45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di truyền Học Người & Di Truyền Y Học – Sức khỏe trong Gene 45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di truyền Học Người & Di Truyền Y Học – Sức khỏe trong Gene 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Di truyền Học Người & Di Truyền Y Học – Sức khỏe trong Gene 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDi truyền học người là gì?A.Nghiên cứu về các quy luật di truyền ở người và các bệnh di truyền.B.Nghiên cứu về sự tiến hóa của loài người.C.Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của tế bào người.D.Nghiên cứu về các hệ sinh thái mà con người sinh sống. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTại sao di truyền học người lại quan trọng?A.Giúp chúng ta hiểu rõ hơn về nguồn gốc và sự tiến hóa của loài người.B.Giúp chúng ta chẩn đoán và điều trị các bệnh di truyền.C.Giúp chúng ta cải thiện sức khỏe và chất lượng cuộc sống của con người.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương pháp nghiên cứu chủ yếu trong di truyền học người là gì?A.Lai các dòng thuần chủng và phân tích kết quả ở đời con cháu.B.Sử dụng các thí nghiệm phức tạp với nhiều biến số.C.Phân tích phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh và sử dụng các kỹ thuật di truyền phân tử.D.Nghiên cứu hóa thạch. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhả hệ là gì?A.Sơ đồ mô tả mối quan hệ di truyền giữa các thành viên trong một gia đình qua nhiều thế hệ.B.Danh sách các gen có trong hệ gene người.C.Bảng thống kê các bệnh di truyền phổ biến ở người.D.Phương pháp điều trị các bệnh di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMục đích của việc phân tích phả hệ là gì?A.Xác định các gen gây bệnh.B.Xác định quy luật di truyền của một tính trạng hoặc bệnh tật trong gia đình.C.Chỉnh sửa các gen bị đột biến.D.Thay đổi kiểu gen của con người. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNghiên cứu trẻ đồng sinh giúp các nhà khoa học làm gì?A.Xác định các gen quy định trí thông minh.B.Phân biệt vai trò của yếu tố di truyền và yếu tố môi trường đối với sự phát triển của các tính trạng.C.Chữa trị các bệnh di truyền.D.Kéo dài tuổi thọ của con người. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKỹ thuật nào sau đây được sử dụng để xác định kiểu gen của một cá thể?A.Phân tích phả hệ.B.Nghiên cứu trẻ đồng sinh.C.Giải trình tự ADN (DNA sequencing).D.Phân tích kiểu hình. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBệnh di truyền là gì?A.Bệnh do vi khuẩn hoặc virus gây ra.B.Bệnh do lối sống không lành mạnh gây ra.C.Bệnh do các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể gây ra và có thể di truyền từ bố mẹ sang con cái.D.Bệnh do tác động của môi trường gây ra. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác loại bệnh di truyền bao gồm:A.Bệnh di truyền đơn gene.B.Bệnh di truyền đa gene.C.Bệnh di truyền nhiễm sắc thể.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBệnh di truyền đơn gene là gì?A.Bệnh do đột biến ở một gen duy nhất gây ra.B.Bệnh do nhiều gen cùng tác động gây ra.C.Bệnh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra.D.Bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBệnh di truyền đa gene là gì?A.Bệnh do đột biến ở một gen duy nhất gây ra.B.Bệnh do sự tương tác của nhiều gen và các yếu tố môi trường gây ra.C.Bệnh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra.D.Bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtBệnh di truyền nhiễm sắc thể là gì?A.Bệnh do đột biến gen gây ra.B.Bệnh do đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra.C.Bệnh do virus gây ra.D.Bệnh do vi khuẩn gây ra. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBệnh nào sau đây là bệnh di truyền đơn gene?A.Bệnh tim mạch.B.Bệnh tiểu đường.C.Bệnh xơ nang.D.Bệnh ung thư. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBệnh nào sau đây là bệnh di truyền nhiễm sắc thể?A.Bệnh máu khó đông.B.Bệnh mù màu.C.Hội chứng Down.D.Bệnh bạch tạng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBệnh nào sau đây là bệnh di truyền đa gene?A.Bệnh Huntington.B.Bệnh Alzheimer.C.Bệnh hồng cầu hình liềm.D.Bệnh Phenylketonuria (PKU). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBệnh di truyền nào sau đây do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định?A.Bệnh Huntington.B.Bệnh máu khó đông.C.Bệnh xơ nang.D.Hội chứng Down. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để chẩn đoán các bệnh di truyền trước khi sinh?A.Siêu âm.B.Chọc dò ối.C.Sinh thiết gai rau.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLiệu pháp gen là gì?A.Kỹ thuật chữa bệnh bằng cách thay thế các gen bị lỗi bằng các gen khỏe mạnh.B.Kỹ thuật loại bỏ các gen gây bệnh khỏi cơ thể.C.Kỹ thuật tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể.D.Kỹ thuật thay đổi kiểu hình của cơ thể. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMục tiêu của tư vấn di truyền là gì?A.Cung cấp thông tin về các bệnh di truyền cho các cặp vợ chồng có nguy cơ sinh con bị bệnh.B.Giúp các cặp vợ chồng đưa ra quyết định về việc sinh con.C.Giúp các gia đình có con bị bệnh di truyền đối phó với bệnh tật.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về đột biến gene?A.Đột biến gene luôn có hại.B.Đột biến gene luôn di truyền được.C.Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.D.Đột biến gene chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtỞ người, bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một cặp vợ chồng đều mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp. Xác suất để họ sinh ra một đứa con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?A.0%.B.25%.C.50%.D.75%. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBệnh nào sau đây là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể giới tính?A.Bệnh Phenylketon niệuB.Hội chứng TurnerC.Bệnh máu khó đôngD.Bệnh mù màu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDạng xét nghiệm nào KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán bệnh di truyền?A.Xét nghiệm ADNB.Xét nghiệm NSTC.Xét nghiệm nhóm máuD.Xét nghiệm enzyme Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác bệnh di truyền nào có thể được sàng lọc sơ sinh?A.Chỉ hội chứng DownB.Chỉ bệnh Phenylketon niệuC.Nhiều bệnh, bao gồm Phenylketon niệu, suy giáp bẩm sinh,...D.Tất cả các bệnh di truyền Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLiệu pháp gen hứa hẹn điều trị hiệu quả loại bệnh nào?A.Bệnh nhiễm trùngB.Bệnh do virusC.Bệnh di truyềnD.Bệnh ung thư Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhân tích phả hệ có thể giúp xác định điều gì?A.Chức năng của các proteinB.Tính chất di truyền của một tính trạng trong gia đìnhC.Cấu trúc của DNAD.Số lượng gene Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtLoại đột biến nào chỉ có thể di truyền cho đời sau?A.Đột biến somaB.Đột biến giao tửC.Đột biến gây chếtD.Đột biến im lặng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtXét nghiệm di truyền tiền làm tổ (PGD) được thực hiện khi nào?A.Trong suốt thai kỳB.Trên phôi được tạo ra qua thụ tinh nhân tạo trước khi cấy vào tử cungC.Sau khi em bé được sinh raD.Trên người lớn có nguy cơ mắc bệnh di truyền Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNguyên tắc nào sau đây liên quan đến vấn đề đạo đức trong di truyền y học?A.Quyền tự quyếtB.Bảo mậtC.Công bằngD.Tất cả các nguyên tắc trên Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChức năng của người tư vấn di truyền là gì?A.Chữa bệnh di truyềnB.Quyết định việc mang thaiC.Cung cấp thông tin và hỗ trợ đưa ra quyết định dựa trên thông tin di truyềnD.Thực hiện xét nghiệm di truyền Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHội chứng Edwards là do:A.Thừa một nhiễm sắc thể giới tính.B.Thừa một nhiễm sắc thể số 18.C.Mất một nhiễm sắc thể giới tính.D.Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtBệnh Huntington biểu hiện như thế nào?A.Rối loạn chức năng đông máu.B.Thiếu hụt sắc tố da và tóc.C.Thoái hóa thần kinh tiến triển.D.Biến dạng hồng cầu. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐột biến "mất chức năng" (loss-of-function) trong một gen có thể gây ra điều gì?A.Giảm hoặc mất hoàn toàn hoạt động của protein.B.Tăng cường hoạt động của protein.C.Thay đổi vị trí của protein trong tế bào.D.Protein không bị ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLoại đột biến nào sau đây thường gặp hơn trong các bệnh di truyền?A.Đột biến tạo ra chức năng mới.B.Đột biến làm mất chức năng của protein.C.Đột biến thay đổi vị trí protein.D.Tất cả các loại đột biến đều có tần số ngang nhau. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCác nghiên cứu về trẻ sinh đôi (đồng sinh) được sử dụng để phân biệt ảnh hưởng của:A.Gen trội và gen lặn.B.Gen và môi trường.C.Các nhiễm sắc thể giới tính.D.Các gene liên kết. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHậu quả của việc tư vấn di truyền sai lệch có thể là gì?A.Quyết định sai lầm về sinh sản.B.Gây căng thẳng tâm lý.C.Phân biệt đối xử di truyền.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐâu là mục tiêu chính của việc điều trị bằng liệu pháp gen?A.Tạm thời giảm bớt các triệu chứng của bệnh.B.Điều trị tận gốc nguyên nhân gây bệnh ở cấp độ di truyền.C.Tạo ra các cá thể siêu việt về mặt di truyền.D.Ngăn chặn sự di truyền của bệnh cho đời sau. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLoại virus nào thường được sử dụng làm vector để đưa gene vào tế bào trong liệu pháp gen?A.Virus cúm.B.Adenovirus.C.HIV.D.Virus đậu mùa. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTại sao sàng lọc sơ sinh (newborn screening) lại quan trọng?A.Để xác định giới tính của trẻ sơ sinh.B.Để phát hiện sớm các bệnh di truyền có thể điều trị được, giúp ngăn ngừa các biến chứng nghiêm trọng.C.Để cải thiện ngoại hình của trẻ sơ sinh.D.Để dự đoán khả năng học tập của trẻ. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCác quy định về bảo mật thông tin di truyền nhằm mục đích gì?A.Ngăn chặn việc sử dụng thông tin di truyền cho mục đích thương mại.B.Bảo vệ quyền riêng tư của cá nhân và ngăn chặn sự phân biệt đối xử dựa trên thông tin di truyền.C.Giới hạn các nghiên cứu về di truyền học.D.Làm cho các xét nghiệm di truyền trở nên đắt đỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về sự khác biệt giữa bệnh di truyền và bệnh truyền nhiễm?A.Bệnh di truyền có thể lây lan từ người này sang người khác, còn bệnh truyền nhiễm thì không.B.Bệnh di truyền do các đột biến trong gene hoặc nhiễm sắc thể gây ra, còn bệnh truyền nhiễm do vi sinh vật gây ra.C.Bệnh di truyền có thể chữa khỏi bằng thuốc kháng sinh, còn bệnh truyền nhiễm thì không.D.Bệnh di truyền chỉ xảy ra ở trẻ em, còn bệnh truyền nhiễm chỉ xảy ra ở người lớn. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtMột cá nhân có kiểu gen dị hợp tử mang một gene lặn gây bệnh, nhưng không biểu hiện bệnh. Người này được gọi là:A.Bị bệnh.B.Người mang gen bệnh.C.Người miễn dịch với bệnh.D.Người có kiểu gen bình thường. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtPhân tích DNA ty thể được sử dụng để nghiên cứu điều gì?A.Di truyền theo dòng mẹ.B.Di truyền các tính trạng liên kết với giới tính.C.Các đột biến gây ung thư.D.Mối quan hệ họ hàng giữa các loài. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtBệnh teo cơ Duchenne (Duchenne muscular dystrophy) là do đột biến gen nằm trên nhiễm sắc thể nào?A.Nhiễm sắc thể thường.B.Nhiễm sắc thể X.C.Nhiễm sắc thể Y.D.Ti thể. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtNhận định nào sau đây là đúng về vai trò của di truyền y học?A.Thay đổi gen để tạo ra con người siêu việtB.Loại bỏ hoàn toàn các bệnh di truyềnC.Cung cấp thông tin và các phương pháp giúp giảm thiểu rủi ro và gánh nặng của bệnh di truyềnD.Quyết định ai nên và không nên sinh con Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/45|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI