50 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPT môn Sinh học về tiến hóa và sinh thái học 50 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPT môn Sinh học về tiến hóa và sinh thái học 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI50 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPT môn Sinh học về tiến hóa và sinh thái học 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị sơ cấp chủ yếu của quần thể là:A.Biến dị tổ hợp.B.Thường biến.C.Đột biến.D.Di nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHiện tượng nào sau đây không phải là bằng chứng tiến hóa?A.Các cơ quan tương đồng.B.Các cơ quan thoái hóa.C.Các hóa thạch.D.Hiện tượng di truyền liên kết. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec là:A.Quần thể có kích thước nhỏ và xảy ra giao phối có chọn lọc.B.Quần thể bị chọn lọc tự nhiên tác động mạnh mẽ.C.Quần thể có sự di - nhập gen lớn.D.Quần thể có kích thước lớn, giao phối ngẫu nhiên và không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng và không theo một hướng xác định?A.Chọn lọc tự nhiên.B.Đột biến gen.C.Các yếu tố ngẫu nhiên.D.Giao phối không ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCách ly sinh sản là:A.Sự khác biệt về môi trường sống giữa hai quần thể.B.Sự khác biệt về hình thái giữa hai quần thể.C.Sự ngăn cản giao phối giữa hai quần thể hoặc ngăn cản sự sinh sản hữu thụ của con lai.D.Sự cạnh tranh gay gắt giữa hai quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoài mới có thể hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa khi:A.Con lai có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.B.Con lai xa bất thụ được đa bội hóa trở nên hữu thụ.C.Hai loài bố mẹ có bộ nhiễm sắc thể giống nhau.D.Con lai có kiểu gen thích nghi với môi trường mới. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể?A.Chọn lọc tự nhiên.B.Giao phối gần.C.Di nhập gen.D.Các yếu tố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:A.Kiểu hình của cá thể.B.Kiểu gen của cá thể.C.Tần số alen của quần thể.D.Thành phần kiểu gen của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong diễn thế sinh thái, quần xã đỉnh cực là quần xã:A.Có độ đa dạng sinh học thấp nhất.B.Có năng suất sinh học sơ cấp thấp nhất.C.Ổn định và có khả năng tự duy trì cao nhất.D.Dễ bị thay thế bởi quần xã khác. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại hình phân bố nào của quần thể thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều?A.Phân bố đồng đều.B.Phân bố theo nhóm.C.Phân bố ngẫu nhiên.D.Phân bố hỗn hợp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMối quan hệ nào sau đây không thuộc quan hệ cộng sinh?A.Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu.B.Địa y là sự cộng sinh giữa tảo và nấm.C.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.D.Ong hút mật hoa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong chuỗi thức ăn, sinh vật nào sau đây đóng vai trò là sinh vật sản xuất?A.Nấm.B.Vi khuẩn.C.Động vật ăn cỏ.D.Thực vật. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTháp sinh thái nào sau đây luôn có đáy lớn, đỉnh nhỏ?A.Tháp số lượng.B.Tháp sinh khối.C.Tháp năng lượng.D.Tất cả các loại tháp sinh thái. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHoạt động nào sau đây của con người có thể gây ô nhiễm môi trường nước?A.Sử dụng phân bón hóa học hợp lý.B.Xử lý rác thải sinh hoạt đúng quy trình.C.Xả nước thải công nghiệp chưa qua xử lý ra sông.D.Trồng cây gây rừng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:A.Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn.B.Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh tốt hơn.C.Hệ sinh thái nhân tạo cần được con người bổ sung năng lượng.D.Hệ sinh thái tự nhiên không có sự tham gia của con người. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtYếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước quần thể?A.Mức sinh sản.B.Mức tử vong.C.Di cư.D.Cấu trúc tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong mối quan hệ cạnh tranh, loài nào sẽ chiếm ưu thế?A.Loài có kích thước lớn hơn.B.Loài có số lượng cá thể nhiều hơn.C.Loài có khả năng sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.D.Loài có tuổi thọ cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVí dụ nào sau đây là về mối quan hệ hội sinh?A.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ lớn.B.Sâu bọ ăn lá cây.C.Cá ép bám vào cá mập.D.Ong và hoa. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSự biến đổi nào sau đây không phải là xu hướng của diễn thế sinh thái?A.Tăng độ đa dạng sinh học.B.Tăng tính ổn định của quần xã.C.Giảm số lượng loài đặc trưng.D.Tăng kích thước của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTheo quan niệm hiện đại, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:A.Gen.B.Cá thể.C.Quần thể.D.Loài. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBằng chứng nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tiến hóa phân li?A.Các cơ quan tương đồng.B.Sự hình thành các loài chim sẻ khác nhau ở quần đảo Galapagos.C.Các cơ quan tương tự.D.Các cơ quan thoái hóa. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHiện tượng nào sau đây có thể dẫn đến biến động di truyền?A.Quần thể có kích thước lớn.B.Quần thể giao phối ngẫu nhiên.C.Quần thể chịu tác động của thảm họa tự nhiên.D.Quần thể có sự di nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là đúng?A.Chọn lọc tự nhiên tạo ra các biến dị mới.B.Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên kiểu gen.C.Chọn lọc tự nhiên làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.D.Chọn lọc tự nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc phân giải chất hữu cơ?A.Động vật ăn xác chết.B.Vi sinh vật phân giải.C.Thực vật.D.Động vật ăn thực vật. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHiện tượng khống chế sinh học là:A.Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã.B.Sự điều chỉnh số lượng cá thể của một loài bởi các yếu tố sinh học khác.C.Sự biến đổi của môi trường sống do tác động của sinh vật.D.Sự thích nghi của sinh vật với điều kiện môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSự hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường xảy ra với:A.Các loài có khả năng di chuyển rộng.B.Các loài có khả năng di chuyển hạn chế.C.Các loài có kích thước nhỏ.D.Các loài có tuổi thọ ngắn. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVí dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?A.Cây tràm tiết chất độc hại vào đất, ức chế sự phát triển của cây khác.B.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá.C.Dây tơ hồng sống ký sinh trên cây chủ.D.Vi khuẩn tiết chất độc, gây hại cho loài khác. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật nào thường chiếm bậc dinh dưỡng đầu tiên?A.Động vật ăn thực vật.B.Thực vật.C.Động vật ăn thịt.D.Vi sinh vật phân giải. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng về chu trình sinh địa hóa?A.Chu trình sinh địa hóa là sự vận chuyển vật chất trong tự nhiên.B.Chu trình sinh địa hóa có sự tham gia của sinh vật và các yếu tố vô sinh.C.Chu trình sinh địa hóa đảm bảo sự tuần hoàn vật chất trong hệ sinh thái.D.Chu trình sinh địa hóa chỉ diễn ra trong hệ sinh thái tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtDạng biến động số lượng cá thể nào sau đây là biến động không theo chu kỳ?A.Số lượng sâu bọ tăng vào mùa hè.B.Số lượng chim di cư tăng vào mùa đông.C.Số lượng cá thể giảm do cháy rừng.D.Số lượng ếch nhái tăng vào mùa mưa. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtSự cách ly địa lý có vai trò như thế nào trong quá trình hình thành loài mới?A.Tạo ra các đột biến mới.B.Làm tăng sự đa dạng di truyền.C.Ngăn cản sự giao phối tự do giữa các quần thể.D.Tạo ra các tổ hợp gen mới. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể làm tăng tần số alen có lợi trong quần thể?A.Các yếu tố ngẫu nhiên.B.Giao phối gần.C.Chọn lọc tự nhiên.D.Di nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTheo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, tiến hóa nhỏ là:A.Quá trình hình thành loài mới.B.Quá trình biến đổi lớn trong lịch sử sinh giới.C.Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.D.Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtQuần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?A.Có khả năng sinh sản vô tính.B.Có kích thước cố định.C.Có cấu trúc tuổi.D.Có thành phần loài đa dạng. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuan hệ nào sau đây là mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài?A.Cạnh tranh.B.Cộng sinh.C.Ký sinh.D.Ức chế - cảm nhiễm. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong một hệ sinh thái điển hình, năng lượng mặt trời được chuyển hóa thành năng lượng hóa học thông qua quá trình nào?A.Hô hấp tế bào.B.Quang hợp.C.Phân giải chất hữu cơ.D.Lên men. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtBiện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ môi trường?A.Tiết kiệm năng lượng.B.Sử dụng năng lượng tái tạo.C.Xử lý rác thải đúng quy trình.D.Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐiều gì xảy ra khi một quần thể đạt đến sức chứa của môi trường?A.Tốc độ sinh trưởng của quần thể tăng lên.B.Tốc độ sinh trưởng của quần thể giảm xuống hoặc bằng không.C.Số lượng cá thể trong quần thể giảm đột ngột.D.Số lượng cá thể trong quần thể tăng đột ngột. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng về biến động số lượng cá thể của quần thể?A.Biến động số lượng cá thể có thể xảy ra theo chu kỳ hoặc không theo chu kỳ.B.Biến động số lượng cá thể có thể do các yếu tố sinh học hoặc các yếu tố vô sinh gây ra.C.Biến động số lượng cá thể luôn có lợi cho quần thể.D.Biến động số lượng cá thể là một đặc trưng quan trọng của quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTheo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là:A.Đột biến gen.B.Biến dị tổ hợp.C.Đột biến nhiễm sắc thể.D.Thường biến. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là bằng chứng về sự tiến hóa đồng quy?A.Cánh của chim và cánh của dơi.B.Gai của cây xương rồng và gai của cây hoa hồng.C.Chi trước của các loài động vật có xương sống.D.Các cơ quan thoái hóa. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtYếu tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?A.Đột biến.B.Chọn lọc tự nhiên.C.Di nhập gen.D.Giao phối ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtHình thức cách ly nào sau đây xảy ra sau khi hợp tử đã được hình thành?A.Cách ly địa lý.B.Cách ly sinh thái.C.Cách ly sau hợp tử.D.Cách ly thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtQuá trình hình thành loài mới có thể diễn ra nhanh chóng trong điều kiện nào?A.Quần thể có kích thước lớn.B.Môi trường sống ổn định.C.Quần thể bị cách ly hoàn toàn.D.Chọn lọc tự nhiên diễn ra chậm. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtMối quan hệ giữa các loài trong quần xã có vai trò như thế nào?A.Chỉ gây hại cho các loài.B.Chỉ mang lại lợi ích cho các loài.C.Đảm bảo sự cân bằng và ổn định của quần xã.D.Làm giảm sự đa dạng sinh học. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong chu trình cacbon, hoạt động nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc đưa cacbon trở lại khí quyển?A.Quang hợp.B.Hô hấp.C.Tích lũy trong trầm tích.D.Chuyển hóa thành than đá và dầu mỏ. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtBiện pháp nào sau đây có thể giúp bảo tồn đa dạng sinh học?A.Phá rừng để lấy đất canh tác.B.Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học tràn lan.C.Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.D.Khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtKhi mật độ quần thể tăng quá cao, điều gì sẽ xảy ra?A.Tăng khả năng sinh sản của các cá thể.B.Tăng tỷ lệ tử vong do cạnh tranh và dịch bệnh.C.Tăng khả năng di cư của các cá thể.D.Giảm sự cạnh tranh giữa các cá thể. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?A.Năng lượng được truyền theo chu trình tuần hoàn.B.Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng thường lớn hơn 10%.C.Năng lượng bị mất đi qua hô hấp, bài tiết, và nhiệt.D.Sinh vật phân giải không tham gia vào dòng năng lượng. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTheo quan điểm hiện đại, quá trình tiến hóa diễn ra ở cấp độ nào?A.Cá thể.B.Quần thể.C.Loài.D.Hệ sinh thái. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI