45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Thực vật học 45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Thực vật học 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Thực vật học 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLoại mô nào sau đây có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá ở thực vật?A.Mô mềm.B.Mô che chở.C.Mô dẫn.D.Mô nâng đỡ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở bào quan nào trong tế bào thực vật?A.Lục lạp.B.Ti thể.C.Riboxom.D.Bộ Golgi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có chức năng bảo vệ lá cây khỏi sự mất nước quá mức?A.Tế bào biểu bì.B.Tế bào mô mềm.C.Tế bào mạch dẫn.D.Tế bào khí khổng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong quá trình quang hợp, chất nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu để tổng hợp glucose?A.O2 và H2O.B.CO2 và H2O.C.O2 và ánh sáng.D.N2 và H2O. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCấu trúc nào sau đây có vai trò điều chỉnh sự đóng mở của khí khổng trên lá cây?A.Tế bào biểu bì.B.Tế bào mô mềm.C.Tế bào mạch dẫn.D.Tế bào bảo vệ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại hormone nào sau đây có vai trò kích thích sự nảy mầm của hạt và sự phát triển của chồi?A.Gibberellin.B.Auxin.C.Cytokinin.D.Ethylene. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về ứng động ở thực vật?A.Sự vươn lên của thân cây hướng về phía ánh sáng.B.Sự khép lá của cây trinh nữ khi chạm vào.C.Sự mọc rễ của cây hướng xuống dưới.D.Sự nở hoa của cây vào buổi sáng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLoại hình sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính ở thực vật?A.Thụ phấn.B.Thụ tinh.C.Giâm cành.D.Giao phối. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCấu trúc nào sau đây có vai trò bảo vệ hạt và phôi ở thực vật hạt kín?A.Quả.B.Hoa.C.Lá.D.Rễ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại mô nào sau đây có chức năng dự trữ chất dinh dưỡng ở thực vật?A.Mô mềm.B.Mô che chở.C.Mô dẫn.D.Mô nâng đỡ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò kích thích sự chín của quả?A.Gibberellin.B.Auxin.C.Cytokinin.D.Ethylene. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về hướng động ở thực vật?A.Sự vươn lên của thân cây hướng về phía ánh sáng.B.Sự khép lá của cây trinh nữ khi chạm vào.C.Sự rụng lá của cây vào mùa đông.D.Sự nảy mầm của hạt. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLoại rễ nào sau đây có chức năng bám vào các vật thể khác để leo lên cao?A.Rễ cọc.B.Rễ bám.C.Rễ thở.D.Rễ hút. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuá trình thoát hơi nước ở lá cây có vai trò gì?A.Cung cấp nước cho cây.B.Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.C.Điều hòa nhiệt độ và vận chuyển nước và muối khoáng.D.Bảo vệ lá cây khỏi ánh nắng mặt trời. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLoại hoa nào sau đây có cả nhị và nhụy trên cùng một bông hoa?A.Hoa lưỡng tính.B.Hoa đơn tính đực.C.Hoa đơn tính cái.D.Hoa vô tính. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò ức chế sự phát triển của chồi bên và kích thích sự phát triển của chồi ngọn?A.Auxin.B.Gibberellin.C.Cytokinin.D.Ethylene. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về quang chu kỳ ở thực vật?A.Sự vươn lên của thân cây hướng về phía ánh sáng.B.Sự khép lá của cây trinh nữ khi chạm vào.C.Sự ra hoa của cây vào mùa xuân hoặc mùa thu.D.Sự rụng lá của cây vào mùa đông. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLoại quả nào sau đây được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn?A.Quả hạch.B.Quả mọng.C.Quả kép.D.Quả khô. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMô nào sau đây có chức năng nâng đỡ cơ thể thực vật?A.Mô mềmB.Mô che chởC.Mô nâng đỡD.Mô dẫn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLoại sắc tố nào sau đây có vai trò hấp thụ năng lượng ánh sáng trong quá trình quang hợp?A.Carotenoid.B.Chlorophyll.C.Anthocyanin.D.Xantophyl. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò kích thích sự phân chia tế bào ở thực vật?A.Auxin.B.Gibberellin.C.Cytokinin.D.Ethylene. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về tính hướng trọng lực của rễ cây?A.Rễ cây luôn mọc hướng xuống đất.B.Thân cây luôn vươn lên hướng về phía ánh sáng.C.Lá cây luôn xòe rộng để đón ánh sáng.D.Hoa cây luôn nở vào ban ngày. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLoại thân nào sau đây có chức năng dự trữ chất dinh dưỡng?A.Thân đứng.B.Thân leo.C.Thân củ.D.Thân rễ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong quá trình quang hợp, chất nào sau đây được giải phóng vào khí quyển?A.O2.B.CO2.C.H2O.D.Glucose. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLoại hoa nào sau đây có các bộ phận sinh sản (nhị hoặc nhụy) không hoàn thiện?A.Hoa lưỡng tính.B.Hoa đơn tính.C.Hoa đều.D.Hoa không đều. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò ức chế sự nảy mầm của hạt trong điều kiện bất lợi?A.Gibberellin.B.Auxin.C.Cytokinin.D.Axit abscisic. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là một ví dụ về tính cảm ứng ở thực vật?A.Sự rụng lá của cây khi trời lạnh.B.Sự vươn lên của thân cây hướng về phía ánh sáng.C.Sự khép lá của cây trinh nữ khi chạm vào.D.Sự ra hoa của cây vào mùa xuân. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLoại quả nào sau đây được hình thành từ một hoa có nhiều bầu nhụy?A.Quả đơn.B.Quả tụ.C.Quả kép.D.Quả giả. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại lá nào sau đây có gân lá song song?A.Lá cây hai lá mầm.B.Lá cây một lá mầm.C.Lá kép.D.Lá đơn. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLoại mạch nào sau đây vận chuyển sản phẩm quang hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây?A.Mạch rây.B.Mạch gỗ.C.Biểu bì.D.Ruột. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCây nào sau đây là cây một lá mầm?A.Cây đậu.B.Cây xoài.C.Cây mít.D.Cây lúa. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtYếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong quá trình hút nước và muối khoáng của rễ cây?A.Áp suất thẩm thấu.B.Lực hút của lá.C.Lực đẩy của rễ.D.Sự thoát hơi nước ở lá. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtLoại mô nào có chức năng bảo vệ cây khỏi tác động cơ học và sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh?A.Mô che chở.B.Mô dẫn.C.Mô nâng đỡ.D.Mô mềm. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtQuá trình nào sau đây xảy ra trong chu trình Calvin?A.Phân li nước.B.Cố định CO2.C.Giải phóng oxy.D.Tạo ATP và NADPH. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtLoại hoa nào sau đây có tất cả các bộ phận của hoa (đài, tràng, nhị, nhụy)?A.Hoa hoàn toàn.B.Hoa không hoàn toàn.C.Hoa đều.D.Hoa không đều. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò làm chậm quá trình lão hóa của tế bào thực vật?A.Auxin.B.Gibberellin.C.Cytokinin.D.Ethylene. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtỞ thực vật, loại mô nào có khả năng phân chia và tạo ra các tế bào mới?A.Mô phân sinh.B.Mô che chở.C.Mô dẫn.D.Mô nâng đỡ. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtQuá trình nào sau đây sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O?A.Quang hợp.B.Hô hấp tế bào.C.Lên men.D.Tiêu hóa nội bào. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtLoại rễ nào có chức năng lấy oxy từ không khí cho các cây sống trong môi trường thiếu oxy?A.Rễ cọc.B.Rễ bám.C.Rễ thở.D.Rễ hút. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThành phần nào sau đây của lá cây có chứa lục lạp?A.Biểu bì.B.Gân lá.C.Mô mềm.D.Khí khổng. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtLoại cây nào sau đây có kiểu lá đơn?A.Cây phượng.B.Cây xoài.C.Cây me.D.Cây bồ kết. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtHiện tượng nào sau đây thể hiện tính hướng sáng của thực vật?A.Hoa hướng dương luôn quay về phía mặt trời.B.Rễ cây luôn mọc xuống đất.C.Lá cây rụng vào mùa đông.D.Cây trinh nữ khép lá khi chạm vào. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtLoại mạch nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào chết?A.Mạch rây.B.Mạch gỗ.C.Biểu bì.D.Ruột. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa, quá trình nào sau đây diễn ra trước quá trình thụ tinh?A.Thụ phấn.B.Phát triển phôi.C.Hình thành quả.D.Hình thành hạt. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtLoại cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật hạt trần?A.Cây lúa.B.Cây xoài.C.Cây thông.D.Cây đậu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/45|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI