200 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 1 200 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀI200 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Có biểu diễn “1111 1101” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là:A.Không tồn tạiB.– 3C.3D.253 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:A.Cộng hai số dương, cho kết quả âmB.Cộng hai số âm, cho kết quả dươngC.Có nhớ ra khỏi bit cao nhấtD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:A.0 -> 2.nB.0 -> 2.n – 1C.0 -> 2n – 1D.0 -> 2n Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Hãy xác định giá trị của các số nguyên có dấu được biểu diễn theo mã bù hai: A = 11011011A.35B.-35C.-37D.37 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Thực hiện phép cộng 2 số nguyên không dấu sau: 71 + 25A.01100000B.01010000C.10100000D.01101000 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Thực hiện phép cộng 2 số nguyên có dấu sau: -71 + (+25)A.00101110B.01011100C.01101110D.01011101 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Tại sao phải phân cấp bộ nhớ?A.Để tiện cho việc quản lýB.Để giảm chi phí khi thiết kếC.Để giảm thời gian tìm đọc dữ liệu của CPUD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Thực hiện phép trừ 2 số nguyên có dấu sau: 80 – 58A.100110110B.101010110C.100010110D.100011110 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Thực hiện phép nhân 2 số nguyên có dấu sau: 12 x 11A.10000100B.11000100C.11000010D.10001001 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Nhiệm vụ chính của ALU là:A.Thực hiện phép cộngB.Như là đầu vào của thanh ghi tích lũyC.Thay đổi logic hoặc số học các từ dữ liệuD.Tất cả các công việc được kể ở đây. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Hầu hết các phép toán số học và logic trong vi xử lý thực hiện thao tác giữa các nội dung của vùng nhớ hoặc nội dung của thanh ghi với:A.Thanh ghi tích lũy AB.PCC.Thanh ghi địa chỉ bộ nhớD.Thanh ghi lệnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Mục đích chính của thanh ghi tạm thời:A.Kết nối ALU với Bus dữ liệu trong của CPUB.Kết nối thanh ghi với thanh ghi tổngC.Cách biệt đầu vào và ra của ALUD.Đảm bảo lưu dữ liệu của thanh ghi tổng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Trong khi thực hiện một lệnh, thanh ghi lệnh (IR) lưu trữ lệnh:A.TrướcB.Hiện thờiC.Sau đóD.Luôn luôn (a, b, c) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết 640 KB đầu tiên của bộ nhớ gọi là:A.Bộ nhớ mở rộngB.Bộ nhớ quy ướcC.Bộ nhớ phân trangD.Bộ nhớ vùng trên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:A.Có thể dùng điện để xoá PROMB.PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lầnC.EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lầnD.Có thể dùng điện để xoá EPROM Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là đúng:A.Các đường địa chỉ là: A0 -> A13B.Các đường địa chỉ là: D0 -> D13C.Các đường dữ liệu là: A0 -> A14D.Các đường dữ liệu là: D1 -> D8 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Bộ nhớ đệm Cache L1 và Cache L2 cùng được chế tạo bằng:A.SDRAMB.SRAMC.DRAMD.DDRAM Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Thực hiện phép chia 2 số nguyên có dấu sau: 159 : 12A.1101B.1011C.1100D.1001 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Biểu diễn số sau -12.652 sang chuẩn IEEE 754/1985A.D14A0000HB.C14A0000HC.B14C0000HD.A14E0000H Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Xác định giá trị ở hệ 10 qua số sau 419E0000HA.19.75B.18.75C.19.74D.19.76 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Trong máy tính, bộ nhớ DRAM được coi làA.Bộ nhớ bán dẫn độngB.Bộ nhớ bán dẫn tĩnhC.Bộ nhớ ngoàiD.Bộ nhớ trong Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Trong máy tính, bộ nhớ SRAM được coi làA.Bộ nhớ bán dẫn tĩnhB.Bộ nhớ ngoàiC.Bộ nhớ trongD.Bộ nhớ bán dẫn động Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Tín hiệu điều khiển RAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiểnA.Nạp địa chỉ hàng của DRAMB.Nạp địa chỉ cột của DRAMC.Nạp địa chỉ hàng của SRAMD.Nạp địa chỉ cột của SRAM Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000A.3BCF0B.3BDF0C.3BCE0D.4BCF0 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm làA.Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớB.Địa chỉ vật lý của ô nhớC.Địa chỉ lệnh trong đoạn chứa ô nhớD.Địa chỉ logic của một ô nhớ Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng điện được gọi là:A.ROMB.PROMC.EPROMD.EEPROM Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết SDRAM có nghĩa là:A.RAM vừa tĩnh, vừa độngB.RAM có tốc độ chạy đồng bộ với Bus hệ thốngC.RAM độngD.RAM tĩnh Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Bộ nhớ ROM có thể lập trình 1 lần được gọi là:A.ROMB.PROMC.EPROMD.EEPROM Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thường không thay đổi trong quá trình truy cập dữ liệu trên đĩa và phụ thuộc nhiều vào công nghệ chế tạo đĩa cứng:A.Thời gian dịch chuyển đầu đọc trung bìnhB.Thời gian trễ do quay đĩaC.Thời gian đọc/ghi dữ liệuD.Cả (a) và (b) đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Với một đĩa mềm có kích thước 360 Kb và số sector trên một track là 9, số track của đĩa mềm là:A.80B.36C.39D.40 Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Với một đĩa mềm có kích thước 1.2 Mb, số track là 80, số sector trên một track là:A.10B.12C.15D.30 Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Với một đĩa mềm có số track là 80, số sector trên một track là 9, dung lượng của đĩa là:A.360 KbB.720 KbC.1.2 MbD.1.44 Mb Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết MBR của đĩa cứng có kích thước là:A.1 sectorB.1 trackC.1 cylinderD.512 bits Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Một liên cung đã cấp cho 1 file trên ổ đĩa cứng không liên kết với một mục vào của root directory được gọi là:A.Fragmented FileB.Lost ClusterC.Detached ClusterD.Cross Linked Cluster Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Một liên cung được bảng FAT cấp phát cho hai hay nhiều tệp tin được gọi là:A.BadB.Cross-linkedC.LostD.Fragmented Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Cấu hình cho ổ đĩa cứng là chính hay phụ thường được thực hiện thông qua:A.Vị trí của ổ đĩa cứng lắp trên cáp dữ liệuB.Dip switchesC.JumpersD.Thiết lập bằng phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Bề mặt của đĩa được đọc hoặc ghi thông qua:A.HeadB.TrackC.CylinderD.Sector Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Vùng nhớ từ 640 KB đến 1024 K gọi là:A.Bộ nhớ qui ướcB.Bộ nhớ vùng trênC.Bộ nhớ vùng caoD.Bộ nhớ mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết RAM có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:A.Bộ nhớ chỉ đọcB.Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênC.Bộ nhớ chỉ ghiD.Mất điện không bị mất thông tin Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Bộ nhớ bán dẫn là:A.Ổ đĩa cứngB.Đĩa CD-ROMC.RAM và ROMD.Cả 3 loại trên Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng tia cực tím được gọi là:A.ROMB.PROMC.EPROMD.EEPROM Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Số chân dữ liệu của module nhớ SDRAM là:A.32 chânB.128 chânC.256 chânD.64 chân Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Chương trình BIOS dùng để kiểm tra các phần cứng quan trọng của máy tính trong tiến trình khởi động máy được gọi là:A.Khởi độngB.POSTC.Kiểm tra lỗiD.Nạp hệ điều hành Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Số bit lớn nhất mà CPU có thể xử lý được tại một thời điểm được gọi là:A.Data busB.Data Path SizeC.Data Word SizeD.Data Font Size Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Một Module nhớ SDRAM có dung lượng tối đa:A.123 MBB.256 MBC.64 MBD.512 MB Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Để đọc hoặc ghi được dữ liệu trên đĩa cứng BIOS cần thông tin nào trong các thông tin sau:A.HeadB.CylinderC.SectorD.Cả 3 thông tin trên Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Trước khi một ổ đĩa cứng có thể được sử dụng nó phải được thực hiện:A.Phân vùngB.Định dạngC.Lắp đặt vào máy tínhD.Cả 3 công việc trên Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Một liên cung trống trong bảng FAT 12 được hệ điều hành DOS đánh dấu là:A.FFFhB.000hC.FF7D.Một giá trị bất kỳ Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Một liên cung hỏng trong bảng FAT 12 được hệ điều hành DOS đánh dấu là:A.FFFhB.000hC.FF7hD.Một giá trị bất kỳ Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Bảng FAT32 có ưu điểm hơn so với FAT16 bởi vì:A.Nó không quản lý được ổ đĩa cứng lớnB.Nó quản lý được ít clusterC.Kích thước của bảng FAT 32 lớnD.Quản lý các ổ cứng lớn hơn 2GB đỡ lãng phí hơn FAT16 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI