Trắc Nghiệm Tâm Lý Học Y Đức Đại Học Y Dược TPHCM Trắc Nghiệm Tâm Lý Học Y Đức Đại Học Y Dược TPHCM 40 câu hỏi 30 phút Tâm lý y đứcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Tâm Lý Học Y Đức Đại Học Y Dược TPHCM 40 câu hỏi 30 phút Tâm lý y đứcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTưởng tượng là:A.Là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ bên trong có tính qui luật của sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biếtB.Là quá trình tâm lý phản ánh cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã cóC.Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính tính riêng lẽ và bề ngoài của sự vật và hiện tượng trong thế giới khách quan khi chúng đang trực tiếp tác động vào giác quan chúng taD.Là một quá trình phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng, dưới hình thức hình tượng khi chúng trực tiếp tác động vào giác quan của chúng ta Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTưởng tượng có mấy mặt:A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTưởng tượng tích cực có mấy loại:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTưởng tượng sáng tạo khác với tưởng tượng tái tạo ở chỗ:A.Tưởng tượng tái tạo dựa trên cái mớiB.Tưởng tượng sáng tạo dựa trên cái cũC.Tưởng tượng tái tạo và sáng tạo cùng xuất phát từ tưởng tượng tiêu cựcD.Tưởng tượng tái tạo dựa trên cái cũ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLắng nghe và hợp tác với thầy thuốc trong quá trình khám và điều trị bệnh là loại:A.Phản ứng hợp tácB.Phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợiC.Phản ứng bàng quanD.Phản ứng hốt hoảng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLắng nghe ý kiến của thầy thuốc và không phản ứng lung tung là loại:A.Phản ứng tiêu cựcB.Phản ứng nghi ngờC.Phản ứng phá hoạiD.Phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCoi thường bệnh tật và thờ ơ với tất cả là loại:A.Phản ứng hốt hoảngB.Phản ứng bàng quanC.Phản ứng nghi ngờD.Phản ứng tiêu cực Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLuôn hốt hoảng, lo âu và luôn hỏi đi hỏi lại là loại:A.Phản ứng nội tâmB.Phản ứng phá hoạiC.Phản ứng hốt hoảngD.Phản ứng nghi ngờ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBệnh nhân dễ bi quan và nghĩ rằng mình sẽ chết là loại:A.Phản ứng tiêu cựcB.Phản ứng phá hoạiC.Phản ứng nghi ngờD.Phản ứng hốt hoảng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThiếu tin tưởng vào thầy thuốc và chữa trị ở nhiều nơi là loại:A.Phản ứng tiêu cựcB.Phản ứng nghi ngờC.Phản ứng nội tâmD.Phản ứng bàng quan Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDễ nổi nóng, phản ứng mạnh và không hợp tác với cán bộ y tế là loại:A.Phản ứng nội tâmB.Phản ứng tiêu cựcC.Phản ứng phá hoạiD.Phản ứng nghi ngờ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtBệnh nhân có thái độ đúng đắn, nghiêm túc là loại:A.Phản ứng tiêu cựcB.Phản ứng nghi ngờC.Phản ứng phá hoạiD.Phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtÍt kêu ca phàn nàn và âm thầm chịu đựng là loại:A.Phản ứng hốt hoảngB.Phản ứng bàng quanC.Phản ứng nghi ngờD.Phản ứng tiêu cực Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBệnh tật làm thay đổi tâm lý người bệnh:A.Từ lạc quan sang bi quanB.Từ lịch sự, nhã nhặn sang khắt khe, cộc cằnC.Từ điềm tĩnh, tự chủ, khiêm tốn sang cáu kỉnh, khó tính, nóng nảyD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác biểu hiện tâm lý thường gặp ở bệnh nhân, TRỪ MỘT:A.Lo lắng về bệnh nặng hay nhẹB.Mong muốn được CBYT giỏi chữa trịC.Mong muốn mau khỏi bệnhD.Luôn luôn vui vẻ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCác biểu hiện tâm lý thường gặp ở bệnh nhân, TRỪ MỘT:A.Sợ ảnh hưởng đến công việc, tương laiB.Sợ tốn kém tiền bạc, thời gianC.Cảm thấy yêu đờiD.Nhạy cảm, bất lực và suy sụp tinh thần Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSản phẩm tâm lý đầu tiên biểu lộ bản năng là:A.Sợ hãiB.Vui vẻC.Trầm cảmD.Chán ăn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrạng thái tâm lý của người bệnh luôn chăm chú nghe tất cả mọi điều có liên quan đến bệnh của mình kể cả những cử chỉ, cái lắc đầu của thầy thuốc là biểu hiện tâm lý:A.Thoái hồiB.Bực tứcC.Vị kỷD.Trầm cảm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBệnh được chia thành mấy giai đoạn:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhân cách của con người thường được hình thành từ lúc:A.8 tuần tuổiB.1 tuổiC.2 – 3 tuổi và kéo dài đến trưởng thànhD.Từ lúc tạo hợp tử Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNhân cách nghệ sĩ còn gọi là:A.Nhân cách dễ bị ám thịB.Nhân cách ám ảnhC.Nhân cách lo âuD.Nhân cách lệ thuộc Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhân cách dễ bị ám thị biểu hiện:A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cườiB.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đềC.Luôn tự ti, e ngại đám đôngD.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhân cách ám ảnh biểu hiện:A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cườiB.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đềC.Luôn tự ti, e ngại đám đôngD.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNhân cách lo âu biểu hiện:A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cườiB.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đềC.Luôn tự ti, e ngại đám đôngD.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNhân cách lệ thuộc biểu hiện:A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cườiB.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đềC.Luôn tự ti, e ngại đám đôngD.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTheo tâm lý người bệnh, mùi của chất nôn, chất thải, mùi thuốc, hóa chất… sẽ gây cho bệnh nhân:A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãiB.Cảm thấy phấn chấnC.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặngD.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMùi thơm của hoa quả, thảo mộc, nước có mùi thơm… sẽ tạo cho bệnh nhân:A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãiB.Cảm thấy phấn chấnC.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặngD.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMùi thơm hoa hồng sẽ tạo nên cảm giác:A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãiB.Cảm thấy phấn chấnC.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặngD.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMùi chanh sẽ giúp người bệnh:A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãiB.Cảm thấy phấn chấnC.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặngD.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMùi tinh dầu hồi, long não sẽ:A.Kích thích hệ tuần hoàn và hô hấpB.Gây khó chịu, buồn nônC.Cảm thấy yêu đờiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTâm lý của người bệnh và âm thành, TRỪ MỘT:A.Tiếng ồn mạnh, kéo dài gây khó chịu và mệt mỏiB.Nếu quá tĩnh lặng sẽ gây ức chế, sợ sệtC.Âm nhạc có thể làm cho người bệnh vui vẻ hoặc bồn chồnD.Âm thanh có tác động rất nhỏ với xúc cảm Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTheo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu vàng tạo cảm giác:A.Mát lạnhB.Nóng, ấmC.LạnhD.Nực nội, hoang mang Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTheo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu xẫm tạo cảm giác:A.Mát lạnhB.Nóng, ấmC.LạnhD.Nực nội, hoang mang Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTheo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu trắng tạo cảm giác:A.Mát lạnhB.Nóng, ấmC.LạnhD.Nực nội, hoang mang Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuan hệ giữa người bệnh với nhân viên y tế, TRỪ MỘT:A.Phải làm vừa lòng bệnh nhânB.Không được gây phiền hà, kích độngC.Phải nâng đỡ tâm lý bệnh nhân, giúp họ vượt qua khó khăn bệnh tậtD.Phong bì cho cán bộ y tế Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi nhi đồng:A.Lo sợB.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹC.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hộiD.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên:A.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹB.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hộiC.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi trung niên:A.Lo sợB.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹC.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hộiD.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐặc điểm tâm lý sức khỏe của tuổi già:A.Lo sợB.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹC.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hộiD.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTóm lại, cán bộ y tế không bao giờ được quên:A.Không có con bệnh, chỉ có người bệnhB.Không chữa bệnh mà chữa người bệnhC.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI