40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Sinh Thái Học Quần Thể 40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Sinh Thái Học Quần Thể 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Sinh Thái Học Quần Thể 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSinh thái học quần thể là gì?A.Nghiên cứu về các mối quan hệ giữa các loài sinh vật trong một quần xã.B.Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của hệ sinh thái.C.Nghiên cứu về số lượng, sự phân bố và các đặc điểm sinh học của một quần thể sinh vật.D.Nghiên cứu về sự tiến hóa của các loài sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào?A.Kích thước quần thể.B.Mật độ quần thể.C.Tỉ lệ giới tính.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKích thước quần thể là gì?A.Diện tích hoặc thể tích mà quần thể chiếm giữ.B.Số lượng cá thể có trong quần thể.C.Sự phân bố của các cá thể trong quần thể.D.Khả năng sinh sản của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMật độ quần thể là gì?A.Tổng khối lượng của các cá thể trong quần thể.B.Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.C.Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái.D.Sự phân bố của các cá thể theo độ tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTỉ lệ giới tính của quần thể là gì?A.Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.B.Tỉ lệ giữa số lượng cá thể non và số lượng cá thể trưởng thành.C.Tỉ lệ giữa số lượng cá thể sinh ra và số lượng cá thể chết đi.D.Tỉ lệ giữa số lượng cá thể di cư đến và số lượng cá thể di cư đi. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác kiểu phân bố cá thể trong quần thể bao gồm:A.Phân bố đồng đều.B.Phân bố theo nhóm.C.Phân bố ngẫu nhiên.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKiểu phân bố đồng đều thường gặp trong trường hợp nào?A.Các cá thể sống thành bầy đàn để dễ dàng tìm kiếm thức ăn.B.Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn tài nguyên.C.Các điều kiện môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể.D.Các cá thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKiểu phân bố theo nhóm thường gặp trong trường hợp nào?A.Các cá thể sống thành bầy đàn để dễ dàng tìm kiếm thức ăn và tự vệ.B.Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn tài nguyên.C.Các điều kiện môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể.D.Các cá thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKiểu phân bố ngẫu nhiên thường gặp trong trường hợp nào?A.Các cá thể sống thành bầy đàn để dễ dàng tìm kiếm thức ăn và tự vệ.B.Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn tài nguyên.C.Các điều kiện môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể.D.Các cá thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến kích thước quần thể?A.Mức sinh sản.B.Mức tử vong.C.Di cư (nhập cư và xuất cư).D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMức sinh sản là gì?A.Số lượng cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian.B.Số lượng cá thể chết đi trong một đơn vị thời gian.C.Số lượng cá thể di cư đến quần thể trong một đơn vị thời gian.D.Số lượng cá thể di cư đi khỏi quần thể trong một đơn vị thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMức tử vong là gì?A.Số lượng cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian.B.Số lượng cá thể chết đi trong một đơn vị thời gian.C.Số lượng cá thể di cư đến quần thể trong một đơn vị thời gian.D.Số lượng cá thể di cư đi khỏi quần thể trong một đơn vị thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhập cư là gì?A.Số lượng cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian.B.Số lượng cá thể chết đi trong một đơn vị thời gian.C.Số lượng cá thể từ các quần thể khác đến gia nhập quần thể đang xét trong một đơn vị thời gian.D.Số lượng cá thể rời khỏi quần thể đang xét trong một đơn vị thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtXuất cư là gì?A.Số lượng cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian.B.Số lượng cá thể chết đi trong một đơn vị thời gian.C.Số lượng cá thể từ các quần thể khác đến gia nhập quần thể đang xét trong một đơn vị thời gian.D.Số lượng cá thể rời khỏi quần thể đang xét để đến sống ở các quần thể khác trong một đơn vị thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSự tăng trưởng quần thể là gì?A.Sự tăng số lượng loài trong quần thể.B.Sự thay đổi về số lượng cá thể trong quần thể theo thời gian.C.Sự thay đổi về kích thước của các cá thể trong quần thể.D.Sự thay đổi về kiểu gen của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMô hình tăng trưởng theo cấp số nhân (hình chữ J) xảy ra khi nào?A.Khi điều kiện môi trường bị giới hạn.B.Khi nguồn tài nguyên dồi dào, không có sự cạnh tranh và không có các yếu tố gây tử vong.C.Khi kích thước quần thể đạt đến mức tối đa.D.Khi có sự di cư ồ ạt của các cá thể. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMô hình tăng trưởng thực tế (hình chữ S) xảy ra khi nào?A.Khi điều kiện môi trường bị giới hạn và có sự cạnh tranh giữa các cá thể.B.Khi nguồn tài nguyên dồi dào, không có sự cạnh tranh và không có các yếu tố gây tử vong.C.Khi kích thước quần thể đạt đến mức tối đa.D.Khi có sự di cư ồ ạt của các cá thể. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSức chứa (carrying capacity) của môi trường là gì?A.Tổng số lượng cá thể của tất cả các loài sinh vật mà môi trường có thể hỗ trợ.B.Số lượng cá thể tối đa của một loài sinh vật mà môi trường có thể hỗ trợ trong một thời gian dài.C.Diện tích hoặc thể tích mà quần thể chiếm giữ.D.Khả năng phục hồi của môi trường sau khi bị tàn phá. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCác yếu tố nào sau đây có thể giới hạn sự tăng trưởng của quần thể?A.Thức ăn.B.Nơi ở.C.Nước.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiều gì xảy ra khi kích thước quần thể vượt quá sức chứa của môi trường?A.Mức sinh sản tăng lên.B.Mức tử vong tăng lên và/hoặc mức sinh sản giảm xuống.C.Quần thể tiếp tục tăng trưởng theo cấp số nhân.D.Quần thể di cư đến một môi trường mới. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTại sao kích thước quần thể lại dao động theo thời gian?A.Do sự thay đổi của các yếu tố môi trường.B.Do sự tương tác giữa các loài sinh vật.C.Do các yếu tố ngẫu nhiên.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChu kỳ sinh học là gì?A.Khoảng thời gian sinh vật hoàn thành vòng đời của mình.B.Sự biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kỳ thời gian nhất định.C.Sự thay đổi các yếu tố môi trường theo mùa.D.Sự di cư của các loài sinh vật theo mùa. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCác yếu tố nào sau đây có thể gây ra sự biến động số lượng cá thể theo chu kỳ?A.Sự thay đổi của thời tiết.B.Sự biến động của nguồn thức ăn.C.Sự tương tác giữa các loài sinh vật.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác yếu tố nào sau đây có thể gây ra sự biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ?A.Dịch bệnh.B.Thiên tai (lũ lụt, hạn hán, cháy rừng).C.Hoạt động của con người.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTại sao việc nghiên cứu sinh thái học quần thể lại quan trọng?A.Giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự phân bố và số lượng của các loài sinh vật.B.Giúp chúng ta dự đoán được sự thay đổi của quần thể trong tương lai.C.Giúp chúng ta đưa ra các biện pháp quản lý và bảo tồn các loài sinh vật.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTuổi sinh lý của quần thể là gì?A.Số lượng cá thể trong quần thể.B.Diện tích hoặc thể tích mà quần thể chiếm giữ.C.Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể.D.Tỷ lệ giới tính của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTháp tuổi có những dạng cơ bản nào?A.Phát triển, suy giảmB.Ổn định, phát triểnC.Suy giảm, ổn địnhD.Phát triển, ổn định, suy giảm Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtYếu tố nào sau đây là quan trọng nhất quyết định kích thước của một quần thể?A.Số lượng tài nguyên có sẵnB.Khí hậuC.Sự hiện diện của động vật ăn thịtD.Sự cạnh tranh với các quần thể khác Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu mật độ dân số trong một khu vực tăng quá cao?A.Nguồn tài nguyên trở nên dồi dào hơnB.Mức sinh sản tăng lênC.Sự cạnh tranh và ô nhiễm tăng lênD.Mức tử vong giảm xuống Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLoại phân bố nào có khả năng xảy ra nhất khi các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh lớn để giành nguồn sống?A.Ngẫu nhiênB.Đồng đềuC.Theo nhómD.Phụ thuộc vào số lượng cá thể Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKích thước quần thể được định nghĩa là:A.Tổng diện tích mà quần thể chiếm giữB.Tổng khối lượng của tất cả các cá thể trong quần thểC.Tổng số cá thể trong quần thểD.Số lượng loài khác nhau trong quần thể Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐồ thị nào sau đây mô tả sự tăng trưởng theo hàm mũ của quần thể?A.Đường cong hình SB.Đường cong hình JC.Đường thẳng ngangD.Đường thẳng đứng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐiều kiện nào sau đây có thể làm tăng kích thước quần thể?A.Tỷ lệ sinh thấpB.Tỷ lệ tử vong caoC.Di cưD.Nhập cư Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTại sao sự diệt vong của một loài có thể gây ra những biến động trong các quần thể khác?A.Vì làm tăng nguồn cung cấp thức ănB.Vì làm thay đổi các mối quan hệ cạnh tranh và con mồi - vật ăn thịtC.Vì làm tăng tính đa dạng di truyềnD.Vì làm ổn định hệ sinh thái Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtPhân tích cấu trúc tuổi của quần thể cho chúng ta biết điều gì?A.Mức độ đa dạng di truyềnB.Khả năng tăng trưởng của quần thể trong tương laiC.Tình trạng sức khỏe của các cá thểD.Quan hệ họ hàng giữa các cá thể Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTheo thuyết logistics, quần thể tăng trưởng nhanh nhất khi nào?A.Khi đạt đến sức chứaB.Khi ở khoảng một nửa sức chứaC.Khi mới bắt đầu hình thànhD.Khi bị suy thoái Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐiều gì có thể dẫn đến sự suy giảm đột ngột trong kích thước quần thể (bottle neck effect)?A.Tăng nguồn tài nguyênB.Di cưC.Thảm họa tự nhiênD.Thay đổi chế độ sinh sản Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtYếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân bố của các cá thể trong quần thể?A.Nguồn tài nguyênB.Sự cạnh tranhC.Kích thước quần thểD.Các mối quan hệ xã hội Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTại sao các quần thể nhỏ lại dễ bị tổn thương hơn trước các tác động tiêu cực từ môi trường?A.Vì chúng có ít con hơnB.Vì chúng có ít biến dị di truyền hơnC.Vì chúng có tuổi thọ ngắn hơnD.Vì chúng có kích thước nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtLoại đường cong tăng trưởng nào sẽ xuất hiện nếu loài nào đó không gặp bất kỳ giới hạn nào?A.Đường cong hình chữ SB.Đường cong hình chữ JC.Đường cong tuyến tínhD.Không có đường cong nào trong số này Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI