nén hở:A.Dễ dàng bảo trì nhưng chiếm nhiều không gianB.Không cần thiết bị bảo vệ áp suấtC.Dễ dàng bảo trì và thay thếD.Hoạt động êm hơn máy nén kín Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Cấu tạo các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm sử dụng môi chất R22:A.Ống thép không gỉB.Ống nhômC.Ống đồngD.Ống nhựa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Đối với chu trình 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn thì hơi hút về máy nén cao áp là:A.Hơi từ thiết bị bay hơi thấp ápB.Hơi từ thiết bị ngưng tụ cao ápC.Hơi từ thiết bị làm mát trung gianD.Hơi từ bình chứa cao áp Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Khí không ngưng khi có mặt trong hệ thống lạnh sẽ:A.Giảm hiệu suất làm việc của hệ thốngB.Tăng năng suất lạnh của hệ thốngC.Không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thốngD.Làm tăng áp suất ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Trên các thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang thường bố trí:A.Các ống trao đổi nhiệt nằm dọcB.Các ống trao đổi nhiệt nằm chéoC.Các ống trao đổi nhiệt nằm ngangD.Các ống trao đổi nhiệt theo hình xoắn ốc Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Để tách được khí không ngưng, ta sử dụng phương pháp:A.Sử dụng van tiết lưuB.Sử dụng bình tách lỏngC.Sử dụng thiết bị bay hơiD.Sử dụng tháp giải nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng:A.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơiB.Máy nén → Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏngC.Máy nén → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụD.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Thiết bị bay hơi → Bình tách lỏng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Nhiệm vụ của bình chứa cao áp:A.Lưu trữ môi chất lạnh trong trạng thái lỏngB.Làm mát môi chất lạnhC.Lưu trữ môi chất lạnh ở áp suất caoD.Tách lỏng môi chất lạnh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:A.Bình tách lỏngB.Thiết bị bay hơiC.Tháp giải nhiệtD.Máy nén Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình ngưng và bình chứa cao áp thường lắp cho hệ thống lạnh:A.Hệ thống lạnh nhiều máy nénB.Hệ thống lạnh một máy nénC.Hệ thống lạnh không có thiết bị bay hơiD.Hệ thống lạnh không có bình chứa cao áp Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó áp suất của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:A.4 barB.6 barC.8 barD.10 bar Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Trong hệ thống lạnh công nghiệp, thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thường hoạt động:A.Ở áp suất thấpB.Trong môi trường ẩm ướtC.Ở nhiệt độ thấpD.Ở áp suất cao Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó enthalpy của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:A.200 kJ/kgB.250 kJ/kgC.300 kJ/kgD.350 kJ/kg Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp đặt:A.Sau máy nénB.Trước máy nénC.Trước thiết bị bay hơiD.Sau bình tách lỏng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Khi phân loại thiết bị bay hơi người ta dựa vào:A.Phương pháp trao đổi nhiệtB.Áp suất làm việcC.Nhiệt độ làm việcD.Loại môi chất sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó nhiệt độ của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2):A.30°CB.35°CC.40°CD.50°C Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Thiết bị bay hơi là thiết bị:A.Thu nhiệt từ môi trườngB.Tách lỏng môi chấtC.Hấp thụ nhiệt từ môi chấtD.Ngưng tụ môi chất Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Vậy hệ số làm lạnh e của hệ thống:A.3.5B.2.5C.4.0D.5.0 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Thiết bị nào sau đây là thiết bị phụ trong hệ thống lạnh:A.Máy nénB.Thiết bị bay hơiC.Thiết bị ngưng tụD.Bình tách lỏng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Về mặt kỹ thuật, phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh nào là ưu điểm nhất:A.Điều chỉnh áp suất ngưng tụB.Điều chỉnh nhiệt độ bay hơiC.Điều chỉnh công suất máy nénD.Điều chỉnh lượng môi chất lạnh Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Phát biểu nào sau đây sai: Thiết bị bay hơi là thiết bị:A.Hấp thụ nhiệt từ môi chất lạnhB.Chuyển đổi trạng thái của môi chất từ lỏng sang hơiC.Làm lạnh không khí hoặc nướcD.Ngưng tụ môi chất lạnh Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Môi chất R134a không:A.Gây ảnh hưởng đến tầng ozonB.Được sử dụng để thay thế R12C.Có tính chất dễ cháyD.Có khả năng làm suy giảm tầng ozon Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Hiện nay hợp chất môi chất nào bị cấm sử dụng:A.R12B.R22C.R11D.R134a Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI