35 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Địa Lý Việt Nam – Tổng Quan Kinh Tế Xã Hội Việt Nam 35 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Địa Lý Việt Nam – Tổng Quan Kinh Tế Xã Hội Việt Nam 35 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI35 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Địa Lý Việt Nam – Tổng Quan Kinh Tế Xã Hội Việt Nam 35 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố củaA.tài nguyên du lịch.B.các ngành sản xuất.C.dân cư.D.trung tâm du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long làA.sinh thái.B.nghỉ dưỡng.C.mạo hiểm.D.cộng đồng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?A.Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.B.Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.C.Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.D.Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay làA.thiên tai thường xuyên xảy ra.B.sản phẩm du lịch chưa đa dạng.C.cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.D.môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là doA.nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.B.thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.C.vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.D.lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta làA.Mai Châu và Điện Biên.B.Đà Lạt và Sa Pa.C.Phanxipăng và Sa pa.D.Phanxipăng và Điện Biên. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?A.Đồng bằng sông Hồng.B.Bắc Trung Bộ.C.Duyên Hải Nam Trung Bộ.D.Đông Nam Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?A.Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.B.Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.C.Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp ứng hơn.D.Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTừ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?A.Kinh tế cá thể.B.Kinh tế tập thể.C.Kinh tế tư nhân.D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?A.Di tích lịch sử.B.Bãi biển.C.Lễ hội.D.Làng nghề. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtYếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su và cây chè ở nước ta?A.Địa hình.B.Khí hậu.C.Đất đai.D.Nguồn nước. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?A.Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng.B.Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.C.Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.D.Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?A.Trình độ lao động được nâng cao.B.Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.C.Nhu cầu thị trường tăng nhanh.D.Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?A.Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.B.Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.C.Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.D.Cơ sở chuồng trại có quy mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtYếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?A.Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô nhỏ.B.Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.C.Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.D.Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển làA.nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.B.cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.C.dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.D.ngành công nghiệp chế biến phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong sản xuất nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng có ưu thế hơn đồng bằng sông Cửu Long vềA.diện tích gieo trồng.B.sản lượng lương thực.C.khả năng mở rộng diện tích.D.năng suất lúa bình quân. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là doA.có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.B.số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.C.nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.D.nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtXu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta làA.tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.B.tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.C.giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.D.tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐịa hình nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch vìA.3/4 diện tích là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.B.có hai đồng bằng châu thổ lớn và dải đồng bằng ven biển.C.hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc - Đông Nam.D.địa hình đa dạng, có đồi núi, đồng bằng, bờ biển và hải đảo. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta làA.tính nhiệt đới ẩm gió mùa.B.sự phân hóa theo chiều Đông - Tây.C.nhiều thiên nhiên và sự phân mùa.D.sự phân hóa theo độ cao. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là doA.tăng diện tích lúa mùa.B.đa dạng hóa nông nghiệp.C.đẩy mạnh công nghiệp chế biến.D.đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtYếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ?A.Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.B.Khí hậu phân hóa theo mùa.C.Có nhiều cửa sông đổ ra biển.D.Ven biển có nhiều vũng, vịnh. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?A.Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển.B.Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu.C.Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng.D.Dân cư có thói quen dùng hàng ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtYếu tố tự nhiên nào sau đây không có nhiều thuận lợi cho phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long?A.Địa hình bờ biển.B.Khí hậu phân hóa.C.Có nhiều cửa sông.D.Nhiều rừng ngập mặn. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐiều kiện thuận lợi trong phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta làA.nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.B.ven biển có nhiều vũng vịnh kín, nhiều cửa sông.C.vùng biển có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.D.có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtXu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta làA.tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.B.tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.C.giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.D.tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhó khăn lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản xa bờ của nước ta làA.nguồn lao động có trình độ cao còn ít.B.nguồn tài nguyên thủy sản bị cạn kiệt.C.thiếu tàu thuyền và thiết bị hiện đại.D.gia tăng ô nhiễm môi trường biển. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần khẳng định chủ quyền vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta làA.đánh bắt xa bờ.B.đánh bắt ven bờ.C.trang bị vũ khí quân sự.D.đẩy mạnh chế biến tại chỗ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVấn đề nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác tài nguyên sinh vật biển ở nước ta?A.Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao.B.Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.C.Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, bảo vệ môi trường.D.Cần sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtYếu tố nào sau đây tác động mạnh nhất đến sự phân bố dân cư ở nước ta?A.Tác động của địa hình.B.Ảnh hưởng của khí hậu.C.Lịch sử khai thác lãnh thổ.D.Trình độ phát triển kinh tế - xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtÝ nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta làA.nguồn lợi sinh vật biển phong phú.B.hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.C.có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.D.thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu làm cho miền Nam có nhiều loại cây trồng hơn miền Bắc là:A.có trình độ thâm canh cao hơn.B.có nhiều giống cây nhập nội hơn.C.có sự phân hoá khí hậu đa dạng hơn.D.đất phù sa màu mỡ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTheo quy định hiện hành, khu kinh tế ven biển không bao gồm loại hình nào sau đây?A.Khu công nghiệp.B.Khu đô thị.C.Khu bảo tồn thiên nhiên.D.Khu du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtVùng nào sau đây tập trung nhiều các di sản thế giới ở nước ta nhất?A.Đồng bằng sông Hồng.B.Duyên hải miền Trung.C.Miền núi phía Bắc.D.Tây Nguyên. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI