50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học tổng hợp 50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học tổng hợp 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học tổng hợp 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong quá trình quang hợp, pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?A.Chất nền.B.Màng tilacoid.C.Màng ngoài.D.Màng trong. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại ARN nào sau đây mang thông tin di truyền từ ADN đến riboxom để tổng hợp protein?A.mARN.B.tARN.C.rARN.D.snARN. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong quá trình nhân đôi ADN, enzim nào có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau?A.ADN polymerase.B.Helicase.C.Ligase.D.Primase. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen trên nhiễm sắc thể giới tính?A.Bệnh Down.B.Bệnh Patau.C.Bệnh máu khó đông.D.Bệnh bạch tạng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là ví dụ về thường biến?A.Bệnh Down ở người.B.Hội chứng Turner ở người.C.Cây rau mác mọc dưới nước có lá hình dải, trên cạn có lá hình mũi tên.D.Bệnh mù màu ở người. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng thực hiện quá trình thực bào để tiêu diệt vi khuẩn?A.Hồng cầu.B.Bạch cầu.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào cơ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTim của động vật nào sau đây có hai ngăn?A.Lưỡng cư.B.Bò sát.C.Chim.D.Cá. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHormone nào sau đây có vai trò điều hòa lượng đường trong máu?A.Insulin.B.Adrenaline.C.Thyroxine.D.Testosteron. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCơ quan nào sau đây ở người có chức năng lọc máu và tạo ra nước tiểu?A.Thận.B.Gan.C.Phổi.D.Da. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại mô nào sau đây có chức năng dẫn truyền xung thần kinh?A.Mô biểu mô.B.Mô cơ.C.Mô thần kinh.D.Mô liên kết. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong quá trình tiến hóa, bằng chứng nào sau đây cho thấy các loài có chung nguồn gốc tổ tiên?A.Các cơ quan tương tự.B.Các cơ quan tương đồng.C.Các cơ quan thoái hóa.D.Các cơ quan thích nghi. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtQuần thể nào sau đây có khả năng tiến hóa nhanh nhất?A.Quần thể có kích thước lớn và ít biến dị.B.Quần thể có kích thước nhỏ và ít biến dị.C.Quần thể có kích thước nhỏ và nhiều biến dị.D.Quần thể có kích thước lớn và nhiều biến dị. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong một hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng khác thông qua quá trình nào?A.Quang hợp.B.Hô hấp.C.Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.D.Phân giải. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMối quan hệ giữa hai loài trong đó một loài có lợi và một loài bị hại được gọi là:A.Cộng sinh.B.Hội sinh.C.Ký sinh.D.Cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtYếu tố nào sau đây không phải là nhân tố sinh thái vô sinh?A.Ánh sáng.B.Nhiệt độ.C.Độ ẩm.D.Sinh vật ăn thịt. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có thành tế bào cấu tạo từ kitin?A.Tế bào thực vật.B.Tế bào nấm.C.Tế bào vi khuẩn.D.Tế bào động vật. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtQuá trình nào sau đây diễn ra trong pha tối của quang hợp?A.Cố định CO2.B.Phân li nước.C.Tổng hợp ATP.D.Giải phóng oxy. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng (lactose) có vai trò gì?A.Liên kết với gen điều hòa.B.Liên kết với vùng khởi động.C.Liên kết với vùng vận hành.D.Liên kết với protein ức chế. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtỞ người, bệnh phenylketonuria là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Một cặp vợ chồng đều mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp. Xác suất để họ sinh ra một đứa con bị bệnh là bao nhiêu?A.0%.B.25%.C.50%.D.75%. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHiện tượng hoán vị gen xảy ra trong kì nào của giảm phân?A.Kì đầu I.B.Kì giữa I.C.Kì sau I.D.Kì cuối I. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong quá trình tiến hóa, yếu tố nào sau đây có vai trò tạo ra các alen mới cho quần thể?A.Đột biến.B.Chọn lọc tự nhiên.C.Giao phối ngẫu nhiên.D.Di - nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự khác biệt giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là gì?A.Diễn thế nguyên sinh diễn ra nhanh hơn diễn thế thứ sinh.B.Diễn thế nguyên sinh bắt đầu trên môi trường chưa có sinh vật, diễn thế thứ sinh bắt đầu trên môi trường đã có sinh vật.C.Diễn thế nguyên sinh dẫn đến quần xã ổn định, diễn thế thứ sinh không dẫn đến quần xã ổn định.D.Diễn thế nguyên sinh chỉ xảy ra ở môi trường nước, diễn thế thứ sinh chỉ xảy ra ở môi trường cạn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong một quần xã, loài nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và đa dạng của quần xã?A.Loài có kích thước lớn nhất.B.Loài có số lượng cá thể nhiều nhất.C.Loài chủ chốt.D.Loài xâm lấn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtỞ động vật, loại tế bào nào có chức năng vận chuyển oxy trong máu?A.Hồng cầu.B.Bạch cầu.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào cơ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLoại mạch máu nào có thành mỏng nhất và vận chuyển máu từ các cơ quan trở về tim?A.Động mạch.B.Tiểu động mạch.C.Tĩnh mạch.D.Mao mạch. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHoạt động nào sau đây làm tăng lượng khí CO2 trong khí quyển?A.Quang hợp.B.Đốt nhiên liệu hóa thạch.C.Trồng rừng.D.Hô hấp của thực vật. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong quá trình sinh sản hữu tính, sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là gì?A.Thụ tinh.B.Giảm phân.C.Nguyên phân.D.Phát sinh giao tử. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLoại tế bào nào có chức năng miễn dịch trong cơ thể?A.Hồng cầu.B.Bạch cầu.C.Tế bào biểu mô.D.Tế bào thần kinh. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThành phần nào sau đây có trong tế bào nhân thực nhưng không có trong tế bào nhân sơ?A.Riboxom.B.Màng tế bào.C.Tế bào chất.D.Nhân tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong chu trình sinh địa hóa, nguyên tố nào sau đây cần thiết cho sự tổng hợp protein và axit nucleic?A.Cacbon.B.Oxy.C.Nitơ.D.Hydro. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCơ chế nào sau đây giúp cơ thể duy trì sự ổn định của môi trường bên trong?A.Cân bằng nội môi.B.Điều hòa gen.C.Thụ tinh.D.Sinh trưởng. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐộng vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?A.Cá.B.Lưỡng cư.C.Bò sát.D.Côn trùng. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp tế bào để tạo ra năng lượng ATP?A.Riboxom.B.Ti thể.C.Lưới nội chất.D.Bộ Golgi. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh khác loài?A.Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu.B.Cây tầm gửi sống trên cây thân gỗ.C.Sư tử và linh cẩu tranh giành con mồi.D.Cá ép bám vào cá mập. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThành phần nào sau đây cấu tạo nên thành tế bào thực vật?A.Cellulose.B.Kitin.C.Peptidoglycan.D.Protein. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtLoại tế bào nào có khả năng co rút để tạo ra sự vận động?A.Tế bào biểu mô.B.Tế bào cơ.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào máu. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là ví dụ về mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?A.Cây tầm gửi sống trên cây thân gỗ.B.Cá ép bám vào cá mập.C.Tảo biển nở hoa gây độc cho các loài sinh vật khác.D.Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong quá trình tiến hóa, cơ chế nào sau đây làm thay đổi tần số alen trong quần thể một cách ngẫu nhiên, không theo một hướng xác định?A.Các yếu tố ngẫu nhiên.B.Chọn lọc tự nhiên.C.Giao phối không ngẫu nhiên.D.Di nhập gen. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐiều gì xảy ra khi một quần thể đạt đến sức chứa của môi trường?A.Tốc độ sinh trưởng của quần thể tăng lên.B.Tốc độ sinh trưởng của quần thể giảm xuống hoặc bằng không.C.Số lượng cá thể trong quần thể giảm đột ngột.D.Số lượng cá thể trong quần thể tăng đột ngột. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtBiện pháp nào sau đây có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường?A.Sử dụng nhiều phân bón hóa học.B.Xả rác thải bừa bãi.C.Sử dụng năng lượng tái tạo.D.Khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrong quá trình quang hợp, chất nào sau đây được sử dụng để tạo ra glucose?A.O2B.CO2C.N2D.H2O Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtỞ người, bộ phận nào trong hệ tiêu hóa hấp thụ chủ yếu nước và các chất khoáng?A.Dạ dàyB.Tá tràngC.Ruột giàD.Ruột non Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtỞ thực vật, loại mô nào có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá?A.Mô mềmB.Mô dậuC.Mô gỗD.Mô vỏ Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtCơ quan nào sau đây ở người sản xuất ra testosterone?A.Tuyến yênB.Tinh hoànC.Buồng trứngD.Tuyến giáp Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtHệ thần kinh nào sau đây có vai trò điều khiển các hoạt động không tự chủ (ví dụ: nhịp tim, hô hấp)?A.Hệ thần kinh vận độngB.Hệ thần kinh tự chủC.Hệ thần kinh trung ươngD.Hệ thần kinh ngoại biên Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng di chuyển và tiêu diệt các tế bào ung thư?A.Hồng cầuB.Tiểu cầuC.Tế bào T độcD.Tế bào lympho B Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtLoại mạch máu nào sau đây có chứa van để ngăn máu chảy ngược chiều?A.Động mạchB.Mao mạchC.Tĩnh mạchD.Tiểu động mạch Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?A.Thực vậtB.Động vật ăn cỏC.Vi khuẩn, nấmD.Động vật ăn thịt Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về chu trình sinh địa hóa?A.Vật chất chỉ vận chuyển theo một chiều từ môi trường vào cơ thể sinh vậtB.Năng lượng được tuần hoàn trong chu trìnhC.Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc luân chuyển vật chấtD.Chu trình sinh địa hóa không có sự tham gia của yếu tố môi trường Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtQuá trình nào sau đây là con đường chính để cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa?A.Hô hấp của động vậtB.Phân hủy chất hữu cơC.Quang hợp của thực vậtD.Đốt nhiên liệu hóa thạch Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI