Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 năm 2026 THPT Lý Tự Trọng – Đà Nẵng
18 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi Tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai.
Câu 1Nhận biết
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)
Cho thông tin sau:
Địa hình đa dạng, đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng của các dãy núi theo hướng vòng cung, cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam. Đồng bằng tương đối rộng và bằng phẳng. Địa hình caxtơ khá phổ biến, tiêu biểu ở Tuyên Quang, Cao Bằng, Lạng Sơn...Bờ biển đa dạng: nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo như vùng biển tỉnh Quảng Ninh.
Câu 2Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022
(Đơn vị: Triệu người)
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|
| Nam | 43,1 | 45,8 | 48,6 | 49,6 |
| Nữ | 44,0 | 46,4 | 49,0 | 49,9 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1Nhận biết
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 của Hà Nội năm 2021 (Đơn vị: $^\circ C$)
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình tháng 1 | Nhiệt độ trung bình tháng 7 |
|---|
| Hà Nội | 16,4 | 28,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ của Hà Nội. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của $^\circ C$)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (21)
Câu 2Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa trung bình năm các tháng trong tại Cà Mau, năm 2022 (Đơn vị: mm)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Lượng mưa | 0,1 | 0,9 | 105,2 | 327,0 | 319,5 | 225,4 | 565,0 | 228,3 | 409,2 | 352,7 | 313,3 | 71,9 |
(Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Tính tổng lượng mưa các tháng mùa lũ trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (22)
Câu 4Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2020
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2016 | 2018 | 2020 |
|---|
| Tổng số | 49124 | 53345 | 54282,5 | 53609,6 |
| Kinh tế Nhà nước | 5025 | 4702 | 4525,9 | 4098,4 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 42370 | 45025 | 45215,4 | 44777,4 |
| Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 1729 | 3591 | 4541,2 | 4733,8 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Cho biết tỉ trọng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 của nước ta gấp bao nhiêu lần khu vực Nhà nước? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (24)