40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di Truyền NST – Cấu trúc và Chức năng 40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di Truyền NST – Cấu trúc và Chức năng 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di Truyền NST – Cấu trúc và Chức năng 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhiễm sắc thể (NST) được cấu tạo từ những thành phần chính nào?A.Protein và lipid.B.ADN và protein.C.ARN và protein.D.ADN và lipid. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCác protein histon có vai trò gì trong cấu trúc của nhiễm sắc thể?A.Cung cấp năng lượng cho nhiễm sắc thể.B.Vận chuyển ADN ra khỏi nhân tế bào.C.Cuộn xoắn và đóng gói ADN để tạo thành nhiễm sắc thể.D.Sửa chữa các sai sót trong ADN. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNucleosome là gì?A.Một loại enzim có vai trò sao chép ADN.B.Một loại protein có vai trò điều hòa biểu hiện gen.C.Một đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể, bao gồm một đoạn ADN quấn quanh một lõi protein histon.D.Một loại ARN có vai trò vận chuyển axit amin đến ribosome. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMức xoắn cuộn nào sau đây là mức xoắn cao nhất của nhiễm sắc thể?A.Sợi cơ bản (nucleosome).B.Sợi nhiễm sắc (chromatin fiber).C.Nhiễm sắc tử (chromatid).D.Nhiễm sắc thể (chromosome). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChức năng chính của nhiễm sắc thể là gì?A.Tổng hợp protein.B.Cung cấp năng lượng cho tế bào.C.Lưu trữ, bảo vệ và truyền đạt thông tin di truyền.D.Phân giải các chất thải. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVùng nào sau đây trên nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình phân bào?A.Vùng mã hóa.B.Tâm động (centromere).C.Vùng telomere.D.Vùng intron. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTâm động là gì?A.Vùng ADN có tần số đột biến cao.B.Vùng nhiễm sắc thể nơi các sợi tơ vô sắc gắn vào trong quá trình phân bào.C.Vùng nhiễm sắc thể có chứa các gen quan trọng.D.Vùng nhiễm sắc thể không có gen. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTelomere là gì?A.Vùng nhiễm sắc thể nơi các gen được phiên mã mạnh mẽ nhất.B.Vùng nhiễm sắc thể có chứa các protein histon.C.Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có vai trò bảo vệ nhiễm sắc thể khỏi bị phân hủy.D.Vùng nhiễm sắc thể nơi xảy ra trao đổi chéo (hoán vị gen). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtÝ nghĩa của việc nhiễm sắc thể co xoắn tối đa trong quá trình phân bào là gì?A.Để tăng cường quá trình phiên mã.B.Để giúp ADN dễ dàng sửa chữa các sai sót.C.Để giúp nhiễm sắc thể dễ dàng di chuyển và phân chia chính xác về các tế bào con.D.Để ngăn chặn quá trình đột biến gen. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại nhiễm sắc thể nào sau đây có hình dạng chữ V khi quan sát dưới kính hiển vi?A.Nhiễm sắc thể tâm đầu.B.Nhiễm sắc thể tâm lệch.C.Nhiễm sắc thể tâm giữa.D.Nhiễm sắc thể tâm mút. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtỞ người, tế bào sinh dưỡng (tế bào xôma) có bao nhiêu nhiễm sắc thể?A.23.B.46.C.47.D.92. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtỞ người, tế bào giao tử (tinh trùng, trứng) có bao nhiêu nhiễm sắc thể?A.23.B.46.C.47.D.92. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhiễm sắc thể giới tính là gì?A.Nhiễm sắc thể có chứa các gen quy định các tính trạng thường.B.Nhiễm sắc thể có chứa các gen quy định giới tính của cơ thể.C.Nhiễm sắc thể chỉ có ở tế bào sinh dục.D.Nhiễm sắc thể chỉ có ở tế bào sinh dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtỞ người, giới tính nam được quy định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính nào?A.XX.B.XY.C.XO.D.XXY. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtỞ người, giới tính nữ được quy định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính nào?A.XX.B.XY.C.XO.D.XXY. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLoại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?A.Đột biến gen.B.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.C.Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.D.Đột biến điểm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThể dị bội là gì?A.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể là bội số của bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).B.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể không phải là bội số của bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).C.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể bị mất đi một hoặc một vài chiếc.D.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHội chứng Down ở người là do:A.Đột biến gen.B.Thừa một nhiễm sắc thể số 21 (trisomy 21).C.Mất một nhiễm sắc thể giới tính (XO).D.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHội chứng Turner ở người là do:A.Thừa một nhiễm sắc thể số 21.B.Mất một nhiễm sắc thể X (XO).C.Thừa một nhiễm sắc thể giới tính (XXY).D.Đột biến gen trên nhiễm sắc thể X. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThể đa bội là gì?A.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể là bội số lớn hơn 2n.B.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể nhỏ hơn 2n.C.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể không phải là bội số của n.D.Tế bào có số lượng nhiễm sắc thể bị đột biến cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTại sao đột biến đa bội lại phổ biến ở thực vật hơn so với động vật?A.Vì thực vật có hệ gene đơn giản hơn.B.Vì thực vật có khả năng sinh sản vô tính.C.Vì thực vật có khả năng tự thụ phấn và chịu đựng tốt hơn các thay đổi về số lượng nhiễm sắc thể.D.Vì thực vật có hệ thống sửa chữa ADN hiệu quả hơn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác dạng đột biến cấu trúc NST bao gồm:A.Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.B.Chuyển đoạn tương hỗ, chuyển đoạn không tương hỗ.C.Cả A và B.D.Thay thế cặp base, thêm cặp base. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHậu quả của đột biến mất đoạn NST là:A.Tăng số lượng gene trên NST.B.Giảm số lượng gene trên NST.C.Không làm thay đổi số lượng gene, chỉ thay đổi vị trí.D.Tạo ra gene mới. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐột biến đảo đoạn NST có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?A.Làm tăng số lượng gene trên NST.B.Làm giảm số lượng gene trên NST.C.Thay đổi trật tự sắp xếp của các gene, có thể ảnh hưởng đến biểu hiện.D.Tạo ra gene mới. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTại sao đột biến chuyển đoạn NST có thể gây ra các bệnh ung thư?A.Vì nó làm tăng số lượng các gen gây ung thư.B.Vì nó có thể làm thay đổi vị trí của các gen điều hòa sự phân chia tế bào, dẫn đến mất kiểm soát.C.Vì nó làm giảm số lượng các gen ức chế khối u.D.Vì nó làm tế bào trở nên kháng lại các thuốc điều trị ung thư. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtLoại đột biến số lượng NST nào sau đây là phổ biến nhất ở người?A.Thể đa bộiB.Thể dị bộiC.Thể tam nhiễmD.Thể một nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐiểm khác biệt giữa đột biến tự phát và đột biến cảm ứng là gì?A.Đột biến tự phát có hại, còn đột biến cảm ứng có lợi.B.Đột biến tự phát xảy ra một cách tự nhiên, còn đột biến cảm ứng do tác nhân bên ngoài.C.Đột biến tự phát chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục, còn đột biến cảm ứng chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.D.Đột biến tự phát di truyền được, còn đột biến cảm ứng không di truyền được. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCấu trúc nào sau đây không có trong thành phần của nhiễm sắc thể?A.ADNB.Protein histonC.Protein phi histonD.Ribosome Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTại sao các NST có kích thước khác nhau trong tế bào?A.Vì chúng chứa các gene khác nhauB.Vì chúng có số lượng protein khác nhauC.Vì chúng chứa lượng DNA khác nhauD.Vì chúng có chức năng khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuá trình nào làm cho NST co xoắn lại trước khi phân chia tế bào?A.Sao chép DNAB.Phiên mãC.Ngưng tụ chromatinD.Dịch mã Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtVùng nào của NST được sao chép muộn nhất trong pha S của chu kỳ tế bào?A.Vùng tâm độngB.Vùng dị nhiễm sắcC.Vùng euchromatinD.Vùng telomere Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCặp nhiễm sắc thể giới tính ở người nam là gì?A.XXB.XXXC.XYD.YY Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNhóm gene nào quy định sự phát triển hình thái của cơ thể trong quá trình phát triển phôi?A.Gen chỉ thịB.Gen kiểm soátC.Gen HoxD.Gen cấu trúc Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLoại đột biến nào xảy ra khi một phần của NST bị đảo ngược trình tự?A.Mất đoạnB.Lặp đoạnC.Đảo đoạnD.Chuyển đoạn Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtỞ người, hội chứng Klinefelter có bộ NST giới tính là:A.XOB.XXYC.XXXD.XYY Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong kỹ thuật tạo giống mới, consixin có tác dụng gì?A.Gây đột biến genB.Gây đột biến cấu trúc NSTC.Gây đột biến số lượng NSTD.Chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtDạng đột biến NST nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?A.Mất đoạnB.Lặp đoạnC.Đảo đoạnD.Chuyển đoạn ở NST không tương đồng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtBệnh nào sau đây KHÔNG phải là do đột biến số lượng NST ở người?A.Hội chứng DownB.Hội chứng TurnerC.Bệnh mù màuD.Hội chứng Klinefelter Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐiều gì có thể xảy ra nếu telomere quá ngắn?A.Tế bào phát triển nhanh hơnB.Tế bào ngừng phân chia hoặc chếtC.Tế bào trở nên kháng thuốcD.Tế bào trở nên khỏe mạnh hơn Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtVùng nào sau đây của NST được sử dụng để lập bản đồ di truyền (genetic mapping)?A.TelomereB.Tâm độngC.Các locus (vị trí của gen)D.Vùng dị nhiễm sắc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI