67 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 67 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 67 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI67 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 67 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtXu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải làA.hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.B.phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.C.phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.D.xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?A.Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.B.Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.C.Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.D.Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướngA.tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.B.giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.C.tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.D.tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?A.Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.B.Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.C.Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.D.Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?A.Kinh tế Nhà nước.B.Kinh tế tư nhân.C.Kinh tế tập thể.D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?A.Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.B.Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.C.Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.D.Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua làA.tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.B.tốc độ chuyển dịch còn chậm.C.tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.D.tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?A.Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.B.Nhà nước quản lí các ngành then chốt.C.Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.D.Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?A.Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.B.Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh nhất.C.Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta làA.Đồng Nam Bộ.B.Đồng bằng sông Hồng.C.Đồng bằng sông Cửu Long.D.Duyên hải Nam Trung Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta làA.Đồng Nam Bộ.B.Bắc Trung Bộ.C.Đồng bằng sông Cửu Long.D.Đồng bằng sông Hồng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?A.Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.B.Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.C.Kim ngạch xuất khẩu luôn cao hơn kim ngạch nhập khẩu.D.Thị trường được mở rộng, cơ cấu hàng đa dạng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong tổng sản phẩm trong nước của nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?A.Công nghiệp.B.Dịch vụ.C.Nông nghiệp.D.Thương mại Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViệt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?A.ASEAN.B.WTO.C.OPEC.D.APEC. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCông cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?A.1987.B.1979.C.1986.D.1976. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐịnh hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập làA.Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoàiB.Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèoC.Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóaD.Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướngA.tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.B.chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.C.đa dạng hóa, đa phương hóa.D.tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtViệt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?A.2000.B.2002.C.2005.D.2007. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất chủ yếu làA.công nghiệp.B.công - nông nghiệp.C.nông - công nghiệp.D.nông nghiệp lạc hậu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?A.Hà Nội.B.Nam Định.C.Hải Phòng.D.Thái Nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCăn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?A.Nghi Sơn.B.Chu Lai.C.Hòn La.D.Vũng Áng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?A.Xa Mát.B.Cầu Treo.C.Lao Bảo.D.Tây Trang. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng làA.Trung du miền núi Bắc Bộ.B.Bắc Trung Bộ.C.Đồng bằng sông Cửu Long.D.Đồng bằng sông Hồng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?A.Phú Yên.B.Bình Thuận.C.Ninh Thuận.D.Khánh Hòa. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế?A.Cần Thơ.B.Biên HòaC.Vũng Tàu.D.TP. Hồ Chí Minh. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng?A.Đồng bằng sông Hồng.B.Đông Nam Bộ.C.Đồng bằng sông Cửu Long.D.Duyên hải Nam Trung Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?A.Xa Mát.B.Cầu Treo.C.Tây Trang.D.Lao Bảo. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây có GDP bình quân trên đầu người trên 18 triệu đồng?A.Thanh Hóa.B.Tp.Hồ Chí Minh.C.Thái Nguyên.D.Bình Phước. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?A.TP. Hồ Chí Minh.B.Bà Rịa Vũng Tàu.C.Thủ Dầu Một.D.Biên Hòa. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?A.Thanh Thủy, Lào Cai.B.Móng Cái, Tây Trang.C.cầu Treo, Cha Lo.D.Tà Lùng, Trà Lĩnh. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?A.Cầu Treo.B.Bờ Y.C.Xa Mát.D.Lao Bảo. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có bình quân GDP đầu người cao nhất?A.Bắc Trung Bộ.B.Đồng bằng sông Hồng.C.Duyên hải Nam Trung Bộ.D.Đông Nam Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 000 tỉ đồng?A.Hạ Long.B.T.p Hồ Chí Minh.C.Hải Phòng.D.Biên Hòa. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?A.Hải Dương.B.Hà Nội.C.Hải Phòng.D.Nam Định. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướngA.hội nhập kinh tế toàn cầu.B.công nghiệp hóa, hiện đại hóa.C.phát triển nền kinh tế thị trường.D.phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ởA.nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.B.cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.C.nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.D.tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtSự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?A.Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.B.Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.C.Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.D.Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướngA.giảm xuống.B.ổn định.C.tăng nhanh.D.biến động. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?A.Giảm tỉ trọng khu vực II.B.Tăng tỉ trọng khu vực III.C.Giảm tỉ trọng khu vực I.D.Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?A.Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.B.Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.C.Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.D.Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtSự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?A.Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.B.Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.C.Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.D.Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?A.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.B.Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.C.Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.D.Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?A.Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.B.Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.C.Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.D.Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?A.Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.B.Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.C.Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.D.Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?A.Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.B.Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.C.Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtKhu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?A.Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.B.Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.C.Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.D.Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?A.Hình thành các vùng chuyên canh.B.Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.C.Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.D.Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtPhát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?A.Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.B.Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.C.Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.D.Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?A.Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.B.Nhà nước quản lí các ngành then chốt.C.Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.D.Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?A.Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.B.Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.C.Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.D.Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtTừ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là doA.sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.B.thay đổi cơ chế quản lí.C.nhu cầu của người dân tăng cao.D.hàng hóa phong phú, đa dạng. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtNước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện quaA.đời sống nhân dân được cải thiện.B.tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.C.giảm tỷ lệ thất nghiệp.D.giảm phân hóa giàu nghèo. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtThách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN làA.các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.B.chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.C.quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.D.nước ta có nhiều thành phần dân tộc. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtMục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ làA.góp phần giải quyết vấn đề việc làm.B.thu hút đầu tư trong và ngoài nước.C.thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.D.cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?A.Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.B.Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.C.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.D.Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtBiểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta làA.các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.B.nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.C.tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.D.Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtTrong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?A.Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.B.Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.C.Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.D.Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtBiểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta làA.các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.B.nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.C.tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.D.Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?A.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.B.Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.C.Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.D.Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtHạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua làA.tăng trưởng không ổn định.B.tăng trưởng với tốc độ chậm.C.tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.D.tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtViệc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?A.Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.B.Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.C.Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.D.Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là doA.nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.B.nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.C.quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.D.phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtChiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước làA.tăng trưởng kinh tế nhanh.B.thúc đẩy quá trình đô thị hóa.C.thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.D.tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtVai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ởA.đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.B.tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.C.giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.D.tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtViệc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?A.Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.B.Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.C.Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.D.Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?A.Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.B.Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.C.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.D.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtKhu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?A.Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.B.Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.C.Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.D.Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/67|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI