45 câu trắc nghiệm Địa Lý THPT QG 2025 – Tổng hợp kiến thức Địa lý Việt Nam P1 45 câu trắc nghiệm Địa Lý THPT QG 2025 – Tổng hợp kiến thức Địa lý Việt Nam P1 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI45 câu trắc nghiệm Địa Lý THPT QG 2025 – Tổng hợp kiến thức Địa lý Việt Nam P1 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long để phát triển nông nghiệp?A.Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng lớn.B.Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm.C.Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.D.Địa hình cao ráo, ít bị ngập lụt. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVùng kinh tế trọng điểm nào của nước ta có vai trò đầu tàu trong việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài và phát triển công nghiệp công nghệ cao?A.Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.B.Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.C.Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.D.Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là:A.Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi.B.Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.C.Thường xuyên xảy ra thiên tai như gió Tây khô nóng.D.Độ phì của đất badan có xu hướng giảm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLoại khoáng sản nào có trữ lượng lớn và đóng vai trò quan trọng nhất trong công nghiệp năng lượng của vùng Đông Bắc?A.Than đáB.Dầu khíC.ApatitD.Quặng sắt Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHướng chủ yếu của các dòng sông ở Tây Nguyên là:A.Tây Bắc - Đông NamB.Vòng cungC.Chủ yếu chảy về phía Đông và Đông Nam, một số sông chảy về phía Tây (sang Campuchia)D.Bắc - Nam Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVùng biển nào của nước ta có nhiều đảo và quần đảo nhất?A.Vịnh Thái LanB.Vùng biển Duyên hải Nam Trung BộC.Vịnh Bắc BộD.Vùng biển Đông Nam Bộ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ?A.Nhiều bãi biển đẹp, nước trong xanh, khí hậu nắng ấm quanh năm.B.Có nhiều di tích lịch sử văn hóa ven biển.C.Hệ thống đảo ven bờ đa dạng, có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa khí hậu theo độ cao ở nước ta là:A.Sự thay đổi của góc nhập xạ.B.Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, độ ẩm tăng.C.Ảnh hưởng của các khối khí di chuyển theo mùa.D.Hướng của các dãy núi. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVùng nào sau đây của nước ta có mùa đông lạnh nhất?A.Tây NguyênB.Duyên hải Nam Trung BộC.Trung du và miền núi Bắc BộD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại gió nào gây mưa lớn cho vùng duyên hải Trung Bộ vào mùa thu đông?A.Gió mùa Tây NamB.Gió phơn Tây NamC.Gió mùa Đông Bắc gặp địa hình chắn gió của dãy Trường SơnD.Tín phong bán cầu Bắc Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTài nguyên sinh vật biển nước ta phong phú và đa dạng chủ yếu do:A.Nằm trong vùng nhiệt đới, có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.B.Thềm lục địa rộng, có nhiều vũng vịnh, đầm phá.C.Chịu ảnh hưởng của các hệ thống sông lớn đổ ra biển.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng là:A.Chống nhiễm phèn, nhiễm mặn.B.Thâm canh, tăng vụ, chống bạc màu và ô nhiễm đất.C.Khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích.D.Chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo hướng sản xuất hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHạn chế lớn nhất của sông ngòi miền Trung nước ta là:A.Ngắn, dốc, lũ lên nhanh rút nhanh.B.Hàm lượng phù sa thấp.C.Chế độ nước thất thường, gây khó khăn cho giao thông đường thủy.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVùng nào của nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?A.Trung du và miền núi Bắc BộB.Tây NguyênC.Duyên hải Nam Trung BộD.Đông Nam Bộ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm nào KHÔNG phải là của vùng đặc quyền kinh tế của nước ta?A.Rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở.B.Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.C.Các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tự do hàng hải, hàng không.D.Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về an ninh, quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên nhân chính làm cho vùng biển nước ta có nhiệt độ cao và độ muối khá lớn là:A.Nằm trong vùng nội chí tuyến, chịu ảnh hưởng của các khối khí nóng ẩm.B.Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.C.Có nhiều dòng biển nóng hoạt động.D.Ít sông ngòi lớn đổ ra biển. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLoại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?A.Đất phù sa cổB.Đất feralit trên đá badanC.Đất xám trên phù sa cổD.Đất feralit trên các loại đá khác Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:A.Trữ lượng nhỏ, phân tán.B.Điều kiện khai thác phức tạp, cơ sở hạ tầng kém phát triển.C.Thiếu vốn đầu tư và công nghệ hiện đại.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVùng nào sau đây của nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nghề làm muối?A.Đồng bằng sông HồngB.Bắc Trung BộC.Duyên hải Nam Trung BộD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta là:A.Có một mùa đông lạnh và ít mưa.B.Nền nhiệt độ cao quanh năm, có hai mùa mưa và khô rõ rệt.C.Chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.D.Biên độ nhiệt năm lớn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoại hình du lịch nào có tiềm năng phát triển lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?A.Du lịch biển đảoB.Du lịch sinh thái, văn hóa và khám phá hang độngC.Du lịch nghỉ dưỡng suối khoáng nóngD.Du lịch tâm linh Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:A.Thiếu tài nguyên khoáng sản.B.Địa hình bị chia cắt mạnh.C.Thường xuyên xảy ra thiên tai (bão, lũ, hạn hán, cát bay).D.Nguồn lao động có trình độ thấp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThế mạnh nổi bật để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ là:A.Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.B.Đất badan và đất xám phù sa cổ màu mỡ.C.Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVùng nào của nước ta có mật độ dân số thấp nhất?A.Đồng bằng sông HồngB.Đông Nam BộC.Tây NguyênD.Trung du và miền núi Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNguyên nhân chính gây ra hiện tượng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là:A.Mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu.B.Khai thác nước ngầm quá mức.C.Mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm mạnh.D.Triều cường hoạt động mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng biển và thềm lục địa nước ta?A.Đường bờ biển dài, khúc khuỷu.B.Thềm lục địa mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung.C.Giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí đốt tập trung ở vịnh Bắc Bộ.D.Có nhiều ngư trường lớn với nguồn lợi hải sản phong phú. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtLoại rừng nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chắn sóng, bảo vệ đê biển ở nước ta?A.Rừng đặc dụngB.Rừng sản xuấtC.Rừng ngập mặnD.Rừng phòng hộ đầu nguồn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhó khăn lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:A.Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh.B.Thời tiết diễn biến thất thường.C.Mật độ dân số thấp, nhu cầu vận chuyển không lớn.D.Thiếu vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtVịnh biển nào của nước ta được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?A.Vịnh Cam RanhB.Vịnh Vân PhongC.Vịnh Hạ LongD.Vịnh Nha Trang Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự khác biệt về chế độ nhiệt giữa miền Bắc và miền Nam nước ta là:A.Ảnh hưởng của Biển Đông.B.Vị trí địa lý (vĩ độ) và ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.C.Hướng của các dãy núi.D.Đặc điểm địa hình. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtLoại hình thiên tai nào gây thiệt hại nặng nề nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?A.Hạn hánB.Bão và lũ lụtC.Sương muối và rét đậm rét hạiD.Xâm nhập mặn Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThế mạnh nổi bật của vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển kinh tế là:A.Khai thác khoáng sản và phát triển công nghiệp nặng.B.Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.C.Phát triển kinh tế biển tổng hợp và lâm nghiệp.D.Sản xuất lương thực và cây công nghiệp hàng năm. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMục tiêu quan trọng nhất của việc xây dựng các hồ thủy điện lớn ở nước ta là:A.Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp.B.Phát triển du lịch và nuôi trồng thủy sản.C.Điều tiết lũ, phát điện và cung cấp nước cho sinh hoạt, công nghiệp.D.Cải tạo môi trường sinh thái. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtVùng nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới?A.Tây NguyênB.Đông Nam BộC.Trung du và miền núi Bắc BộD.Duyên hải Nam Trung Bộ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhó khăn lớn nhất về mặt xã hội đối với phát triển kinh tế ở vùng Tây Nguyên là:A.Mật độ dân số thấp.B.Trình độ dân trí và cơ sở hạ tầng xã hội còn nhiều hạn chế.C.Tình trạng du canh du cư còn phổ biến.D.Đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtYếu tố nào sau đây là quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?A.Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.B.Thị trường tiêu thụ rộng lớn.C.Nguồn lợi hải sản phong phú và đa dạng.D.Chính sách khuyến khích của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:A.Trung du và miền núi Bắc BộB.Tây NguyênC.Đông Nam BộD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐặc điểm địa hình chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:A.Cao ở rìa phía Tây Bắc, thấp dần ra biển.B.Thấp và bằng phẳng, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.C.Có nhiều ô trũng và đồi núi sót.D.Bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtLoại đất nào KHÔNG phổ biến ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?A.Đất cát ven biểnB.Đất feralit trên đá badanC.Đất xám trên phù sa cổD.Đất phù sa ngọt của các đồng bằng châu thổ lớn Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMục đích chính của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là:A.Khai thác hiệu quả các nguồn lực.B.Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.C.Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.D.Giải quyết việc làm và nâng cao đời sống nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtVùng kinh tế nào của nước ta có vai trò là cầu nối giữa Bắc Bộ với Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên?A.Đông Nam BộB.Bắc Trung BộC.Đồng bằng sông HồngD.Trung du và miền núi Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtThiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta vào mùa mưa?A.Hạn hánB.Lũ quét và sạt lở đấtC.Xâm nhập mặnD.Bão Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là:A.Sản xuất theo quy mô nhỏ, manh mún.B.Chủ yếu phục vụ nhu cầu tự cung tự cấp.C.Sản xuất với quy mô lớn, chuyên môn hóa, gắn với thị trường.D.Kỹ thuật canh tác lạc hậu, năng suất thấp. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtVùng nào sau đây của nước ta có thế mạnh nhất về chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò)?A.Đồng bằng sông HồngB.Duyên hải Nam Trung BộC.Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây NguyênD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtMục tiêu hàng đầu trong việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển và hải đảo ở nước ta là:A.Phát triển du lịch biển.B.Khai thác khoáng sản biển.C.Phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ môi trường và chủ quyền biển đảo.D.Đánh bắt và nuôi trồng hải sản. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/45|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI