40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Đột Biến Gene – Bản Chất và Hậu Quả 40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Đột Biến Gene – Bản Chất và Hậu Quả 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Đột Biến Gene – Bản Chất và Hậu Quả 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐột biến gene là gì?A.Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.B.Sự thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.C.Sự thay đổi trình tự nucleotide trong gen.D.Sự thay đổi kiểu hình do tác động của môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐột biến gene có thể xảy ra ở loại tế bào nào?A.Tế bào sinh dưỡng.B.Tế bào sinh dục.C.Cả hai loại tế bào trên.D.Chỉ xảy ra ở tế bào ung thư. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐột biến gene phát sinh do những nguyên nhân nào?A.Do tác động của các tác nhân vật lý (tia phóng xạ, tia UV).B.Do tác động của các tác nhân hóa học (hóa chất độc hại).C.Do sai sót trong quá trình tái bản ADN.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLoại đột biến gene nào sau đây làm thay đổi một nucleotide duy nhất trong trình tự ADN?A.Mất một cặp nucleotide.B.Thêm một cặp nucleotide.C.Thay thế một cặp nucleotide.D.Đảo vị trí một đoạn nucleotide. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐột biến thay thế một cặp nucleotide có thể dẫn đến những hậu quả nào?A.Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation).B.Đột biến sai nghĩa (missense mutation).C.Đột biến đồng nghĩa (silent mutation).D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐột biến vô nghĩa là gì?A.Đột biến làm thay đổi một axit amin trong protein.B.Đột biến tạo ra một codon kết thúc sớm hơn, làm ngắn chuỗi protein.C.Đột biến không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein.D.Đột biến làm mất chức năng của protein. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐột biến sai nghĩa là gì?A.Đột biến làm thay đổi một axit amin trong protein.B.Đột biến tạo ra một codon kết thúc sớm hơn, làm ngắn chuỗi protein.C.Đột biến không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein.D.Đột biến làm tăng chức năng của protein. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐột biến đồng nghĩa là gì?A.Đột biến làm thay đổi cấu trúc protein.B.Đột biến làm thay đổi chức năng của protein.C.Đột biến không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein.D.Đột biến làm protein không được tổng hợp. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLoại đột biến gene nào sau đây làm thay đổi khung đọc mã di truyền?A.Đột biến thay thế một cặp nucleotide.B.Đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotide.C.Đột biến đảo vị trí một đoạn nucleotide.D.Đột biến đồng nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐột biến khung (frameshift mutation) thường có hậu quả gì?A.Protein có chức năng bình thường.B.Protein bị thay đổi hoàn toàn cấu trúc và mất chức năng.C.Protein bị tổng hợp ít hơn.D.Protein bị tổng hợp nhiều hơn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐột biến gene có thể có những ảnh hưởng nào đến kiểu hình của sinh vật?A.Có hại.B.Có lợi.C.Trung tính (không có ảnh hưởng).D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐột biến gene có hại là gì?A.Đột biến giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường.B.Đột biến làm giảm khả năng sống sót hoặc sinh sản của sinh vật.C.Đột biến không gây ra bất kỳ ảnh hưởng nào đến sinh vật.D.Đột biến làm tăng kích thước của cơ thể sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐột biến gene có lợi là gì?A.Đột biến giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường hoặc có các đặc điểm tốt hơn.B.Đột biến làm giảm khả năng sống sót hoặc sinh sản của sinh vật.C.Đột biến không gây ra bất kỳ ảnh hưởng nào đến sinh vật.D.Đột biến làm giảm kích thước của cơ thể sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐột biến gene trung tính là gì?A.Đột biến làm thay đổi cấu trúc protein.B.Đột biến làm thay đổi chức năng protein.C.Đột biến không gây ra bất kỳ ảnh hưởng nào đến kiểu hình của sinh vật.D.Đột biến làm tăng cường hệ miễn dịch của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại sao hầu hết các đột biến gene lại có hại hoặc trung tính?A.Vì hệ gene đã được tối ưu hóa qua quá trình tiến hóa lâu dài.B.Vì các đột biến thường xảy ra ở các vùng quan trọng của gen.C.Vì các đột biến có xu hướng phá vỡ các chức năng vốn có của tế bào.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtYếu tố nào sau đây không làm tăng tần số đột biến gene trong quần thể?A.Tia phóng xạ.B.Hóa chất độc hại.C.Giao phối ngẫu nhiên.D.Virus. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCơ chế nào sau đây giúp tế bào sửa chữa các sai sót trong ADN trước khi chúng trở thành đột biến?A.Quá trình phiên mã.B.Quá trình dịch mã.C.Hệ thống sửa chữa ADN.D.Quá trình phân bào. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTại sao đột biến gene lại có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?A.Vì chúng làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.B.Vì chúng cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.C.Vì chúng có thể tạo ra các kiểu hình mới giúp sinh vật thích nghi với môi trường.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBệnh nào sau đây ở người là do đột biến gene?A.Hội chứng Down.B.Hội chứng Turner.C.Bệnh phenylketonuria.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh do đột biến gen?A.Bệnh bạch tạng.B.Bệnh máu khó đông.C.Bệnh Down.D.Bệnh hồng cầu hình liềm. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong hệ gene, thuật ngữ "điểm nóng đột biến" (mutation hot spot) đề cập đến:A.Một gen có chức năng quan trọng nhất.B.Một vùng của gen có tần số đột biến cao hơn các vùng khác.C.Một vùng của gen không bị đột biến.D.Một gen chỉ bị đột biến trong một số điều kiện nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác đột biến tự phát thường phát sinh từ:A.Các chất gây đột biến từ môi trường.B.Các lỗi trong quá trình sao chép DNA.C.Tiếp xúc với bức xạ.D.Nhiễm virus. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLoại tia nào sau đây có khả năng gây đột biến cao nhất?A.Ánh sáng nhìn thấy được.B.Tia hồng ngoại.C.Tia X và tia gamma.D.Sóng radio. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTại sao một số đột biến gene không gây ra bất kỳ ảnh hưởng nào đến protein?A.Vì tất cả các đột biến đều được sửa chữa bởi hệ thống sửa chữa DNA.B.Vì protein có thể hoạt động bình thường ngay cả khi có đột biến.C.Vì mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều codon mã hóa cùng một axit amin).D.Vì protein không quan trọng đối với sự sống. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChất hóa học nào sau đây được biết đến là chất gây đột biến?A.Glucose.B.Vitamin C.C.Benzene.D.Nước. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHội chứng di truyền nào sau đây là kết quả của đột biến ở nhiều gene khác nhau?A.Hội chứng Li-Fraumeni.B.Bệnh Huntington.C.Xơ nang.D.Bệnh phenylketon niệu. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCác nhà khoa học sử dụng thuật ngữ nào để mô tả tần số một đột biến mới xuất hiện trong một quần thể?A.Biến động di truyền.B.Chọn lọc tự nhiên.C.Tỷ lệ đột biến.D.Dòng gene. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThành phần nào sau đây có vai trò trực tiếp sửa chữa sai sót trong quá trình sao chép DNA?A.DNA polymerase.B.Ribosome.C.RNA polymerase.D.tRNA. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về đột biến?A.Đột biến luôn có hại.B.Đột biến có tần số ngang nhau trong các loài khác nhau.C.Đột biến là nguồn gốc của sự biến dị di truyền.D.Đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐột biến gene có thể ảnh hưởng đến quá trình nào sau đây?A.Phiên mãB.Dịch mãC.Cả phiên mã và dịch mãD.Cả cấu trúc, chức năng của protein và quá trình phiên mã, dịch mã Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTại sao tia UV có thể gây ra đột biến gene?A.Vì tia UV có năng lượng thấp.B.Vì tia UV có thể làm thay đổi cấu trúc của các bazơ nitơ trong ADN.C.Vì tia UV có thể phá vỡ liên kết phosphodiester trong ADN.D.Vì tia UV có thể xâm nhập vào nhân tế bào và phá hủy ADN. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của trình tự DNA?A.Thêm nucleotideB.Mất nucleotideC.Thay thế nucleotideD.Lặp đoạn Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMột protein ức chế hoạt động có thể là kết quả của đột biến loại nào?A.Đột biến im lặngB.Đột biến sai nghĩaC.Đột biến vô nghĩaD.Đột biến dịch khung Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhân tử nào có thể gây ra đột biến bằng cách chèn vào giữa các bậc thang của DNA?A.Axit nitricB.Tia UVC.Ethidium bromideD.Base analog Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐột biến nào sau đây có thể trở thành nguồn gốc của tính trạng mới trong quá trình tiến hóa?A.Đột biến có hạiB.Đột biến trung tínhC.Đột biến có lợiD.Tất cả các đột biến Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCặp nucleotide nào sau đây thường xuyên là mục tiêu của đột biến do khử amin?A.AdenineB.CytosineC.GuanineD.Thymine Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCơ chế nào sau đây cho phép DNA hồi phục sau tổn thương do tia UV?A.Sự sửa chữa cắt bỏ nucleotideB.Sự sửa chữa ghép nối saiC.Sự sửa chữa liên kết chéoD.Sự sửa chữa tái tổ hợp Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong quá trình sao chép DNA, đột biến xảy ra thường xuyên nhất ở:A.Giai đoạn khởi đầuB.Giai đoạn kéo dàiC.Giai đoạn kết thúcD.Tất cả các giai đoạn Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu enzym ADN ligase không hoạt động?A.Quá trình sao chép bị ngưng trệ.B.Không thể tổng hợp chuỗi DNA mới.C.Các đoạn Okazaki không được liên kết.D.Quá trình phiên mã bị ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐâu không phải là tác nhân gây đột biến?A.Các tia bức xạB.Một số chất hóa họcC.Tập thể dục thường xuyênD.Virus Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI