50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Sinh học tế bào 50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Sinh học tế bào 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Sinh học tế bào 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của tế bào nhân sơ?A.Ribosome.B.Tế bào chất.C.Màng tế bào.D.Nhân tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChức năng chính của riboxom trong tế bào là:A.Tổng hợp lipid.B.Tổng hợp protein.C.Tổng hợp carbohydrate.D.Tổng hợp axit nucleic. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBào quan nào sau đây tham gia vào quá trình hô hấp tế bào?A.Lục lạp.B.Ti thể.C.Bộ Golgi.D.Lysosome. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuá trình nào sau đây diễn ra trong pha sáng của quang hợp?A.Cố định CO2.B.Tổng hợp glucose.C.Giải phóng O2.D.Chu trình Calvin. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtEnzim nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình nhân đôi ADN?A.Amylase.B.Lipase.C.ADN polymerase.D.Protease. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuá trình nào sau đây không tiêu tốn năng lượng ATP?A.Vận chuyển chủ động.B.Xuất bào.C.Nhập bào.D.Vận chuyển thụ động. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong chu kỳ tế bào, pha nào sau đây là pha chuẩn bị cho quá trình phân bào?A.Pha M.B.Pha S.C.Pha G2.D.Pha G0. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây không có khả năng phân chia?A.Tế bào biểu bì.B.Tế bào gan.C.Tế bào thần kinh trưởng thành.D.Tế bào máu. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuá trình giảm phân tạo ra loại tế bào nào?A.Tế bào sinh dưỡng.B.Tế bào xôma.C.Tế bào giao tử.D.Tế bào thần kinh. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHiện tượng nào sau đây xảy ra trong kì giữa của nguyên phân?A.Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn.B.Nhiễm sắc thể kép tự nhân đôi.C.Nhiễm sắc thể kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.D.Các nhiễm sắc thể đơn phân li về hai cực của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLoại liên kết nào sau đây giữ các đơn phân của protein lại với nhau?A.Liên kết hydrogen.B.Liên kết ion.C.Liên kết peptide.D.Liên kết ester. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThành phần nào sau đây cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào?A.Protein và carbohydrate.B.Axit nucleic và lipid.C.Lipid và protein.D.Carbohydrate và axit nucleic. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBào quan nào sau đây có chức năng phân hủy các chất thải trong tế bào?A.Ti thể.B.Bộ Golgi.C.Lysosome.D.Lưới nội chất. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có thành tế bào cấu tạo từ cellulose?A.Tế bào vi khuẩn.B.Tế bào thực vật.C.Tế bào nấm.D.Tế bào động vật. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQuá trình nào sau đây sử dụng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ?A.Quang hợp.B.Hô hấp tế bào.C.Lên men.D.Tiêu hóa nội bào. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?A.Đường phân.B.Chu trình Krebs.C.Chuỗi chuyền electron.D.Lên men. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng thực hiện quá trình thực bào?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào bạch cầu.C.Tế bào biểu mô.D.Tế bào thần kinh. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuá trình nào sau đây vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào?A.Khuếch tán.B.Thẩm thấu.C.Xuất bào và nhập bào.D.Vận chuyển chủ động. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng tạo ra kháng thể?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào lympho B.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào biểu mô. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHiện tượng nào sau đây xảy ra trong kì sau của giảm phân I?A.Các nhiễm sắc thể kép tự nhân đôi.B.Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.C.Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li về hai cực của tế bào.D.Các nhiễm sắc thể đơn phân li về hai cực của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThành phần nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào động vật?A.Thành tế bào.B.Khung xương tế bào.C.Màng tế bào.D.Chất nền ngoại bào. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBào quan nào sau đây có chứa ADN trong tế bào nhân thực?A.Riboxom.B.Ti thể.C.Bộ Golgi.D.Lysosome. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng dẫn truyền xung thần kinh?A.Tế bào thần kinh.B.Tế bào biểu mô.C.Tế bào cơ.D.Tế bào máu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtQuá trình nào sau đây tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống hệt tế bào mẹ?A.Nguyên phân.B.Giảm phân.C.Thụ tinh.D.Phát triển phôi. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng co rút để tạo ra sự vận động?A.Tế bào biểu mô.B.Tế bào cơ.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào máu. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBào quan nào sau đây có chức năng tổng hợp lipid và giải độc cho tế bào?A.Lưới nội chất trơn.B.Lưới nội chất hạt.C.Bộ Golgi.D.Lysosome. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có chức năng vận chuyển oxy trong máu?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào bạch cầu.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào cơ. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQuá trình nào sau đây tạo ra các tế bào giao tử có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n)?A.Nguyên phân.B.Giảm phân.C.Thụ tinh.D.Phát triển phôi. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có chức năng bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào bạch cầu.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào cơ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHiện tượng nào sau đây xảy ra trong kì cuối của nguyên phân?A.Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.B.Các nhiễm sắc thể kép tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.C.Các nhiễm sắc thể đơn phân li về hai cực của tế bào.D.Màng nhân xuất hiện trở lại. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtProtein xuyên màng có chức năng gì?A.Cấu trúc màng tế bào.B.Vận chuyển các chất qua màng.C.Bảo vệ tế bào.D.Tham gia vào quá trình hô hấp tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây không có nhân?A.Tế bào vi khuẩn.B.Tế bào nấm.C.Tế bào thực vật.D.Tế bào động vật. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtLysosome chứa các enzyme nào?A.Enzyme tổng hợp protein.B.Enzyme tổng hợp lipid.C.Enzyme phân giải các chất.D.Enzyme nhân đôi ADN. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtQuá trình nào sau đây không phải là hình thức vận chuyển thụ động qua màng sinh chất?A.Khuếch tán.B.Thẩm thấu.C.Vận chuyển chủ động.D.Vận chuyển qua kênh protein. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChức năng của màng tế bào là gì?A.Cung cấp năng lượng cho tế bào.B.Tổng hợp protein.C.Điều khiển các chất ra vào tế bào và bảo vệ tế bào.D.Phân giải các chất. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng thực hiện quá trình quang hợp?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào bạch cầu.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào lá cây. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTi thể có vai trò gì trong tế bào?A.Tổng hợp protein.B.Tổng hợp lipid.C.Cung cấp năng lượng cho tế bào.D.Phân giải các chất. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có khả năng di chuyển và thay đổi hình dạng?A.Tế bào hồng cầu.B.Tế bào bạch cầu.C.Tế bào biểu mô.D.Tế bào thần kinh. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong quá trình phân bào, thoi phân bào được hình thành từ cấu trúc nào?A.Ribosome.B.Ti thể.C.Trung thể.D.Bộ Golgi. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuá trình nào sau đây không liên quan đến sự vận chuyển các chất qua màng tế bào?A.Khuếch tán.B.Thẩm thấu.C.Vận chuyển chủ động.D.Quang hợp. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtThành phần nào sau đây có trong tế bào thực vật nhưng không có trong tế bào động vật?A.Màng tế bào.B.Tế bào chất.C.Nhân tế bào.D.Thành tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtBào quan nào sau đây có chức năng sửa đổi, phân loại và đóng gói protein?A.Lưới nội chất.B.Bộ Golgi.C.Ti thể.D.Lysosome. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có tuổi thọ ngắn nhất?A.Tế bào thần kinh.B.Tế bào cơ.C.Tế bào hồng cầu.D.Tế bào biểu mô. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtQuá trình nào sau đây giúp tế bào loại bỏ các chất thải có kích thước lớn?A.Khuếch tán.B.Thẩm thấu.C.Vận chuyển chủ động.D.Xuất bào. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtThành phần nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc truyền tín hiệu giữa các tế bào?A.Màng tế bào.B.Protein thụ thể.C.Khung xương tế bào.D.Chất nền ngoại bào. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtBào quan nào sau đây có chứa enzyme catalase để phân giải H2O2?A.Peroxisome.B.Ti thể.C.Bộ Golgi.D.Lysosome. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?A.Tế bào biểu mô.B.Tế bào cơ tim.C.Tế bào thần kinh.D.Tế bào máu. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtQuá trình nào sau đây giúp tế bào hấp thụ các chất dinh dưỡng có kích thước lớn?A.Khuếch tán.B.Thẩm thấu.C.Vận chuyển chủ động.D.Nhập bào. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtThành phần nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại?A.Màng tế bào.B.Tế bào chất.C.Thành tế bào.D.Nhân tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong quá trình phân bào, sự hình thành vách ngăn giữa hai tế bào con ở tế bào thực vật diễn ra ở:A.Trung thể.B.Ti thể.C.Bộ Golgi.D.Lưới nội chất. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI