45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Gene & Truyền đạt Thông tin Di truyền 45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Gene & Truyền đạt Thông tin Di truyền 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI45 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Gene & Truyền đạt Thông tin Di truyền 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtGene là gì?A.Protein xúc tác.B.Lipid màng tế bào.C.Đoạn ADN mã hóa sản phẩm (ARN/protein).D.ARN vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhiên mã là quá trình:A.Tổng hợp ARN từ khuôn ADN.B.Tổng hợp protein từ mARN.C.Nhân đôi ADN.D.Tổng hợp lipid. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtEnzim phiên mã quan trọng nhất:A.ADN polymerase.B.ARN polymerase.C.Helicase.D.Ligase. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCấu trúc KHÔNG tham gia phiên mã:A.ADN.B.ARN polymerase.C.Nucleotide.D.Ribosome. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVùng khởi đầu phiên mã trên ADN:A.Promoter.B.Mã hóa.C.Kết thúc.D.Vận hành. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtXử lý mARN sau phiên mã ở eukaryote:A.Nhân đôi.B.Splicing.C.Dịch mã.D.Liên kết ribosome. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtIntron là:A.ADN mã hóa protein.B.ADN không mã hóa, xen kẽ exon.C.ARN vận chuyển.D.Protein cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtExon là:A.ADN mã hóa, giữ lại ở mARN trưởng thành.B.ADN không mã hóa, loại bỏ.C.ARN vận chuyển.D.Protein cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtDịch mã là quá trình:A.Tổng hợp ADN.B.Tổng hợp protein.C.Tổng hợp ARN.D.Tổng hợp lipid. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVai trò ribosome trong dịch mã:A.Vận chuyển axit amin.B.Đọc mã di truyền, xúc tác liên kết peptide.C.Cung cấp năng lượng.D.Phiên mã. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCodon là:A.Protein.B.Lipid.C.Bộ ba nucleotide trên mARN.D.ARN vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtAnticodon nằm trên phân tử nào?A.mARN.B.tARN.C.rARN.D.ADN. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMã di truyền có đặc điểm nào sau đây?A.Không đặc hiệu.B.Gối nhau.C.Tính phổ biến.D.Không có tính thoái hóa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu một codon kết thúc bị đột biến thành một codon mã hóa axit amin?A.Quá trình dịch mã sẽ dừng lại sớm hơn.B.Protein sẽ dài hơn bình thường.C.Protein sẽ bị ngắn hơn bình thường.D.Protein sẽ không bị ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐâu là chức năng của tARN?A.Mang thông tin di truyền từ nhân đến ribosome.B.Vận chuyển axit amin đến ribosome.C.Cấu tạo nên ribosome.D.Xúc tác các phản ứng sinh hóa. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiều gì xảy ra nếu quá trình splicing không diễn ra chính xác?A.Quá trình phiên mã sẽ bị dừng lại.B.Protein tạo ra có thể bị sai lệch.C.mARN sẽ bị phân hủy.D.Quá trình dịch mã diễn ra nhanh hơn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?A.mARN.B.tARN.C.Ribosome.D.ADN polymerase. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHệ gene là gì?A.Toàn bộ protein của một tế bào.B.Toàn bộ lipid của một tế bào.C.Toàn bộ vật chất di truyền (ADN hoặc ARN) của một tế bào hoặc cơ thể.D.Toàn bộ carbohydrate của một tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtỞ sinh vật nhân sơ, vùng nào sau đây chứa thông tin di truyền quan trọng nhất?A.Plasmid.B.Vùng nhân.C.Màng tế bào.D.Tế bào chất. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtỞ sinh vật nhân thực, hệ gene được chứa chủ yếu ở đâu?A.Nhân tế bào.B.Tế bào chất.C.Ribosome.D.Ti thể. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTại sao hệ gene của các loài sinh vật lại có sự khác biệt?A.Do đột biến.B.Do chọn lọc tự nhiên.C.Do di - nhập gen.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLoại enzyme nào có vai trò cắt các liên kết hydro để tách mạch DNA trong phiên mã?A.ADN polymerase.B.ARN polymerase.C.Helicase.D.Ligase. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtRNA polymerase bám vào vùng nào của gen để bắt đầu phiên mã?A.Vùng mã hóa.B.Vùng khởi động (Promoter).C.Vùng kết thúc (Terminator).D.Vùng vận hành (Operator). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐiều gì xảy ra với RNA sau khi phiên mã ở tế bào nhân thực?A.Được dịch mã ngay lập tức.B.Được xử lý để loại bỏ các intron và nối các exon lại với nhau.C.Được vận chuyển trực tiếp đến ribosom.D.Bị phân hủy ngay lập tức. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMã di truyền có bao nhiêu codon mã hóa axit amin?A.20B.64C.61D.3 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBộ ba kết thúc (stop codon) có vai trò gì trong dịch mã?A.Mã hóa một axit amin đặc biệt.B.Báo hiệu kết thúc quá trình dịch mã.C.Giúp ribosome gắn vào mARN.D.Cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐiều gì xảy ra khi một tARN mang một anticodon không phù hợp với codon trên mARN?A.Dịch mã dừng lại.B.Axit amin sai sẽ được thêm vào chuỗi polypeptide.C.tARN sẽ tự sửa chữa anticodon.D.Ribosome sẽ di chuyển đến codon tiếp theo. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLoại protein nào có vai trò giúp protein mới hình thành cuộn gập đúng cách?A.Enzim.B.Chaperone.C.Protein cấu trúc.D.Hormone. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuá trình nào sau đây không diễn ra trong tế bào chất của tế bào nhân thực?A.Phiên mã.B.Dịch mã.C.Đường phân.D.Tổng hợp protein. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVùng nào trên gene chứa thông tin để xác định thứ tự các axit amin trong protein?A.Vùng khởi động.B.Vùng mã hóa.C.Vùng kết thúc.D.Vùng vận hành. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu ribosome không thể di chuyển dọc theo mARN?A.Quá trình phiên mã sẽ dừng lại.B.Quá trình dịch mã sẽ dừng lại.C.Các tARN sẽ không thể liên kết với mARN.D.Axit amin sẽ không được gắn vào chuỗi polypeptide. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTại sao mã di truyền lại có tính thoái hóa?A.Vì mỗi codon chỉ mã hóa cho một axit amin.B.Vì nhiều codon khác nhau có thể mã hóa cho cùng một axit amin.C.Vì mã di truyền luôn bị đột biến.D.Vì mã di truyền không hoàn toàn chính xác. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtEnzim nào có vai trò loại bỏ các đoạn intron khỏi tiền mARN?A.RibosomeB.HelicaseC.SpliceosomeD.ARN polymerase Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCấu trúc nào sau đây được tạo thành từ ARN và protein?A.Ty thểB.Màng tế bàoC.RibosomeD.Không bào Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThành phần nào sau đây của tARN nhận diện codon trên mARN?A.Acid aminB.Vị trí gắn ribosomeC.AnticodonD.Vị trí gắn enzyme Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtQuá trình nào xảy ra trong nhân của tế bào eukaryote?A.Dịch mãB.Hô hấp tế bàoC.Sao chép DNAD.Đường phân Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThành phần nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và toàn vẹn của hệ gene?A.RibosomeB.Amino acidC.Hệ thống sửa chữa DNAD.Enzim phiên mã Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLoại liên kết nào kết nối các axit amin trong chuỗi polypeptide?A.Liên kết hydroB.Liên kết ionC.Liên kết peptideD.Liên kết Van der Waals Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtQuá trình nào sau đây giúp làm tăng sự đa dạng của các phân tử protein được tạo ra từ một gen duy nhất?A.Phiên mãB.Nhân đôi DNAC.Splicing luân phiên (alternative splicing)D.Dịch mã Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc điều hòa sự biểu hiện gen?A.RibosomeB.LysosomeC.Các yếu tố phiên mã (transcription factors)D.Peroxisome Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐiều gì xảy ra với protein sau khi được tổng hợp và cuộn gập đúng cách?A.Phân hủy để tạo ra năng lượngB.Tự nhân đôi để tạo ra nhiều protein hơnC.Di chuyển đến vị trí hoạt động của nó trong tế bàoD.Đóng gói và xuất ra khỏi tế bào ngay lập tức Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtChức năng chính của protein là gì?A.Lưu trữ thông tin di truyềnB.Cung cấp năng lượng cho tế bàoC.Cấu tạo nên màng tế bàoD.Xúc tác các phản ứng hóa học, vận chuyển chất, cấu trúc tế bào và nhiều chức năng khác Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu không có các enzym polymerase?A.Phân tử ADN bị xoắn lại.B.Thông tin di truyền bị mất.C.Không thể tổng hợp mạch mới.D.Quá trình phiên mã diễn ra chậm hơn. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong quá trình tổng hợp protein, bộ ba mã hóa mở đầu là gì?A.UAAB.UAGC.UGAD.AUG Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCấu trúc nào sau đây giúp bảo vệ đầu mút của phân tử ADN?A.Cytosine.B.Telomere.C.Helicase.D.Thymine. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/45|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI