300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 1 300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpBẮT ĐẦU LÀM BÀI300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:A.Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự ánB.Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự ánC.Lớn hơn 0D.Là một số nguyên Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.A.Dòng tiền vàoB.Dòng tiền raC.Cơ hội phíD.Ngân sách vốn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?A.Dòng tiền hoạt động thuầnB.Giá trị sổ sáchC.Khấu haoD.Giá trị thanh lý Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:A.31$B. 30$C.21$D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột dự án có vốn đầu tư ban đầu là 210 đô la và có khả năng tạo dòng tiền liên tục hàng năm cho đến vĩnh viễn. Dòng tiền vào năm sau là 10,50 đô la và dòng tiền sẽ tăng trưởng đều là 5% mỗi năm. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của dự án này là bao nhiêu? kiểm tra?A.5%B.12%C.10%D.0% Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu nào sau đây không phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?A.Trái phiếuB.Các khoản phải thuC.Lợi nhuận giữ lạiD.Cổ phần ưu đãi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNPV là chỉ tiêu phản ánhA.Tỷ suất sinh lời nội bộB.Giá trị hiện tại thuầnC.Vốn đầu tư năm tD.Thời gian hoàn vốn Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300 đô la ($), 200 đô la, 125 đô la mỗi năm tính bắt đầu tại năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.A.-31,57$B. -25$C.25$D. -31$ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtƯu điểm của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính:A.Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tưB.Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơnC.Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung & dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanhD.Cả 3 ý trên Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hànhA.CP ưu đãiB.CP thườngC.Trái phiếuD.Ý kiến khác Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLoại hình công ty nào có quyền phát hành chứng khoán?A.Công ty hợp danhB.Công ty TNHHC.Doanh nghiệp tư nhânD.Công ty cổ phần Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình:A.Thuê hoạt độngB.Thuê vận hànhC.Thuê tài chínhD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong hợp đồng cho thuê tài chính các loại tài sản, bên nào chịu trách nhiệm khấu hao tài sảnA.Bên cho thuêB.Bên đi thuêC.Cả 2 bênD.Ý kiến khác Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác cổ đông thường được chia cổ tức trong năm khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh của năm:A.Có lãiB.Bị lỗC.Hoà vốnD.Cả 3 trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?A.Cung cấp cơ chế thanh toánB.Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏC.Đầu tư vào tài sản thựcD.Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột loại trái phiếu của công ty A có các số liệu như sau: thời gian đáo hạn 2 năm, lãi suất bề mặt 11%/năm, trả lãi mỗi năm 1 lần, lãi suất theo yêu cầu của thị trường về loại trái phiếu này 10%/năm, mệnh giá 10 triệu VND, giá người mua chấp nhận mua tại thời điểm phát hành:A.10 triệu VNDB.12 triệu VNDC.9 triệu VNDD.10,17 triệu VND Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBất lợi khi huy động vốn bằng phát hành CP ưu đãi:A.Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái phiếuB.Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếuC.Phải trả lợi tức đúng kỳ hạnD.Chỉ a & b Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu nào sau đây đúng?A.Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bịB.Bên đi thuê có trách nhiệm thực hiện hợp đồng thuêC.Tất cả các câu trên đều đúngD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNgười nhận lãi sau cùng là:A.Cổ đông ưu đãiB.Cổ đông thườngC.Trái chủD.Lựa chọn khác Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột trái phiếu chính phủ có mệnh giá là 1.000 triệu và lãi suất (lãi gộp) là 8%/năm, lãi dồn gốc vào cuối năm. Khoản thanh toán tiền lãi hàng năm là bao nhiêu?A.80 triệuB.40 triệuC.100 triệuD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoại chứng khoán nào có mức rủi ro thấp nhất đối với doanh nghiệp phát hành?A.Cổ phần ưu đãiB.Cổ phần thườngC.Trái phiếuD.Rủi ro như nhau Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNếu hợp đồng thuê có thể cho phép bên đi thuê lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì có khả năng đây là loại hình thuê:A.Hoạt độngB.Bán và thuê lạiC.Tài chínhD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCông ty PT có 210.000 cổ phiếu đang lưu hành, giá thị trường hiện tại một cổ phiếu của công ty là 120.000 đ. Công ty quyết định tăng vốn Điều lệ thêm 7.000.000.000đ bằng việc phát hành thêm cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu với giá chào bán là 100.000đ một cổ phiếu. Số quyền cần thiết để mua một cổ phiếu mới là:A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCâu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?A.Khá linh độngB.Được ngân hàng thích hơn là vay không có thế chấpC.Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay nàyD.Lãi suất thường thấp hơn Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi một doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng thuê lại chính tài sản này thì loại hình thuê này được gọi là:A.Thuê hoạt độngB.Bán và thuê lạiC.Thuê tài chínhD.Thuê mua tài chính Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCâu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?A.Trái phiếuB.Lợi nhuận giữ lạiC.Các khoản phải thuD.Cổ phần ưu đãi Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong hợp đồng thuê tài sản, người chủ sở hữu tài sản được gọi là:A.Người nắm giữ tài sản thế chấpB.Bên cho thuêC.Bên đi thuêD.Người đi thuê Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho _________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.A.NợB.Cổ phần ưu đãiC.Cổ phần thườngD.Tất cả các câu trên Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 30%, vốn tự có 70%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?A.8,6%B.9,0%C.9,4%D.7,0% Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho Q = 2.000sp, giá bán P = 150.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính (DFL)?A.1,6B.0,3C.0,625D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI