42 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Các Quy luật di truyền và biến dị 42 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Các Quy luật di truyền và biến dị 42 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI42 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Các Quy luật di truyền và biến dị 42 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo định luật phân li của Mendel, mỗi alen trong cặp alen sẽ phân li về một giao tử với xác suất như thế nào?A.50%.B.25%.C.75%.D.100%. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKiểu gen nào sau đây được gọi là kiểu gen đồng hợp tử trội?A.AA.B.Aa.C.aa.D.A-. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo định luật phân li độc lập của Mendel, nếu hai gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì chúng sẽ:A.Luôn di truyền cùng nhau.B.Không di truyền.C.Phân li độc lập trong quá trình giảm phân.D.Liên kết hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho biết alen A quy định tính trạng trội hoàn toàn so với alen a. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn?A.AA x AA.B.AA x aa.C.AA x Aa.D.Aa x Aa. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện tượng di truyền liên kết gen là hiện tượng:A.Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền.B.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể cùng di truyền.C.Các gen phân li độc lập trong quá trình giảm phân.D.Các alen của một gen phân li về các giao tử khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHoán vị gen xảy ra trong kì nào của quá trình giảm phân?A.Kì đầu I.B.Kì giữa I.C.Kì sau I.D.Kì cuối I. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTần số hoán vị gen phản ánh điều gì?A.Tổng số giao tử được tạo ra.B.Số lượng cá thể trong quần thể.C.Khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.D.Tỉ lệ các kiểu hình trong quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtDi truyền liên kết giới tính là hiện tượng di truyền của các gen:A.Nằm trên nhiễm sắc thể thường.B.Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.C.Nằm trong tế bào chất.D.Nằm ngoài nhân tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtỞ người, bệnh mù màu đỏ - lục do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường có bố bị bệnh mù màu kết hôn với một người đàn ông bình thường. Xác suất để con trai của họ bị bệnh mù màu là bao nhiêu?A.0%.B.50%.C.25%.D.100%. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDi truyền ngoài nhiễm sắc thể là hiện tượng di truyền của các gen:A.Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.B.Nằm trên nhiễm sắc thể thường.C.Nằm trong các bào quan (ti thể, lục lạp).D.Nằm ngoài tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐột biến gen là những biến đổi xảy ra trong:A.Cấu trúc của gen.B.Số lượng nhiễm sắc thể.C.Cấu trúc của nhiễm sắc thể.D.Số lượng gen. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi khung đọc mã?A.Thay thế một cặp nucleotide.B.Thêm hoặc mất một cặp nucleotide.C.Đảo vị trí một cặp nucleotide.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi xảy ra trong:A.Cấu trúc của gen.B.Số lượng gen.C.Cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.D.Trình tự nucleotide. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLoại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể?A.Mất đoạn.B.Đảo đoạn.C.Lặp đoạn.D.Chuyển đoạn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHội chứng Down ở người là do:A.Đột biến gen.B.Thừa một nhiễm sắc thể số 21.C.Mất một nhiễm sắc thể giới tính.D.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLoại đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi số lượng bộ nhiễm sắc thể trong tế bào?A.Đột biến gen.B.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.C.Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThường biến là những biến đổi về:A.Kiểu gen.B.Cấu trúc nhiễm sắc thể.C.Kiểu hình do tác động của môi trường.D.Trình tự nucleotide. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTương tác gen là hiện tượng:A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tác động lên nhau.B.Các gen alen tác động lên nhau.C.Các gen không alen tác động lên sự biểu hiện của một tính trạng.D.Các gen đột biến tác động lên các gen bình thường. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTính trạng số lượng (ví dụ: chiều cao, cân nặng) thường do:A.Một gen duy nhất quy định.B.Nhiều gen tương tác với nhau và chịu ảnh hưởng của môi trường.C.Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định.D.Các gen nằm trong tế bào chất quy định. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong một thí nghiệm lai hai tính trạng, nếu tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 9:3:3:1, điều này chứng tỏ:A.Có hiện tượng liên kết gen.B.Có hiện tượng hoán vị gen.C.Các gen phân li độc lập.D.Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTại sao các đột biến gen lặn thường ít được biểu hiện ra kiểu hình hơn so với các đột biến gen trội?A.Vì gen lặn có tần số thấp hơn.B.Vì gen lặn không có khả năng di truyền.C.Vì gen lặn thường bị át chế bởi gen trội tương ứng.D.Vì gen lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong quá trình di truyền, vai trò của nhiễm sắc thể là gì?A.Mang gen và truyền đạt thông tin di truyền.B.Tổng hợp protein.C.Cung cấp năng lượng cho tế bào.D.Phân giải chất thải. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể làm tăng tần số đột biến trong quần thể?A.Các tác nhân gây đột biến (tia phóng xạ, hóa chất).B.Chọn lọc tự nhiên.C.Giao phối ngẫu nhiên.D.Di nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong phép lai phân tích, mục đích chính là gì?A.Tạo ra các tổ hợp gen mới.B.Xác định kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội.C.Tăng cường ưu thế lai.D.Duy trì các dòng thuần chủng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTại sao hoán vị gen lại làm tăng sự đa dạng di truyền?A.Vì nó tạo ra các alen mới.B.Vì nó tạo ra các tổ hợp gen mới.C.Vì nó làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.D.Vì nó làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtLoại đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào sau đây tạo ra thể ba nhiễm (2n+1)?A.Thể dị bội.B.Thể đa bội.C.Thể đơn bội.D.Thể lưỡng bội. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtỞ người, hội chứng Turner (XO) là do:A.Thừa một nhiễm sắc thể số 21.B.Mất một nhiễm sắc thể X.C.Mất một nhiễm sắc thể Y.D.Đột biến gen trên nhiễm sắc thể X. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 ở đời con thường xuất hiện trong phép lai nào sau đây?A.Phép lai một tính trạng giữa hai cá thể dị hợp.B.Phép lai hai tính trạng giữa hai cá thể đồng hợp.C.Phép lai phân tích một cơ thể dị hợp hai cặp gen.D.Phép lai giữa hai cơ thể có kiểu gen giống nhau. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại alen nào sau đây chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử?A.Alen trội.B.Alen lặn.C.Alen đồng trội.D.Tất cả các loại alen trên. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng về thường biến?A.Thường biến không di truyền được.B.Thường biến giúp sinh vật thích nghi với môi trường.C.Thường biến làm thay đổi kiểu hình.D.Thường biến làm thay đổi kiểu gen. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNguyên nhân gây ra hội chứng Down ở người là gì?A.Đột biến gen.B.Đột biến số lượng NST (thừa 1 NST 21).C.Đột biến cấu trúc NST.D.Đột biến ở ti thể. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtLiên kết gen hoàn toàn có đặc điểm gì?A.Các gen nằm trên các NST khác nhau cùng di truyền.B.Xảy ra trao đổi chéo giữa các gen.C.Các gen nằm trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau.D.Làm tăng tính đa dạng di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTần số hoán vị gen tối đa có thể đạt được là bao nhiêu?A.25%.B.50%.C.75%.D.100%. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtAlen nào sau đây chỉ biểu hiện ở giới dị giao tử?A.Alen nằm trên NST thường.B.Alen trội nằm trên NST giới tính X.C.Alen lặn nằm trên NST giới tính X.D.Alen nằm trên NST Y. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về di truyền ngoài nhân?A.Bệnh mù màu ở người.B.Bệnh máu khó đông ở người.C.Màu lá ở cây hoa phấn.D.Tính trạng chiều cao cây. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTại sao các đột biến gen lặn có hại lại có thể tồn tại trong quần thể?A.Vì chúng luôn được biểu hiện ra kiểu hình.B.Vì chúng làm tăng khả năng thích nghi của cơ thể.C.Vì chúng thường bị át chế bởi alen trội và chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp.D.Vì chúng không có tác động đến đời sống của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtYếu tố nào có vai trò quan trọng trong việc tạo ra các tổ hợp gen mới trong quá trình sinh sản hữu tính?A.Đột biến.B.Thường biến.C.Hoán vị gen và phân li độc lập của các NST.D.Chọn lọc tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMục đích của việc lập bản đồ di truyền là gì?A.Tìm ra các gen gây bệnh.B.Xác định vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST.C.Chỉnh sửa các gen bị đột biến.D.Thay đổi kiểu gen của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTính trạng nào sau đây thường ít chịu ảnh hưởng của môi trường?A.Chiều cao cây.B.Cân nặng cơ thể.C.Sản lượng sữa của bò.D.Nhóm máu ở người. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtỞ một loài, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng. Cho hai cây dị hợp về hai cặp gen (AaBb) lai với nhau, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 cao, đỏ : 3 cao, trắng : 3 thấp, đỏ : 1 thấp, trắng. Kết quả này cho thấy:A.Các gen A và B liên kết hoàn toàn.B.Các gen A và B phân li độc lập.C.Có hiện tượng tương tác gen giữa các gen A và B.D.Có hiện tượng hoán vị gen xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtPhép lai nào thường được sử dụng để kiểm tra kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội?A.Lai phân tích.B.Lai thuận nghịch.C.Lai khác dòng.D.Tự thụ phấn. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtĐiều kiện nào sau đây không đảm bảo nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?A.Quần thể có kích thước lớn.B.Các cá thể giao phối ngẫu nhiên.C.Không có đột biến.D.Có chọn lọc tự nhiên tác động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/42|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI