Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân 50 câu hỏi 30 phút Ký sinh trùngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân 50 câu hỏi 30 phút Ký sinh trùngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtGiun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:A.Các loại giun tròn ký sinh đường ruộtB.Các loại giun ký sinh ở người.C.Các loại giun ký sinh ở người và thú.D.Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống.A.Tiêu hoáB.Tuần HoànC.Thần kinhD.Bài tiếtE.Sinh dục. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGiun hình ống là loài:A.Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.B.Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.C.Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt.D.Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtÝ nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:A.Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ.B.Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn.C.Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.D.Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa:A.Người và thú.B.Người bệnh và người không bệnh.C.Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh.D.Sự định vị bình thường của giun và cơ quan ký sinh bất thường. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtBiểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.A.Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột.B.Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hoá.C.Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh dưỡng trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột.D.Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtAscaris lumbricoides là loại giun:A.Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường.B.Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm.C.Hình dáng giống cây roi của người luyện võ.D.Kích thước nhỏ như cây kim may. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNgười bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:A.Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong thức ăn, thức uống.B.Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh.C.Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn sống.D.Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:A.Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.B.Trứng giun đã thụ tinh.C.Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài.D.Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐịnh vị lạc chỗ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở các cơ quan sau đây, ngoại trừ:A.Ruột thừaB.Ống mật chủC.GanD.Ống tuỵE.Lách. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong chu trình phát triển, khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng là:A.Hội chứng Loeffler.B.Rối loạn tiêu hoá.C.Rối loạn tuần hoàn.D.Hội chứng suy dinh dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:A.Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.B.Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.C.Biểu hiện sự tắc ruột.D.Biểu hiện của hội chứng Loeffler. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChẩn đoán xác định trên lâm sàng người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides khi:A.Có biểu hiện rối loạn tiêu hoá.B.Người bệnh ói ra giun.C.Có biểu hiện của tắc ruột. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là:A.Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.B.Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.C.Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNgười bị nhiễm giun đũa có thể do:A.Ăn rau quả tươi không sạch.B.Ăn cá gỏiC.Ăn tôm cua sốngD.Ăn thịt lợn táiE.Ăn thịt bò tái Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:A.Đường tiêu hoá.B.Đường sinh dụcC.Đường hô hấpD.Đường da, niêm mạc Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGiun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:A.Phức tạp.B.Đơn giảnC.Phải qua nhiều vật chủ trung gian Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiun đũa trưởng thành ký sinh ở:A.Ruột non.B.Ruột giàC.Đường dẫn mậtD.Hạch bạch huyết Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:A.Sinh chất ở ruột (nhũ chấp).B.Dịch mậtC.MáuD.Dịch bạch huyết Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMuốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:A.Xét nghiệm phân.B.Xét nghiệm máuC.Xét nghiệm đờmD.Xét nghiệm dịch tá tràng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ thuật:A.Xét nghiệm phong phú KaTo.B.Xét nghiệm dịch tá tràngC.Giấy bóng kínhD.Cấy phân Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:A.Các nước có khí hậu nóng ẩm.B.Các nước có khí hậu lạnhC.Các nước có nền kinh tế đang phát triểnD.Các nước có khí hậu khô nóng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCác cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng giun đũa chu du ngoại trừ:A.Thận.B.GanC.PhổiD.Tim Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtBiểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:A.Viêm ruột thưà.B.Suy dinh dưỡngC.Bán tắt ruột Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua:A.Ruột, Gan, Tim, Phổi.B.Ruột, Tim, Gan, PhổiC.Tim, Gan, Ruột, Phổi Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBệnh do Brugia malayi lưu hành ở:A.Trung Quốc, Việt Nam, LàoB.Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn QuốcC.Trung Quốc, Campuchia, LàoD.Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật BảnE.Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVecteur của giun chỉ Brugia malayi là:A.Aedes, Mansoni, AnophelesB.Mansoni, Anopheles, CulexC.Mansoni, Aedes, CulexD.Mansoni, Anopheles, AedesE.Muỗi cát, Anopheles, Aedes Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtVecteur của giun chỉ Brugia timori là:A.AnophelesB.AedesC.CulexD.MansoniE.Muỗi cát Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBiểu hiện chủ yếu của bệnh giun chỉ Brugia malayi là:A.SốtB.Phù chi dướiC.Phù sinh dụcD.Phù chi trênE.Phù mặt Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtGiun chỉ Brugia timori thường gây bệnh giun chỉ nặng như áp xe da, để lại sẹo, sau khi điều trị ấu trùng chết gây phản ứng nặng cho ký chủ:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtXét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì.A.SaiB.Đúng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtGiải quyết tốt khâu “xử lý phân hợp vệ sinh” là có thể phòng ngừa các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:A.Giun đũaB.Giun mócC.Giun tócD.Giun kimE.Amip lỵ Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtHiện tượng tự nhiễm của giun kim thường gặp ở:A.Trẻ em suy dinh dưỡngB.Trẻ em vệ sinh kémC.Trẻ ở mọi lứa tuổiD.Trẻ em tuổi mẫu giáoE.Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:A.6 đến 8 giờB.3 đến 5 giờC.9 đến 12 giờD.Sau 24 giờ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtGiun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:A.Tự nhiễmB.Nhiễm ngược dòngC.Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặmD.Nhiễm qua đồ chơi trẻ emE.Ăn gỏi cá Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐiều trị bệnh giun kim:A.Điều trị hàng loạt cho tập thểB.Chỉ cần điều trị người nhiễmC.Chỉ đơn thuần dựa vào các biện pháp vệ sinh cá nhânD.Chỉ cần ăn chín uống sôi. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtPhòng bệnh giun kim cần tiến hành với tính cách tập thể và giáo dục vệ sinh cá nhân:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtSự lan tràn của bệnh giun kim không phụ thuộc vào tình hình vệ sinh cá nhân:A.SaiB.Đúng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrẻ em không cho mút tay, không cho mặc quần thủng đáy sẽ làm giảm tỷ lệ nhiễm giun kim:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrứng giun kim hỏng trong vài phút ở nhiệt độ 60°C:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtNhững KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:A.Giun đũaB.Sán lá ganC.Giun mócD.Giun tócE.Giun kim Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtVề mặt kích thước KST là những sinh vật có:A.Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.B.Khoãng vài chục ? mC.Khoãng vài mét.D.Khoãng vài cm.E.Khoãng vài mm. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKý sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:A.Môi trường thích hợpB.Nhiệt độ cần thiết.C.Vật chủ tương ứngD.Câu A,B Và C đúng.E.Câu A và C đúng. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtĐể thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtVật chủ phụ là:A.Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.B.Vật chủ chứa KST ở dạng bào nangC.Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tínhD.Câu B và C đúng.E.Câu A và C đúng. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtNếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủì:A.ChínhB.PhụC.Trung gianD.Câu B và C đúng.E.Tất cả các câu trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtQúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:A.Đặc điểm sinh học cuả ký sinh trùng.B.Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnhC.Vị trí gây bệnh của ký sinh trùngD.Aính hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủE.Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển) Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKý sinh trùng là một sinh vật ………….., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.A.Dị dưỡng.B.SốngC.Tự dưỡngD.Tất cả các câu trênE.Tất cả sai Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtNgười là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:A.Sán lá gan nhỏB.Sán dây bòC.Ký sinh trùng sốt rétD.Giun chỉE.Giun tóc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI