140 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị 140 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị 140 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀI140 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị 140 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:A.) Phần công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.B.) Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.C.) Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.D.) Phần công lao động và sự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHàng hóa là:A.) Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con ngườiB.) Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.C.) Sản phẩm được mua bán trên thị trường.D.) Sản phẩm dùng để trao đổi với người khác. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGiá trị của hàng hóa được quyết định bởi:A.) Sự khan hiếm của hàng hóaB.) Công dụng của hàng hóaC.) Sự hao phí sức lao động của con người.D.) Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuy luật giá trị có tác dụng:A.) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.B.) Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất hàng hóa.C.) Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo.D.) (a) và (b) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTư bản là:A.) Tiền và máy móc thiết bịB.) Giá trị dôi ra ngoài sức lao độngC.) Tiền có khả năng lại tăng lênD.) Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiền lương tư bản chủ nghĩa là:A.) Giá trị của lao độngB.) Sự trả công lao độngC.) Giá cả của sức lao độngD.) Giá trị sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLợi nhuận:A.) Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tưB.) Hình thức biến tướng của giá trị thặng dưC.) Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mìnhD.) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cho đến năm 2020 là:A.) Đưa nước ta về cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.B.) Hoàn thành cơ bản việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội dựa trên một nền khoa học và công nghệ tiên tiến, cơ cấu kinh tế hợp lý, đời sống vật chất và tinh thần cao, quốc phòng an ninh vững chắc.C.) Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại.D.) a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:A.) Đồng nghĩaB.) Không đồng nghĩaC.) Trái ngược nhauD.) Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSản xuất hàng hóa tồn tại:A.) Trong mọi thời đại.B.) Dưới chế độ nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩaC.) Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩaD.) Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhân phối theo lao động là:A.) Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.B.) Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến cho xã hội.C.) Phân phối theo sức lao động.D.) Trả công lao động theo năng suất lao động. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChỉ số phát triển của con người (HDI) của các quốc gia được đánh giá dựa trên:A.) Tuổi thọ, trình độ dân trí, mức sống (GDP trên đầu người, tính theo sức mua tương đương)B.) Tuổi thọ, tỷ lệ tăng dân số, mức sống (GDP trên đầu người)C.) Tuổi thọ, tỷ lệ thất nghiệp, mức sống (GDP trên đầu người)D.) Tuổi thọ, tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh, mức sống (GDP trên đầu người) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKinh tế chính trị là:A.) Khoa học làm giàuB.) Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng của cải vật chất và các quy luật chi phối chúng ở các giai đoạn phát triển khác nhau của xã hội.C.) Khoa học về sự lựa chọn những nguồn tài nguyên hiếm hoi có thể được sử dụng để sản xuất ra nhiều loại hàng hóa và phân phối cho tiêu dùng hiện nay và trong tương lai của những người và những nhóm người trong xã hội.D.) Khoa học nghiên cứu nền sản xuất xã hội và các quy luật của nó. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuan hệ cung cầu thuộc khâu nào trong quá trình sản xuất xã hội?A.) Sản xuất và tiêu dùngB.) Trao đổiC.) Sản xuấtD.) Tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:A.) Hao phí thời gian lao động cần thiếtB.) Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóaC.) Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiếtD.) Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu nhà tư bản trả tiền công theo đúng giá trị sức lao động thì có bóc lột được giá trị thặng dư (m) không?A.) KhôngB.) CóC.) Bị lỗ vốnD.) Không lỗ, không lãi Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKinh tế nhà nước gồm có những bộ phận nào?A.) Gồm có đất đai, tài nguyên, ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ của nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước.B.) Gồm có các doanh nghiệp nhà nướcC.) Bao gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nướcD.) (b) và (c) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?A.) Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể (nòng cốt là hợp tác xã)B.) Kinh tế quốc doanhC.) Kinh tế Nhà nướcD.) Kinh tế tập thể Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHình thức phân phối thu nhập trong nền kinh tế nước ta hiện nay gồm có:A.) Phân phối theo lao động, tiền vốn và lợi nhuậnB.) Phân phối theo lao động và phân phối ngoài thu nhập lao động thông qua quỹ phúc lợi xã hộiC.) (a) và (b)D.) Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế, theo mức đóng góp các nguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh, phân phối thông qua phúc lợi xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta là:A.) Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu đồng thời thay thế nhập khẩu có chọn lọcB.) Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩuC.) Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩuD.) Chiến lược công nghiệp hóa hướng ngoại Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTác động của việc đánh giá đồng nội tệ cao quá mức đối với hoạt động xuất nhập khẩu:A.) Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩuB.) Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩuC.) Khuyến khích xuất khẩu và nhập khẩuD.) Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNguồn vốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả nợ?A.) FDI và ODAB.) FDI (đầu tư trực tiếp nước ngoài)C.) ODA (viện trợ phát triển theo chương trình)D.) Vốn liên doanh của nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta?A.) Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợpB.) Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợpC.) Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhânD.) Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?A.) Ba thành phần kinh tếB.) Năm thành phần kinh tếC.) Sáu thành phần kinh tếD.) Bốn thành phần kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác bộ phận: đất đai, tài nguyên, ngân sách, dự trữ quốc gia, các quỹ nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước liên doanh với nước ngoài thuộc thành phần kinh tế nào ở nước ta?A.) Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thểB.) Kinh tế nhà nước và kinh tế tư bản nhà nướcC.) Kinh tế nhà nướcD.) Kinh tế quốc doanh Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTiêu chí cơ bản để đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là:A.) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sốngB.) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hộiC.) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.D.) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển và củng cố quan hệ sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX xác định mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:A.) Kinh tế nhiều thành phầnB.) Kinh tế kế hoạch hóa theo định hướng XHCNC.) Kinh tế thị trường định hướng XHCND.) Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtGiá trị của hàng hóa được quyết định bởi:A.) Lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóaB.) Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con ngườiC.) Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóaD.) Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtGiá trị thặng dư (m) là gì?A.) Lợi nhuận thu được sau khi sản xuất kinh doanhB.) Giá trị của tư bản tự tăng lênC.) Một bộ phận của giá trị mới thừa ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra.D.) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSức lao động trở thành hàng hóa khi:A.) Sản xuất hàng hóa ra đời.B.) Có mua bán nô lệC.) Có phương thức sản xuất TBCN xuất hiệnD.) Có kinh tế thị trường Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChế độ sở hữu công cộng (công hữu) ở nước ta gồm có:A.) Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thểB.) Kinh tế nhà nướcC.) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể trong các đơn vị liên doanh hỗn hợp.D.) Kinh tế nhà nước và phần kinh tế nhà nước trong các đơn vị liên doanh hỗn hợp. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNgười sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:A.) Các-mácB.) C.Mác và Ph. Ang-ghenC.) C.Mác, Ph. Ang-ghen và V.I Lê-ninD.) C.Mác và V.I Lê-nin Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiá cả hàng hóa là gì?A.) Giá trị của hàng hóaB.) Quan hệ về lượng giữa hàng hóa và tiềnC.) Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóaD.) Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTiền tệ là:A.) Thước đo giá trị của hàng hóaB.) Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóaC.) Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chungD.) Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuy luật giá trị là:A.) Quy luật kinh tế riêng có của chủ nghĩa tư bảnB.) Quy luật căn bản của sản xuất và trao đổi hàng hóaC.) Quy luật kinh tế chung cho mọi phương thức sản xuất xã hội.D.) Quy luật vĩnh viễn của xã hội loài người Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtGiữa lao động và sức lao động thì:A.) Lao động là hàng hóaB.) Sức lao động là hàng hóaC.) Lao động và sức lao động đều là hàng hóaD.) Lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:A.) Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dưB.) Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dưC.) Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dưD.) Máy móc là yếu tố quyết định Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNền kinh tế tri thức được xem là:A.) Một phương thức sản xuất mớiB.) Một hình thái kinh tế – xã hội mớiC.) Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đạiD.) Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtQuá trình tái sản xuất xã hội là một thể thống nhất gồm có:A.) Hai khâu: sản xuất và tiêu dùngB.) Ba khâu: sản xuất, phân phối và tiêu dùngC.) Bốn khâu: sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùngD.) Năm khâu: sản xuất, lưu thông, phân phối, trao đổi và tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:A.) Kinh tế nhà nướcB.) Kinh tế quốc doanh và kinh tế hợp tác xãC.) Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thểD.) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtChủ trương trong quan hệ quốc tế của Nhà nước ta là:A.) Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tếB.) Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tếC.) Việt Nam sẵn sàng là bạn, tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tếD.) Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtMối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế nước ta là:A.) Nội lực là chínhB.) Ngoại lực là chính trong thời kỳ đầu để phá vỡ cái vòng luẩn quẩn của sự nghèo đổiC.) Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầuD.) Nội lực và ngoại lực đều quan trọng như nhau Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKinh tế thị trường là:A.) Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài ngườiB.) Sản phẩm riêng có của phương thức sản xuất TBCNC.) Đối lập với nền kinh tế XHCND.) Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với CNXH Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtCác yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm:A.) Lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động và tư liệu sản xuấtB.) Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao độngC.) Lao động, sức lao động và đối tượng lao độngD.) Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtHai mặt của nền sản xuất xã hội là:A.) Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầngB.) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầngC.) Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuấtD.) Cơ sở hạ tầng và lượng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtSản phẩm hàng hóa mang 2 thuộc tính là do lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt:A.) Lao động tư nhân và lao động xã hộiB.) Lao động cụ thể và lao động trừu tượngC.) Lao động sống và lao động vật hóaD.) Lao động trừu tượng và lao động phức tạp Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtGiá trị cá biệt của hàng hóa do:A.) Hao phí lao động trung bình của xã hội quy địnhB.) Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết địnhC.) Hao phí lao động của ngành quyết địnhD.) Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtGiá cả thị trường của hàng hóa chịu tác động bởi:A.) Giá trị của hàng hóaB.) Cung và cầu về hàng hóaC.) Số lượng tiền tệ trong lưu thôngD.) Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtCặp phạm trù nào sau đây thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:A.) Tồn tại xã hội và ý thức xã hộiB.) Năng suất và chất lượng sản phẩmC.) Tăng trưởng và phát triển kinh tếD.) Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtSự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:A.) Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩmB.) Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩaC.) Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dưD.) Nguồn gốc của giá trị thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtKhái niệm nào sau đây về lợi nhuận là đúng:A.) Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dưB.) Lợi nhuận là giá trị thặng dư khi được coi là con đẻ của tư bản ứng trướcC.) Lợi nhuận là phần còn lại sau khi đem tổng doanh thu (TR) trừ đi tổng chi phí (TC)D.) Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtPhạm trù lợi nhuận bình quân phản ánh:A.) Toàn bộ giai cấp tư sản bóc lột toàn bộ giai cấp công nhânB.) Các hình thái thu nhập không lao động trong chủ nghĩa tư bản đều có nguồn gốc từ giá trị thặng dư trong sản xuấtC.) Tất cả giai cấp tư sản đều không lao độngD.) Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtMột trong năm đặc trưng về xã hội - xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là “có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu” được nêu ra trong:A.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIB.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIC.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIID.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtLuận điểm “Sự nghiệp phát triển kinh tế đặt con người vào vị trí trung tâm, thống nhất tăng trưởng kinh tế với công bằng và tiến bộ xã hội” được nêu ra trong:A.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIB.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIC.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIID.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtLuận điểm công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa bắt đầu được nêu ra từ:A.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIB.) Văn kiện đại hội Đảng giữa nhiệm kỳ khóa VIIC.) Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIIID.) Văn kiện hội nghị trung ương lần thứ 7 (khóa VII) Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtQuan điểm “Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước” ngày nay được gọi là “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” được chính thức khẳng định từ:A.) Hội nghị Ban chấp hành trung ương 6 (khóa IV)B.) Hội nghị Ban chấp hành trung ương 3 (khóa V)C.) Hội nghị Ban chấp hành trung ương 6 (khóa VI)D.) Hội nghị Ban chấp hành trung ương 7 (khóa VII) Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtTích lũy nội bộ của nền kinh tế Việt Nam đạt mức 27% GDP vào năm:A.) 1998B.) 1999C.) 2000D.) 2003 Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTỉ trọng sản phẩm nông nghiệp Việt Nam từ 38,7% GDP giảm xuống còn 24,3 % GDP là thành tựu đạt được trong thời kỳ:A.) 1991-1995B.) 1995-1996C.) 1991-2000D.) 1996-2003 Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtQuan hệ sở hữu tư liệu sản xuất là:A.) Quan hệ sản xuấtB.) Mặt cơ bản của quan hệ sản xuấtC.) Là quan hệ pháp lýD.) Là quan hệ kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtSở hữu Nhà nước ở Việt Nam là:A.) Sở hữu công cộngB.) Sở hữu toàn dânC.) Hình thức thể hiện và thực hiện sở hữu toàn dânD.) Sở hữu xã hội hóa Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtSở hữu tập thể là:A.) Sở hữu của hợp tác xãB.) Sở hữu của tổ sản xuấtC.) Sở hữu của một nhóm ngườiD.) Là hình thức sở hữu chung của những người lao động trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtQuan hệ sở hữu do:A.) Quan hệ sản xuất quyết địnhB.) Nhà nước quyết địnhC.) Quốc hội quyết địnhD.) Trình độ của lực lượng sản xuất quyết định Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biết“Tiếp tục đổi mới cơ chế, chính sách khuyến khích và tạo điều kiện phát triển kinh tế tư nhân” là Nghị quyết được nêu:A.) Trong văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IXB.) Trong Nghị quyết Trung ương 5 khóa IXC.) Trong Nghị quyết Trung ương 3 khóa IXD.) Trong Nghị quyết Trung ương 4 khóa IX Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biết“Tiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể" là Nghị quyết được nêu:A.) Trong văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IXB.) Trong Nghị quyết Trung ương 5 khóa IXC.) Trong Nghị quyết Trung ương 3 khóa IXD.) Trong Nghị quyết Trung ương 4 khóa IX Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biết“Những Đảng viên đang làm chủ doanh nghiệp của tư nhân chấp hành tốt Điều lệ Đảng và luật pháp, chính sách của Nhà nước thì vẫn là Đảng viên của Đảng” được nêu trong:A.) Nghị quyết Trung ương 5 khóa IXB.) Trong Nghị quyết Trung ương 3 khóa IXC.) Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IXD.) Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VIII Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtThành phần kinh tế Tư bản Nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:A.) Các doanh nghiệp liên doanhB.) Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoàiC.) Các liên doanh giữa kinh tế Nhà nước với kinh tế tư bản tư nhânD.) Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với các thành phần kinh tế khác Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtĐóng góp GDP theo giá thực tế của thành phần kinh tế nhà nước là 38,52% vào năm:A.) 2000B.) 2001C.) 2002D.) 2003 Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtTỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động ở khu vực thành thị là 7,34% vào năm:A.) 2000B.) 2001C.) 2002D.) 2003 Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtTỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn nước ta tính theo thời gian lao động không được sử dụng là 26,14% vào năm:A.) 2000B.) 2001C.) 2002D.) 2003 Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtĐóng góp GDP theo giá thực tế của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là 13,27% vào năm:A.) 2000B.) 2001C.) 2002D.) 2003 Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtCác giải pháp đổi mới kinh tế Nhà nước hiện nay là:A.) Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcB.) Giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp nhà nướcC.) Chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viênD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtKinh tế tiểu chủ ở Việt Nam hiện nay:A.) Giống với kinh tế tư bản tư nhân nhưng nhỏ hơnB.) Giống với kinh tế cá thể nhưng lớn hơnC.) Giống với kinh tế cá thể và khác với kinh tế tư bản tư nhânD.) Giống kinh tế tư bản tư nhân ở chỗ thuê nhân công, khác kinh tế cá thể ở chỗ thuê nhân công Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtCông nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:A.) Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa công nghiệp hóa.B.) Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội.C.) Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hộiD.) Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biết“Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp theo định hướng Xã hội chủ nghĩa” là một nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa vì:A.) Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.B.) Mục tiêu xây dựng Chủ nghĩa xã hội trong thời kỳ quá độC.) Đây là một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.D.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtCác thành phần kinh tế mâu thuẫn nhau là do:A.) Khác nhau về sở hữu.B.) Khác nhau về mục đíchC.) Sự khác nhau về tính chất và phương thức hoạt độngD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biết“Phát huy nguồn lực con người là cơ sở để phát triển bền vững” là do:A.) Tất cả các nguồn lực khác nhau đều có hạnB.) Khả năng sáng tạo của con người là không giới hạnC.) Con người vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triểnD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtVì sao, khởi sự công nghiệp hóa, hiện đại hóa Đảng và Nhà nước ta coi “nông nghiệp là mặt trận hàng đầu"?A.) Vì nông nghiệp là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóaB.) Vì đặc điểm kinh tế xã hội ở nước ta khi tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóaC.) Vì nền kinh tế là nền kinh tế nông nghiệpD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtSự cần thiết phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam là do:A.) Các điều kiện của kinh tế hàng hóa đang tồn tại khách quan trong nền kinh tếB.) Tác dụng của phát triển kinh tế hàng hóa đem lại.C.) Yêu cầu đẩy lùi nền kinh tế bao cấpD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtNội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là:A.) Phát triển lực lượng sản xuấtB.) Chuyển đổi cơ cấu kinh tếC.) Thiết lập quan hệ sản xuất theo định hướng Xã hội chủ nghĩaD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biết“Thực hiện nhất quán chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần” là:A.) Một trong các mục tiêu của phát triển kinh tế thị trường ở Việt NamB.) Một trong đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩaC.) Một trong các giải pháp cơ bản để phát triển kinh tế thị trường.D.) Một trong các quan điểm phát triển kinh tế thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biết“Đào tạo nguồn nhân lực cho nông nghiệp và nông thôn” là:A.) Một trong những nội dung chủ yếu của phát triển nông nghiệp, nông thôn trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.B.) Một trong những chính sách để phát triển nông nghiệp.C.) Một trong những giải pháp để phát triển nông nghiệp.D.) Một trong những yêu cầu để phát triển nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtCác công cụ điều tiết kinh tế của Nhà nước bao gồm:A.) Hệ thống pháp luật, kế hoạch hóa, các chính sách kinh tế, bộ máy Nhà nước.B.) Hệ thống pháp luật, kế hoạch hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước.C.) Hệ thống pháp luật, kế hoạch hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước và kinh tế Tư bản Nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biết“Xóa bỏ triệt để cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp, hoàn thiện cơ chế quản lý kinh tế của Nhà nước” là:A.) Nhiệm vụ cơ bản của đổi mới kinh tế.B.) Một giải pháp để phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩaC.) Một nội dung cơ bản của đổi mới quản lý Nhà nước.D.) Là một giải pháp để phát triển kinh tế nhiều thành phần. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtNội dung chủ yếu của quản lý kinh tế của Nhà nước ta bao gồm:A.) Quyết định chiến lược phát triển kinh tế xã hội; kế hoạch hóa; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt.B.) Quyết định chiến lược; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt.C.) Quyết định chiến lược; hoạch định các chính sách kinh tế; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtChức năng của tài chính bao gồm:A.) Chức năng phân phối và chức năng giám đốc.B.) Chức năng phân phối và quản lý kinh tế thông qua các quỹ tiền tệ.C.) Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng điều tiết.D.) Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng dự trữ Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biết“Lưu thông tiền tệ là điều kiện quan trọng bảo đảm cho tái sản xuất xã hội được thực hiện thuận lợi” là do:A.) Vai trò của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt NamB.) Chức năng của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt NamC.) Đặc điểm của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt NamD.) Ý nghĩa của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtNgân hàng thương mại tư nhân là:A.) Ngân hàng do một tư nhân làm chủB.) Ngân hàng do các tư nhân góp vốn làm chủ.C.) Ngân hàng mà sở hữu của nó thuộc về tư nhânD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtNgân hàng thương mại cổ phần là:A.) Ngân hàng mà vốn của nó do các cổ đông đóng gópB.) Ngân hàng mà vốn của nó do các tư nhân đóng gópC.) Ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoánD.) Là một loại ngân hàng tư nhân thành lập theo nguyên tắc của công ty cổ phần Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtNgân hàng thương mại cổ phần là:A.) Ngân hàng mà vốn của nó do các cổ đông đóng gópB.) Ngân hàng mà vốn của nó do các tư nhân đóng gópC.) Ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoánD.) Là một loại ngân hàng tư nhân thành lập theo nguyên tắc của công ty cổ phần. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtCác công cụ chủ yếu của ngân hàng Nhà nước là:A.) Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu.B.) Phát hành giấy bạc ngân hàng; hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc.C.) Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc.D.) Phát hành giấy bạc ngân hàng; hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTrong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập là do:A.) Nền kinh tế nhiều thành phần với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau.B.) Đặc điểm và tính chất phức tạp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.C.) Kinh tế nhiều thành phần và xu hướng quốc tế hóa kinh tế.D.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtPhân phối theo lao động là hình thức phân phối:A.) Cơ bản trong thời kỳ quá độ, áp dụng cho mọi thành phần kinh tếB.) Chỉ áp dụng trong các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.C.) Chỉ áp dụng cho kinh tế nhà nước.D.) Áp dụng cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtPhân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động:A.) Áp dụng cho kinh tế tập thểB.) Áp dụng cho kinh tế nhà nước và kinh tế tập thểC.) Áp dụng cho các hợp tác xãD.) Áp dụng cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biết“Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xóa đói giảm nghèo” là:A.) Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.B.) Một trong những mục tiêu của phân phối thu nhập trong thời kỳ quá độ.C.) Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèoD.) Là một phương hướng để thực hiện mục tiêu công bằng xã hội Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtThành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nêu ra và đưa vào sử dụng từ:A.) Đại hội Đảng lần thứ VIB.) Đại hội Đảng lần thứ VIIC.) Đại hội Đảng lần thứ VIIID.) Đại hội Đảng lần thứ IX Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtTrong đổi mới kinh tế nhà nước, chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên áp dụng cho:A.) Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa đượcB.) Các doanh nghiệp nhà nước không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê được.C.) Các doanh nghiệp nhà nước không sáp nhập, giải thể, hay phá sản được.D.) Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được không giao bán khoán kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtTrong quan hệ kinh tế đối ngoại “Đảm bảo sự ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội” là:A.) Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.B.) Giải pháp để thu hút vốn đầu tư nước ngoàiC.) Giải pháp để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.D.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtĐầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:A.) Hai hình thức đầu tư khác nhauB.) Một hình thức đầu tư nhưng khác nhau về tên gọiC.) Giống nhau về mục đích nhưng khác nhau về phương thứcD.) Tên gọi của đầu tư nước ngoài, trong những điều kiện lịch sử khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biết“Phân công lao động quốc tế” là:A.) Cơ sở của việc hình thành và phát triển kinh tế đối ngoạiB.) Cơ sở của hoạt động ngoại thươngC.) Cơ sở của đầu tư nước ngoàiD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtChính sách tỷ giá hối đoái là:A.) Chính sách kinh tế đối ngoạiB.) Chính sách tiền tệC.) Chính sách tài chínhD.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtPhân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:A.) Hai khái niệm khác nhau trong kinh tế chính trịB.) Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độC.) Hai khái niệm hoàn toàn giống nhau, trong đó phân công lao động xã hội bao hàm phân công lao động quốc tế.D.) Ca a, b, c đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtVì sao văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX đưa ra mục tiêu phấn đấu đến năm 2010 tỷ trọng GDP của nông nghiệp: 16 – 17%, công nghiệp: 40 – 41%, dịch vụ: 42 – 43%?A.) Vì mục tiêu này, đáp ứng yêu cầu xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.B.) Vì cơ cấu kinh tế mà nước ta phấn đấu xây dựng đến năm 2010 là cơ cấu công – nông nghiệp – dịch vụ.C.) Vì yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo đúng hướng hiện đại.D.) Ca a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 103Nhận biếtCó mấy hình thức địa tô cơ bản trong chế độ phong kiến:A.) 1 loại.B.) 2 loại.C.) 3 loại.D.) 4 loại. Lát kiểm tra lại Câu 104Nhận biếtCuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ 3 là:A.) Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.B.) Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.C.) Thương nghiệp trở thành ngành độc lập.D.) Sự phân công lao động theo lứa tuổi và giới tính. Lát kiểm tra lại Câu 105Nhận biếtSản xuất hàng hóa TBCN là:A.) Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.B.) Nền sản xuất dựa trên chế độ người bóc lột người.C.) Nền sản xuất dựa trên cơ sở phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.D.) Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê. Lát kiểm tra lại Câu 106Nhận biếtLao động trừu tượng:A.) Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.B.) Là phạm trù chung của mọi nền sản xuất xã hội.C.) Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.D.) Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản. Lát kiểm tra lại Câu 107Nhận biếtLượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:A.) Hao phí vật tư kỹ thuật.B.) Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa.C.) Thời gian lao động xã hội cần thiết.D.) Lượng lao động kết tinh trong hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 108Nhận biếtYếu tố căn bản quyết định đến giá cả hàng hóa là:A.) Quan hệ cung cầu.B.) Giá trị sử dụng của hàng hóa.C.) Thị trường, một thời trang.D.) Giá trị của hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 109Nhận biếtLượng giá trị của đơn vị hàng hóa:A.) Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết.B.) Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết.C.) Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.D.) Tỷ lệ thuận với hao phí vật tư kỹ thuật, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 110Nhận biếtChức năng cơ bản nhất của tiền là:A.) Phương tiện lưu thông.B.) Tiền thế giới.C.) Thước đo giá trị.D.) Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 111Nhận biếtLao động cụ thể:A.) Là phạm trù lịch sử.B.) Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.C.) Tạo ra giá trị hàng hóa.D.) Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 112Nhận biếtHai hàng hóa trao đổi với nhau được là do:A.) Chúng cùng là sản phẩm của lao động.B.) Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.C.) Hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.D.) Ca a và b. Lát kiểm tra lại Câu 113Nhận biếtSự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN ở nước Anh bắt đầu từ:A.) Các ngành công nghiệp chế tạo.B.) Các ngành công nghiệp nặng.C.) Các ngành công nghiệp nhẹ.D.) Ngành sản xuất máy hơi nước. Lát kiểm tra lại Câu 114Nhận biếtChủ nghĩa tư bản ra đời khi:A.) Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao.B.) Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người trong xã hội bị mất hết tư liệu sản xuất.C.) Phân công lao động xã hội đã phát triển khá cao.D.) Xuất hiện giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột. Lát kiểm tra lại Câu 115Nhận biếtTiến trình cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh được bắt đầu từ:A.) Máy công tác.B.) Máy động lực (phát lực).C.) Máy chuyển lực.D.) Ngành chế tạo cơ khí. Lát kiểm tra lại Câu 116Nhận biếtMâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa:A.) Mâu thuẫn giữa hàng với tiền.B.) Mâu thuẫn giữa giá trị với giá trị sử dụng.C.) Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.D.) Mâu thuẫn giữa sản xuất với tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 117Nhận biếtTư bản bất biến trong quá trình sản xuất:A.) Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.B.) Chuyển dẫn từng phần giá trị vào sản phẩm.C.) Không thay đổi về lượng.D.) Tăng lên về lượng. Lát kiểm tra lại Câu 118Nhận biếtKhối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh:A.) Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.B.) Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.C.) Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.D.) Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê. Lát kiểm tra lại Câu 119Nhận biếtMuốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:A.) Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất, để sản xuất tư liệu sinh hoạt.B.) Tăng cường độ lao động, kéo dài ngày lao động.C.) Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.D.) Ca a và c. Lát kiểm tra lại Câu 120Nhận biếtTiền lương danh nghĩa:A.) Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động.B.) Là giá cả của lao động.C.) Là giá cả sức lao động.D.) Luôn hay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt. Lát kiểm tra lại Câu 121Nhận biếtĐiều kiện để tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa:A.) Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.B.) Số công nhân phải nhiều hơn trước.C.) Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.D.) Phải tổ chức lao động tốt hơn. Lát kiểm tra lại Câu 122Nhận biếtSự giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản:A.) Làm tăng tổng tư bản xã hội.B.) Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.C.) Quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân.D.) Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt. Lát kiểm tra lại Câu 123Nhận biếtChi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm:A.) C + v + mB.) C + VC.) v + mD.) c + m Lát kiểm tra lại Câu 124Nhận biếtSo sánh về bản chất giữa giá trị thặng dư với lợi nhuận:A.) Giá trị thặng dư do lao động tạo ra còn lợi nhuận do hiệu quả kinh doanh đem lại.B.) Giá trị thặng dư và lợi nhuận khác nhau về bản chất.C.) Giống nhau về bản chất, là phản lao động không công của công nhân.D.) Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 125Nhận biếtCạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn đến:A.) Hình thành giá trị thị trường.B.) Hình thành lợi nhuận bình quân.C.) Hình thành giá trị xã hội.D.) Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 126Nhận biếtCạnh tranh giữa các ngành, sẽ dẫn đến:A.) Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân giữa các ngành.B.) Hình thành giá trị xã hội.C.) Hình thành giá cả hàng hóa.D.) Hình thành lợi nhuận siêu ngạch Lát kiểm tra lại Câu 127Nhận biếtGiá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất là do:A.) Cạnh tranh trong nội bộ ngành.B.) Sự hình thành lợi nhuận bình quânC.) Sự hình thành chi phí sản xuất TBCN.D.) Cả a và c. Lát kiểm tra lại Câu 128Nhận biếtGiá cả sản xuất bao gồm:A.) Chi phí sản xuất + lợi nhuận.B.) Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quânC.) Chi phí sản xuất + giá trị thặng dư.D.) Chi phí sản xuất + lợi nhuận siêu ngạch. Lát kiểm tra lại Câu 129Nhận biếtSo sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận:A.) Tỷ suất giá trị thặng dư bằng tỷ suất lợi nhuận.B.) Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận.C.) Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuậnD.) Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 130Nhận biếtQuy luật giá trị thặng dư biểu hiện trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh là:A.) Quy luật lợi nhuận.B.) Quy luật lợi nhuận độc quyền.C.) Quy luật lợi nhuận bình quânD.) Quy luật giá trị thặng dư độc quyền. Lát kiểm tra lại Câu 131Nhận biếtNguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp dưới CNTB:A.) Do lưu thông mà có.B.) Do bán hàng hóa cao hơn giá trị.C.) Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất.D.) Do tiết kiệm chi phí vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 132Nhận biếtChi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp bao gồm:A.) Chi phí vận chuyển, chi phí bao bì, chi phí bảo quản.B.) Chi phí lưu thông thuần túy, chi phí lưu thông bổ sungC.) Chi phí lưu thông thuần túy, chi phí vận chuyển.D.) Chi phí quảng cáo, khuyến mãi. Lát kiểm tra lại Câu 133Nhận biếtNguồn gốc lợi tức của tư bản cho vay:A.) Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuấtB.) Do kinh doanh tiền tệ mà có.C.) Do nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản cho vay.D.) Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 134Nhận biếtTỷ suất lợi tức là:A.) Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vayB.) Tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay.C.) Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền tệ cho vay.D.) Cả b và c. Lát kiểm tra lại Câu 135Nhận biếtNguồn gốc của địa tô tư bản:A.) Là phần giá trị thặng dư nằm ngoài lợi nhuận bình quân.B.) Là một phần của lợi nhuận bình quân.C.) Là tiền đi thuê đất.D.) Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đất. Lát kiểm tra lại Câu 136Nhận biếtĐịa tô chênh lệch I là:A.) Là địa tô có được trên những loại ruộng đất tốt, trung bình.B.) Do ruộng đất có vị trí thuận lợi.C.) Do thêm canh đem lại.D.) Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 137Nhận biếtĐịa tô chênh lệch II là:A.) Là địa tô thu được trên những loại đất có vị trí thuận lợi.B.) Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất tốt.C.) Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh.D.) Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 138Nhận biếtĐịa tô tuyệt đối là:A.) Địa tô thu được trên tất cả các loại đất khi cho thuê.B.) Là địa tô chỉ thu được trên những loại ruộng đất xấu.C.) Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất tốt.D.) Cả a và c. Lát kiểm tra lại Câu 139Nhận biếtBiểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:A.) Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất.B.) Giá trị và giá cả thị trường.C.) Lợi nhuận độc quyền cao.D.) Cả a và c. Lát kiểm tra lại Câu 140Nhận biếtCơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:A.) Thị trường cạnh tranh, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước.B.) Nhà nước và độc quyền tư nhân.C.) Thị trường và nhà nước.D.) Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/140|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI