Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Huyết Áp Tâm Trương Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Huyết Áp Tâm Trương 25 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Dịch Tễ Học Huyết Áp Tâm Trương 25 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHai thông số hiển thị trên huyết áp là gì?A.Huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trươngB.Huyết áp tâm thu và huyết áp động mạchC.Huyết áp tâm trương và huyết áp tĩnh mạchD. Huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHuyết áp như thế nào là bình thường?A. Dưới 120/80 mmHgB.120-139/80-89 mmHgC.Lớn hơn 140/90 mmHgD.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguyên nhân chính gây tăng huyết áp (THA) là gì?A.Bệnh thận cấp hoặc mạn tínhB.Hẹp động mạch thậnC.U tủy thượng thậnD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtYếu tố nguy cơ (YTNC) gây nên THA là gì?A.Tuổi caoB.Hút thuốc láC.Rối loạn Lipid máuD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTriệu chứng của THA là gì?A.Đau ngực, hoa mắt, chóng mặtB.Đau đầu dữ dội, choáng vángC.Ù taiD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác xét nghiệm cần làm để chẩn đoán THA là gì?A.Hemoglobin và/hoặc hematocritB.Glucose máu khi đóiC.Điện giải máuD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguy cơ tim mạch tổng thể là gì?A.Nguy cơ xuất hiện các biến cố tim mạch trong 5 nămB. Nguy cơ xuất hiện các biến cố tim mạch trong 10 nămC.Nguy cơ xuất hiện các biến cố tim mạch trong 20 nămD.Nguy cơ xuất hiện các biến cố tim mạch trong suốt đời Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNguy cơ tim mạch rất cao cho người THA là gì?A.Đã có bệnh/biến cố tim mạchB.Có ĐTĐ kèm tổn thương cơ quan đíchC.Suy thận nặng mức lọc cầu thận < 30 ml/phútD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguy cơ tim mạch cao cho người THA là gì?A.THA ≥180/110 mmHgB.Rối loạn Lipid máu: cholesterol toàn phần ≥8 mmol/LC.Suy thận vừa, MLCT từ 30-59 ml/phútD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi nào bệnh nhân THA thì chuyển từ Trạm Y tế lên tuyến trên?A.THA ở người trẻ 40 tuổiB.THA ở phụ nữ có thai hoặc nghi THA thứ phátC.THA có nhiều bệnh nặng phối hợpD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNhững trường hợp nào thì chuyển từ tuyến trên về TYT?A.Những bệnh nhân chuyển lên để làm xét nghiệm lần đầu hoặc theo định kỳ mà không thấy bất thườngB.THA đã được kiểm soát ổn định ở tuyến trên với một phác đồ hiệu quảC. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNguyên tắc điều trị THA là gì?A.Điều trị đúng và đủ hàng ngày, điều trị lâu dàiB.Dùng thuốc kết hợp với điều trị YTNCC.Chỉnh liều thuốc theo YTNCD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục tiêu điều trị THA là gì?A.Ngăn ngừa hoặc làm chậm tiến triển các biến chứng của THA trên cơ quan đíchB.Đạt huyết áp mục tiêuC.Giảm tối đa nguy cơ tổn thương cơ quan đíchD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHuyết áp mục tiêu là gì?A.Mức huyết áp mà mỗi cá nhân nên hướng tới để có được lợi ích tốt nhất cho sức khỏeB.Chỉ số huyết áp 120/80mmHg hoặc thấp hơnC. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể đạt huyết áp mục tiêu thì người bệnh cần phải làm gì?A.Điều trị tốt yếu tố nguy cơ của THAB.Uống thuốc đều theo chỉ định của bác sĩC. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHạn chế uống bia là uống thế nào?A.Uống bia ≤ 2 cốc/ngày (nam) hoặc ≤1 cốc/ngày (nữ)B.Uống bia ≤ 10 cốc/tuần (nam) hoặc ≤5 cốc/tuần (nữ)C. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguyên lý y học gia đình (NLYHGĐ) trong phòng chống THA, ĐTĐ là gì?A.Chăm sóc toàn diện, lấy bệnh nhân làm trung tâmB.Hướng tới dự phòng cho cộng đồngC.Liên tục, toàn diện, phối hợp, hướng dự phòng, hướng gia đình, hướng cộng đồngD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhòng chống THA, ĐTĐ theo NLYHGĐ là gì?A.Tư vấn, truyền thôngB.Khám sàng lọc, chẩn đoánC.Chăm sóc, điều trị, theo dõi thường xuyên, liên tụcD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMục đích, nội dung phòng chống ĐTĐ, THA theo NLYHGĐ là gì?A.Truyền thông phòng chống các YTNC để giảm người mắc THA, ĐTĐB.Khám sàng lọc thường xuyên liên tục để phát hiện sớm người mắc THA, ĐTĐC.Theo dõi diễn biến bệnh của từng bệnh nhân qua khám định kỳ hoặc thăm gia đìnhD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtVai trò, trách nhiệm của người bệnh trong NLYHGĐ là gì?A.Tuân thủ các hướng dẫn phòng chống bệnh của nhân viên y tếB.Tham gia các buổi truyền thông, hội thi về phòng chống bệnh THA, ĐTĐC.Quyết tâm từ bỏ nhanh các YTNC có thể khắc phục đượcD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCá thể hoá điều trị THA là gì?A.Đánh giá toàn diện HAB.Hiệu quả/giá thành và khả năng tuân thủ điều trịC. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBiến chứng của THA là gì?A.Đột quị: Tai biến mạch máu nãoB.Thiếu máu não thoáng qua, sa sút trí tuệC.Nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngựcD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLợi ích của hoạt động thể lực là gì?A.Giảm Glucose máu do tăng sử dụng Glucose và tăng nhạy cảm InsulinB.Giảm cân và duy trì cân nặngC.Giảm huyết ápD. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtƯớc tính số người THA của tỉnh Bắc Kạn là bao nhiêu?A.18,9% x 70% dân số từ 18 tuổiB.18,9% x 2.100 = 396 người (xã có 3.000 dân)C.18,9% x 210.000 = 39.600 người (tỉnh Bắc Kạn)D. Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCon số THA tại tỉnh Bắc Kạn chưa được phát hiện là bao nhiêu?A. 39.600 – 16.931 = 22.669 ngườiB.39.600 – 2.728 = 36.872 ngườiC.16.931 – 2.728 = 14.203 ngườiD.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI