40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Trao Đổi Vật Chất và Chuyển Hóa Năng Lượng trong Hệ Sinh Thái 40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Trao Đổi Vật Chất và Chuyển Hóa Năng Lượng trong Hệ Sinh Thái 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Trao Đổi Vật Chất và Chuyển Hóa Năng Lượng trong Hệ Sinh Thái 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrao đổi vật chất trong hệ sinh thái là gì?A.Sự vận chuyển và biến đổi của các chất dinh dưỡng và các nguyên tố hóa học giữa các thành phần trong hệ sinh thái (sinh vật và môi trường).B.Sự vận chuyển năng lượng từ sinh vật này sang sinh vật khác.C.Sự thay đổi số lượng cá thể của các loài sinh vật.D.Sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChu trình sinh địa hóa là gì?A.Sự vận chuyển năng lượng trong hệ sinh thái.B.Chu trình tuần hoàn của các chất dinh dưỡng và nguyên tố hóa học trong hệ sinh thái.C.Sự biến đổi khí hậu toàn cầu.D.Quá trình tiến hóa của các loài sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác chu trình sinh địa hóa quan trọng bao gồm:A.Chu trình cacbon.B.Chu trình nitơ.C.Chu trình photpho.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVai trò của sinh vật sản xuất trong chu trình cacbon là gì?A.Hấp thụ CO2 từ khí quyển thông qua quang hợp và tạo ra chất hữu cơ.B.Phân giải chất hữu cơ và giải phóng CO2 vào khí quyển.C.Chuyển hóa CO2 thành đá vôi.D.Cố định nitơ từ khí quyển. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVai trò của sinh vật phân giải trong chu trình cacbon là gì?A.Phân giải chất hữu cơ từ xác chết và chất thải, giải phóng CO2 trở lại môi trường.B.Hấp thụ CO2 từ khí quyển.C.Chuyển hóa CO2 thành đá vôi.D.Cố định nitơ từ khí quyển. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHoạt động nào của con người làm tăng lượng CO2 trong khí quyển?A.Trồng rừng.B.Sử dụng năng lượng tái tạo.C.Đốt nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt).D.Sử dụng phân bón hữu cơ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVai trò của vi khuẩn cố định nitơ trong chu trình nitơ là gì?A.Chuyển hóa nitơ phân tử (N2) trong khí quyển thành amoni (NH4+), một dạng nitơ mà thực vật có thể sử dụng.B.Chuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-).C.Chuyển hóa nitrit (NO2-) thành nitrat (NO3-).D.Chuyển hóa nitrat (NO3-) thành nitơ phân tử (N2). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVai trò của vi khuẩn nitrat hóa trong chu trình nitơ là gì?A.Chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (N2).B.Chuyển hóa nitơ phân tử (N2) thành amoni (NH4+).C.Chuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-) và nitrit (NO2-) thành nitrat (NO3-).D.Hấp thụ nitrat (NO3-) từ đất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVai trò của vi khuẩn phản nitrat hóa trong chu trình nitơ là gì?A.Chuyển hóa nitrat (NO3-) thành nitơ phân tử (N2), trả lại nitơ vào khí quyển.B.Chuyển hóa nitơ phân tử (N2) thành amoni (NH4+).C.Chuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-).D.Hấp thụ nitrat (NO3-) từ đất. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSử dụng phân bón hóa học có thể gây ra những tác động tiêu cực nào đến chu trình nitơ?A.Làm tăng lượng nitơ trong khí quyển.B.Làm giảm số lượng vi khuẩn cố định nitơ trong đất.C.Gây ô nhiễm nguồn nước do dư thừa nitrat.D.Làm tăng sự đa dạng sinh học trong đất. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChu trình photpho khác với chu trình cacbon và chu trình nitơ ở điểm nào?A.Photpho không tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN.B.Photpho không cần thiết cho sự sống.C.Photpho không có pha khí (không có sự di chuyển của photpho vào khí quyển).D.Photpho không có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNguồn photpho chủ yếu trong hệ sinh thái đến từ đâu?A.Khí quyển.B.Nước biển.C.Đá và khoáng vật trong đất.D.Xác chết của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTại sao photpho thường là nhân tố giới hạn sự phát triển của thực vật trong nhiều hệ sinh thái?A.Vì photpho rất độc đối với thực vật.B.Vì photpho có hàm lượng thấp trong đất và khó hấp thụ.C.Vì photpho dễ bị rửa trôi khỏi đất.D.Vì photpho không cần thiết cho thực vật. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái là gì?A.Sự tạo ra năng lượng mới trong hệ sinh thái.B.Sự chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác và sự truyền năng lượng từ sinh vật này sang sinh vật khác.C.Sự phân giải các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.D.Sự cố định năng lượng từ ánh sáng mặt trời. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSinh vật nào có vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học?A.Sinh vật sản xuất.B.Sinh vật tiêu thụ bậc 1.C.Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.D.Sinh vật phân giải. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNăng lượng hóa học được tích lũy trong các chất hữu cơ được truyền từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng khác thông qua:A.Quang hợp.B.Hô hấp.C.Chuỗi và lưới thức ăn.D.Phân giải. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTại sao năng lượng lại giảm dần qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái?A.Vì một phần năng lượng bị mất đi do hô hấp của sinh vật.B.Vì một phần năng lượng không được sinh vật tiêu hóa hết.C.Vì một phần năng lượng bị mất đi qua bài tiết và các chất thải.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuy tắc 10% trong sinh thái học có ý nghĩa gì?A.Hiệu suất quang hợp của thực vật chỉ đạt khoảng 10%.B.Chỉ có khoảng 10% năng lượng ở một bậc dinh dưỡng được chuyển lên bậc dinh dưỡng cao hơn.C.Sinh vật phân giải chỉ sử dụng được 10% năng lượng từ chất hữu cơ.D.Các loài sinh vật chỉ sử dụng 10% các nguồn tài nguyên có sẵn trong môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu loại bỏ các loài sinh vật phân giải khỏi một hệ sinh thái?A.Chu trình tuần hoàn vật chất sẽ diễn ra nhanh hơn.B.Các chất hữu cơ sẽ tích tụ lại và không được tái sử dụng.C.Năng lượng sẽ được truyền hiệu quả hơn giữa các bậc dinh dưỡng.D.Hệ sinh thái sẽ trở nên ổn định hơn. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng có vai trò gì trong việc xác định cấu trúc của chuỗi và lưới thức ăn?A.Nó không ảnh hưởng đến cấu trúc của chuỗi và lưới thức ăn.B.Nó giới hạn số lượng các bậc dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức ăn.C.Nó làm tăng sự đa dạng của chuỗi và lưới thức ăn.D.Nó giúp các chuỗi và lưới thức ăn trở nên ổn định hơn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCác hoạt động nào sau đây của con người có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?A.Ô nhiễm môi trường.B.Phá rừng.C.Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTại sao cần phải bảo tồn sự đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái?A.Vì nó giúp tăng năng suất sinh học của hệ sinh thái.B.Vì nó giúp làm tăng tính ổn định của hệ sinh thái.C.Vì nó giúp cung cấp các dịch vụ sinh thái quan trọng cho con người.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDạng năng lượng nào được tích lũy nhiều nhất trong hệ sinh thái?A.Năng lượng nhiệtB.Năng lượng hóa học trong sinh khốiC.Năng lượng động năngD.Năng lượng ánh sáng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác chất dinh dưỡng được chuyển hóa qua hệ sinh thái theo cách nào?A.Chúng được tuần hoànB.Chúng được bổ sung liên tục từ bên ngoàiC.Chúng bị mất đi theo thời gianD.Chúng chỉ di chuyển theo một hướng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSinh vật nào sau đây không tham gia vào việc cố định carbon từ khí quyển?A.TảoB.Cây xanhC.NấmD.Vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong chu trình nitơ, quá trình nào giúp đưa nitơ trở lại khí quyển?A.Cố định đạmB.Ammon hóaC.Phản nitrat hóaD.Nitrat hóa Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDạng phosphor nào được thực vật sử dụng chủ yếu?A.Phosphate hữu cơB.Phosphate vô cơC.Phosphorus nguyên tốD.Tất cả các dạng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể phá vỡ sự cân bằng của chu trình sinh địa hóa?A.Núi lửa phun tràoB.Cháy rừngC.Các hoạt động của con người như đốt nhiên liệu hóa thạch và sử dụng phân bónD.Tất cả các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuá trình nào giải phóng carbon trở lại môi trường?A.Quang hợpB.Hô hấpC.Cố định đạmD.Chuyển hóa phosphate Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSinh vật nào sau đây KHÔNG phải là sinh vật dị dưỡng?A.Tảo lamB.NấmC.Động vậtD.Vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChất nào sau đây KHÔNG đóng vai trò quan trọng trong chu trình sinh địa hóa?A.Kim cươngB.NướcC.ÔxyD.Nitơ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐâu là vai trò quan trọng của nấm trong chu trình vật chất?A.Tiêu thụ mùn bã hữu cơB.Phân hủy chất hữu cơC.Cố định đạmD.Chuyển hóa năng lượng mặt trời Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtQuá trình nào sau đây KHÔNG giải phóng carbon vào khí quyển?A.Đốt rừngB.Hô hấp của sinh vậtC.Quang hợpD.Phân hủy xác chết Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện điều gì về sự trao đổi năng lượng trong hệ sinh thái?A.Sinh vật sản xuất tạo ra năng lượngB.Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất có nhiều năng lượng nhấtC.Năng lượng giảm dần theo từng bậc dinh dưỡngD.Năng lượng được tuần hoàn Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuy tắc 10% phản ánh điều gì?A.10% diện tích Trái Đất được bao phủ bởi rừngB.10% dân số thế giới bị đói nghèoC.Khoảng 10% năng lượng được chuyển từ bậc dinh dưỡng này lên bậc dinh dưỡng cao hơnD.10% các loài sinh vật đang bị đe dọa tuyệt chủng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐâu là nguồn cacbon chính trong khí quyển?A.MethaneB.GlucoseC.Carbon dioxideD.Carbonate Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtChất thải của động vật đóng vai trò gì trong chu trình vật chất?A.Ngăn cản dòng chảy của năng lượngB.Cung cấp nguồn dinh dưỡng cho sinh vật phân hủyC.Tiêu diệt vi khuẩnD.Sản xuất oxy Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể thay đổi chu trình sinh địa hóa tự nhiên?A.Thay đổi thời tiếtB.Quần thể động vật thay đổi kích thướcC.Chu kỳ hoạt động của mặt trờiD.Các hoạt động của con người Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtVì sao chu trình sinh địa hóa lại quan trọng với hệ sinh thái?A.Cung cấp nguồn thức ăn cho sinh vậtB.Đảm bảo sự lưu chuyển các chất cần thiết cho sự sốngC.Điều hòa nhiệt độD.Cung cấp ánh sáng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTại sao việc bảo tồn rừng lại quan trọng đối với chu trình cacbon?A.Rừng sản xuất CO2B.Rừng là nơi sinh sống của nhiều loài động vậtC.Rừng hấp thụ CO2 từ khí quyểnD.Rừng làm thay đổi hướng gió Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI