350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1 70 câu hỏi 30 phút Hệ điều hành LinuxBẮT ĐẦU LÀM BÀI350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1 70 câu hỏi 30 phút Hệ điều hành LinuxPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partition DOS bị xoá hếtA.WorkstationB.ServerC. Workstation and ServerD.Không cái nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Kiến trúc Kernel Linux là:A.StaticB.MicrokernelC.DistributedD. Monolithic Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là?A.Bill GatesB. Linus TorvaldsC.Alan TuringD.Pascal Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:A. lệnh lsB.lệnh dfC.lệnh duD.lệnh cp Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham sốA.–aB. –lC.–xD.–n Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham sốA.–bB. –aC.–lD.–n Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnhA.Lệnh cdirB. Lệnh cdC.Lệnh mkdirD.Lệnh dir Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnhA. cdB.cd /home/sinhvienC.cd / ; cd home ; cd sinhvienD.cd /home/sinhvien Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:A.copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/B.cp tmp/hello.txt /tmp/helloC.cp /tmp/hello /tmp/helloD. cp /tmp/hello.txt /tmp/hello Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?A. catB.lessC.moreD.cả 3 lệnh trên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?A. Phải mount trướcB.eject cdromC.cd /mnt/cdromD.Không đọc được CD rom Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux?A. mount /dev/fd0B.mount /dev/cdromC.Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:D.cd /mnt/floppy Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:A./etc/mtabB./etc/mount.confC. /etc/fstabD./etc/modules.conf Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount?A./etc/mntabB./etc/mount.confC. /etc/fstabD./etc/modules.conf Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx--x--x hello.shA.077B.644C. 755D.711 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: - Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.A.chmod 665B.chmod 654C.chmod 653D. chmod 754 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txtA. Tập tin ẩnB.Thực thiC.Không thấy được với lệnh lsD.Tập tin hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống?A. Lệnh adduserB.Lệnh useraddC.Lệnh passwdD.Câu a và b đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa?A. ĐượcB.Không Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thốngA.Chứa profile của người dùngB. Chứa uid, gid, home directory, shellC.Chứa password của người dùngD.Chứa tập shadow của người dùng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thốngA.Chứa profile của người dùngB.Chứa uid, gid, home directory, shellC. Chứa password của người dùngD.Chứa login name Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhấtA.User administratorB. User rootC.User adminD.User có UID=0 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Hệ thống Linux có mấy Run Level chínhA. Có 7 Run LevelB.Có 6 Run LevelC.Có 5 Run LevelD.Có 4 Run Level Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Run level nào là shutdown và halt hệ thốngA.Level 6B. Level 0C.Level 3D.Level 5 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Run level nào là reboot hệ thốngA. Level 6B.Level 0C.Level 3D.Level 5 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X windowA.Level 6B.Level 0C.Level 3D. Level 5 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để loginA.Level 1B.Level 3C.Level 5D. Không có level nào Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hệ điều hành Linux:A. viB.WordC.EmacsD.Pico Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạA.emacsB.latexC. viD.kword Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Emacs là một chương trìnhA. Soạn thảo văn bảnB.Công cụ lập trìnhC.Email clientD.Tất cả các tính năng trên Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào:A.Dùng phím F4B. ESC-:iC.ESC-:qD.ESC-:x Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào:A. ESC-:q!B.ESC-wqC.ESC-w!D.ESC- Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nàoA.lệnh lsB. lệnh psC.lệnh csD.lệnh ds Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đâyA. –efB.–axC.–axfD. Cả 3 câu đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi:A. PIDB.PUIDC.PGUIDD.GUID Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Tham số PUID dùng để chỉ:A.Properly process IDB. Parent process IDC.Papa Process IDD.Không cái nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào:A.stopB. killC.shutdownD.halt Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nóA.Không có gì ảnh hưởngB. Tiến trình con sẽ chết theoC.Chương trình sẽ đọc lại file cấu hìnhD.Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nàoA.kill –9 viB.kill –HUP viC. killall –HUP viD. killall –9 vi Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đâyA.ipconfigB. ifconfigC.netstatD.route Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đâyA.ipconfigB.ifconfigC. netstatD.route Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đâyA.ifconfigB. netstat -nrC. route –nD. B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đâyA.ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0B. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0C.ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0D.ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0 Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nàoA.ifconfig eth0 upB.ifconfig eth0 stopC.ifconfig eth0 startD. ifconfig eth0 down Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào?A. route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140B.route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0C.route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140D.route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0 Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụng lệnh nào:A.route add –net default gw 172.16.8.2B. route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2C.route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2D. Câu a và b đúng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nàoA. Lệnh topB.Lệnh freeC.Lệnh freeD.Không thể biết Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nóA./etc/serviceB. /etc/servicesC./etc/ports.confD./etc/httpd.conf Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Để tạo tập tin "new" chứa nội dung của hai tập tin "data" và "odd", ta dùng lệnh:A.cp data odd > newB.cp data odd >> newC. cat data odd > newD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Lệnh nào tương đương với lệnh sau "chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile":A.chmod 027 myfileB.chmod 757 myfileC. chmod 750 myfileD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệtA.Số chẵn là phiên bản ổn địnhB.Số lẻ là phiên bản thử nghiệmC.Không quan trọngD. Câu a và b đúng Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biết Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạA.emacsB.latexC. viD.kword Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biết Dịch vụ SMTP chạy ở port nàoA.22B.23C.24D. 25 Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biết Dịch vụ www chạy ở port nàoA.53B. 80C.110D.443 Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biết Dịch vụ nào cho phép ta truyền file qua mạngA.httpB. ftpC.uucpD.mc Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào một máy LinuxA.Dùng telnetB.Dùng sshC.Dùng rloginD. Cả 3 cách trên Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biết Dịch vụ SSH trong Linux là gì?A. Secure Socket ShellB. Secure ShellC.Samba ShellD.Không là dịch vụ gì cả Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biết Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?A.rpm –evh packagename.rpmB. rpm –ivh packagename.rpmC.rpm –q packagename.rpmD.rpm –qa *.rpm Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biết Để thay đổi các lựa chọn gắn kết (mount) tự động cho một hệ thống tập tin cục bộ, ta cần sửa đổi nội dung tập tin nào?A./etc/filesystemsB. /etc/fstabC./etc/groupD./etc/mnttab Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biết Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây dựng “máy Web ảo”, ta cần chỉ khối dẫn nào?A.DirectoryB. VirtualHostC.VirtualMachineD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biết Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?A.userchange –name newuser userB.passwd –n newuser userC. usermode –l newuser userD.usermode –m user newuser Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biết Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “?” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh?A. ls ?B.ls?C.ls [?]D.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biết Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP cục bộ?A./etc/host.confB. /etc/hostsC./etc/resolv.confD./etc/named.conf Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biết Lệnh nào được sử dụng để cho người dùng thiết lập lịch của riêng họ?A.vi ~/.crontabB.cp /etc/crontabC. crontab –eD.crontab –v Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biết Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh?A.cat file1 file2B.more file1 2> file2C. cat file1 >> file2D.cat file1 >> file2 Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biết Lệnh nào để biết đầy đủ đường dẫn của thư mục hiện hành?A. pwdB.pathC.echo pathD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biết Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định nghĩa zone có tên?A. 192.168.20.in-addr.arpaB.192.168.20.0.in-addr.arpaC.20.168.192.in-addr.arpaD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biết Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực hiện:A. Nhấn Ctrl + CB.Nhấn Ctrl + DC.Nhấn Ctrl + ZD.Nhấn Ctrl + S Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biết Để xem nội dung của tập tin văn bản, ta dùng lệnh:A.moreB.lessC.catD. Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biết Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:A.cp data odd > newB.cp data odd >> newC. cat data odd > newD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/70|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI