308 Câu hỏi Trắc nghiệm Đường lối cách mạng – Phần 1 308 Câu hỏi Trắc nghiệm Đường lối cách mạng – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamBẮT ĐẦU LÀM BÀI308 Câu hỏi Trắc nghiệm Đường lối cách mạng – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTại Đại hội đại biểu toàn quốc nào của Đảng, đường lối đổi mới đất nước được đề ra?A.Đại hội đại biểu toàn quốc thứ XII của Đảng, ngày 28/1/2016B.Đại hội đại biểu toàn quốc thứ XI của Đảng, ngày 19/1/2011C.Đại hội đại biểu toàn quốc thứ X của Đảng, ngày 25/4/2006D.Đại hội đại biểu toàn quốc thứ VI của Đảng, ngày 18/12/1986 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHiến pháp 2013 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có cấu trúc như thế nào?A.Phần mở đầu, 42 chương, 78 điềuB.Phần mở đầu, 46 chương, 120 điềuC.Phần mở đầu, 11 chương, 120 điềuD.Phần mở đầu, 11 chương, 120 điều với Lời nói đầu và Phụ lục Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng ta đề ra bao gồm những lĩnh vực nào?A.Kinh tế, chính trị, văn hóaB.Chính trị, văn hóa, xã hộiC.Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hộiD.Kinh tế, quốc phòng, an ninh Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong Hiến pháp 2013, quyền con người, quyền công dân được quy định tại chương nào?A.Chương IIB.Chương IVC.Chương IID.Chương V Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTổ chức nào dưới đây không phải là cơ quan hành pháp?A.Quốc hộiB.Chính phủC.Ủy ban nhân dânD.Tòa án nhân dân tối cao Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChính sách tài khóa gồm các công cụ nào dưới đây?A.Chi tiêu chính phủ và thuếB.Lãi suất và cung tiềnC.Lãi suất và tỷ lệ dự trữ bắt buộcD.Chi tiêu chính phủ và cung tiền Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTổng cầu (AD) trong nền kinh tế bao gồm những yếu tố nào?A.Tiêu dùng (C), đầu tư (I), chi tiêu chính phủ (G)B.Xuất khẩu (X), nhập khẩu (M), tiêu dùng (C)C.Tiêu dùng (C), đầu tư (I), chi tiêu chính phủ (G), xuất khẩu ròng (NX)D.Tiêu dùng (C), đầu tư (I), chi tiêu chính phủ (G), xuất khẩu (X), nhập khẩu (M) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChính sách tiền tệ được thực hiện bởi cơ quan nào?A.Bộ Tài chínhB.Ngân hàng Trung ươngC.Quốc hộiD.Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguyên nhân chính gây ra lạm phát cầu kéo là gì?A.Chi phí sản xuất tăng caoB.Tổng cầu trong nền kinh tế tăng nhanh hơn tổng cungC.Chính sách tiền tệ thắt chặtD.Sự can thiệp của chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ là gì?A.Ổn định tỷ giá hối đoáiB.Giảm tỷ lệ thất nghiệpC.Tăng trưởng kinh tếD.Ổn định giá cả, tăng trưởng kinh tế, và tạo việc làm đầy đủ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐiều nào dưới đây không phải là chức năng của tiền tệ?A.Phương tiện trao đổiB.Phương tiện thanh toánC.Công cụ quản lý hành chínhD.Thước đo giá trị Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, điều gì xảy ra?A.Lượng tiền trong nền kinh tế giảmB.Lượng tiền trong nền kinh tế tăngC.Lãi suất tăngD.Lãi suất không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào không thuộc mô hình IS-LM?A.Thị trường hàng hóaB.Thị trường tiền tệC.Đường ISD.Tỷ lệ lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong mô hình AD-AS, một cú sốc cung tiêu cực sẽ gây ra điều gì?A.Lạm phát tăng, sản lượng giảmB.Lạm phát giảm, sản lượng tăngC.Lạm phát tăng, sản lượng tăngD.Lạm phát giảm, sản lượng giảm Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGDP danh nghĩa là gì?A.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nền kinh tế tính theo giá cố địnhB.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trung gian tính theo giá hiện hànhC.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nền kinh tế tính theo giá hiện hànhD.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong nước và nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi lãi suất tăng, đầu tư sẽ thay đổi thế nào?A.TăngB.Không thay đổiC.GiảmD.Tăng hoặc giảm tùy vào chính sách Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCông cụ nào không thuộc chính sách tài khóa?A.ThuếB.Chi tiêu chính phủC.Tỷ lệ dự trữ bắt buộcD.Trợ cấp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNguyên nhân chính gây ra thất nghiệp chu kỳ là gì?A.Thiếu kỹ năng lao độngB.Sự thay đổi trong cấu trúc ngành nghềC.Suy thoái kinh tếD.Tăng trưởng dân số Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCung tiền tăng sẽ có tác động gì đến nền kinh tế trong ngắn hạn?A.Lãi suất giảm, tổng cầu tăngB.Lãi suất tăng, tổng cầu giảmC.Lạm phát giảm, đầu tư tăngD.Lạm phát tăng, đầu tư giảm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐường LM trong mô hình IS-LM đại diện cho điều gì?A.Cân bằng trên thị trường hàng hóaB.Cân bằng giữa tổng cầu và tổng cungC.Cân bằng trên thị trường tiền tệD.Cân bằng trên thị trường lao động Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu của doanh nghiệp có dạng như thế nào?A.Dốc xuống từ trái sang phảiB.Nằm ngangC.Dốc lên từ trái sang phảiD.Cong hình chữ U Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHệ số nhân chi tiêu chính phủ được xác định như thế nào?A.1/(1 + MPC)B.1/(1 - MPS)C.1/(1 - MPC)D.1/(1 + MPS) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi tổng cầu giảm, trong ngắn hạn điều gì xảy ra với sản lượng và giá cả?A.Sản lượng giảm, giá cả tăngB.Sản lượng tăng, giá cả giảmC.Sản lượng giảm, giá cả giảmD.Sản lượng tăng, giá cả tăng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐiều nào không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát?A.Chính sách tiền tệ mở rộngB.Tổng cung giảmC.Tổng cầu tăngD.Tăng tỷ lệ thất nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi chính phủ tăng chi tiêu mà không tăng thuế, điều gì có thể xảy ra?A.Cán cân thương mại cải thiệnB.Tỷ lệ lạm phát giảmC.Tổng cung tăngD.Thâm hụt ngân sách tăng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTăng trưởng kinh tế bền vững là gì?A.Tăng trưởng nhanh, liên tục và không gây hại cho môi trườngB.Tăng trưởng phụ thuộc vào đầu tư nước ngoàiC.Tăng trưởng ổn định, lâu dài và bảo vệ môi trườngD.Tăng trưởng dựa trên khai thác tài nguyên thiên nhiên Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi giá dầu thế giới tăng cao, điều gì xảy ra với nền kinh tế trong ngắn hạn?A.Sản lượng tăng, lạm phát giảmB.Sản lượng giảm, lạm phát tăngC.Sản lượng tăng, lạm phát tăngD.Sản lượng giảm, lạm phát giảm Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong mô hình kinh tế vĩ mô, thất nghiệp tự nhiên bao gồm những loại thất nghiệp nào?A.Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấuB.Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp tạm thờiC.Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kỳD.Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kỳ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYếu tố nào không được tính vào GDP?A.Chi tiêu tiêu dùngB.Chi tiêu chính phủC.Đầu tưD.Các giao dịch mua bán chứng khoán Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChính sách tiền tệ mở rộng thường nhằm đạt được mục tiêu gì?A.Ổn định giá cảB.Tăng trưởng kinh tế và giảm thất nghiệpC.Giảm lạm phátD.Tăng dự trữ ngoại hối Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI