73 Câu Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức P2 73 Câu Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức P2 73 câu hỏi 30 phút Hành vi tổ chứcBẮT ĐẦU LÀM BÀI73 Câu Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức P2 73 câu hỏi 30 phút Hành vi tổ chứcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBa yếu tố giúp giải thích hành động, thái độ của một người đó là:A.Tính phân biệt, tính nhất quán, tính đồng nhấtB.Tính phân biệt, tính kiên định, tính đồng nhấtC.Tính chủ động, tính kiên định, tính đồng nhấtD.Tính phân biệt, tính kiên định, tính tự trọng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCác yếu tố giúp giải thích hành động, thái độ của một người xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan ngoại trừ:A.Tính phân biệtB.Tính nhất quánC.Tính chủ độngD.Tính kiên định Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc ngoại trừ:A.Những công việc không mang tính thách thức trí tuệB.Khen thưởng công bằngC.Điều kiện làm việc thuận lợiD.Đồng nghiệp ủng hộE.Sự phù hợp giữa tính cách với công việc Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐể xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố sau, ngoại trừ:A.Tính phân biệtB.Nhận thứcC.Tính kiên địnhD.Tính đồng nhất Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ rằng do kẹt xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác:A.Tác động hào quangB.Sai lệch quy kết cơ bảnC.Rập khuânD.Phép chiếu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTất cả các ý kiến dưới đây đều là lý do để xây dựng các chuẩn mực riêng cho mỗi nhóm ngoại trừ:A.Quy trì sự sống còn của nhómB.Giảm thiểu sự xung đột trong nhómC.Tăng khả năng dự đoán hành vi của các thành viên trong nhómD.Giảm những quan hệ rắc rối giữa các thành viên trong nhómE.Giúp phân biệt các nhóm khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ:A.Năng suất làm việcB.Hài lòng với công việcC.Gắn bó với công việcD.Cam kết với tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTất cả những yếu tố sau đây đều góp phần làm tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ:A.Khen thưởng công bằngB.Công việc không có tính thách thứcC.Ủng hộ của đồng nghiệpD.Điều kiện làm việc thuận lợi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuá trình nhận thức diễn ra mấy bước:A.3B.4C.5D.6 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuá trình động viên người lao động trong một tổ chức gồm các bước theo thứ tự sau:A.Nhu cầu không được thỏa mã -> nỗ lực -> áp lực -> tìm kiếm hành vi -> nhu cầu thỏa mãn -> Giảm áp lựcB.Nhu cầu không được thỏa mã -> áp lực -> tìm kiếm hành vi -> nỗ lực -> nhu cầu thỏa mãn -> giảm áp lựcC.Nhu cầu không được thỏa mã -> áp lực -> nỗ lực -> tìm kiếm hành vi -> nhu cầu thỏa mãn -> giảm áp lựcD.Nhu cầu không được thỏa mã -> áp lực -> nỗ lực -> tìm kiếm hành vi -> giảm áp lực -> nhu cầu thỏa mãn Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong mô hình hành vi nhóm, yếu tố nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến sự thành công hay thất bại của nhóm?A.Các điều kiện bên ngoàiB.Nguồn lực các thành viên trong nhómC.Cấu trúc nhómD.Nhiệm vụ cá nhân được giao Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCác yếu tố sau đều là điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc nhóm và mức độ hài lòng của nhân viên ngoại trừ:A.Chiến lược của tổ chứcB.Bộ máy tổ chứcC.Văn hóa tổ chứcD.Đặc tính cá nhân trong nhóm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐâu không phải là cơ sở của quyền lực cá nhân:A.Tài năng chuyên mônB.Sự thân thiệnC.Sức hấp dẫn, lôi cuốnD.Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTheo lý thuyết McClelland về nhu cầu, nhu cầu của con người được chia làm mấy loại:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTheo lý thuyết McClelland về nhu cầu, các nhu cầu mà McClelland đề cập gồm có các nhu cầu sau ngoại trừ:A.Nhu cầu thành tíchB.Nhu cầu quyền lựcC.Nhu cầu xã hộiD.Nhu cầu liên minh Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong các yếu tố dưới đây yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm:A.Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhómB.Nguồn lực của tổ chứcC.Khả năng quan điểm của các cá nhânD.Chủng tộc và văn hóa mỗi thành viên trong nhóm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtYếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm:A.Vị tríB.Thăng tiếnC.Vai tròD.Địa vị Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLý thuyết mong đợi dựa trên ý tưởng cho rằng con người sẽ nỗ lực làm việc khi biết rằng những nỗ lực này sẽ mang lại các kết quả như mình mong muốn. Lý thuyết này không thể hiện mối quan hệ nào sau đây:A.Quan hệ giữa cố gắng – Kết quả thực hiện công việcB.Quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc – Khen thưởngC.Quan hệ giữa khen thưởng – mục tiêu cá nhânD.Quan hệ giữa cố gắng – mục tiêu cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên:A.Tỷ lệ chi phí và lợi íchB.Tỷ lệ giữa thành quả và công sứcC.Sự đánh đổi giữa hiệu quả và hiệu suấtD.Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong học thuyết mong đợi, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho ta thấy:A.Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việcB.Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ chức và mục tiêu cá nhânC.Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng của tổ chứcD.Mối quan hệ giữa nỗ lực và khen thưởng của tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTheo lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào?A.Tính cụ thểB.Hiệu suất thấpC.Sự phản hồiD.Tính thách thức Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:A.Mâu thuẫn trong tổ chức thấpB.Được phản hồi về kết quả thực hiện công việcC.Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè caoD.Mức độ rủi ro thấp Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐâu không phải là đặc điểm của xung đột chức năng:A.Nâng cao chất lượng các quyết địnhB.Kích thích sự sáng tạo và đổi mớiC.Khuyến khích sự quan tâmD.Hạn chế tự đánh giá và thích ứng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐâu không phải là đặc điểm của xung đột phi chức năng:A.Theo đuổi lợi ích cá nhân, hi sinh lợi ích tập thểB.Tổn hại sức khỏe và tâm lý căng thẳngC.Tốn ít thời gianD.Không hoàn thành nhiệm vụ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐây đều là những nguyên nhân dẫn đến sự xung đột, ngoại trừ:A.Truyền đạtB.Cấu trúc tổ chứcC.Sự khác biệt cá nhânD.Mục tiêu tương đồng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKết cục xung đột trong nhóm là:A.Giảm sự độc đoán trong lãnh đạoB.Sự trung thành tăng lênC.Sự vững chắc nhóm giảmD.Nhận thức bị bóp méo Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐâu không phải là phương pháp giải quyết xung đột giữa các cá nhân-nhóm:A.Cạnh tranhB.Hợp tácC.Thỏa hiệpD.Đối đầu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNhững yếu tố sau đều có thể gây nên sự sai lệch khi truyền thông, ngoại trừ:A.Nội dung của thông điệpB.Kênh truyền thôngC.Giải mã và phản hồiD.Các tác nhân gây nhiễm mà ta tạm dịch là “tiếng ồn” liên quan đến cơ cấu tổ chức, xã hội và tâm lý học Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột:A.Cạnh tranhB.Hợp tácC.Lẩn tránhD.Thỏa hiệp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuyền lực, truyền thống và mâu thuẫn là biển thuộc:A.Cấp độ cá nhânB.Cấp độ tổ chứcC.Cấp độ nhómD.Cấp độ quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNhững quyền gắn với một vị trí quản lý, đưa ra các mệnh lệnh và đòi hỏi các mệnh lệnh đó phải được thi hành. Đó là:A.Chính thức hóaB.Quyền lựcC.Tập quyềnD.Phân quyền Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTheo Herzburg, muốn tạo động lực cho người lao động cần quan tâm đến các yếu tố sau, ngoại trừ:A.Sự giám sátB.Thành tíchC.Sự công nhậnD.Sự thăng tiến Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiao tiếp trong một nhóm hay một tổ chức có 4 chức năng cơ bản sau đây:A.Kiểm soát, tạo động lực, bày tỏ cảm xúc và thu nhận thông tinB.Kiểm soát, tạo động lực, thu nhận thông tin và lắng ngheC.Hành động, tạo động lực, thu nhận thông tin và lắng ngheD.Hành động, tạo động lực, thu nhận thông tin và kiểm soát Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết“Đưa ra các lợi ích, giá trị và ưu tiên cá nhân của người ra quyết định” là nội dung của bước nào trong mô hình ra quyết định?A.Xác định các tiêu chí quyết địnhB.Xác định vấn đềC.Đánh giá phương án theo từng tiêu chíD.Tính toán tối ưu và quyết định Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrong mô hình hành vi tổ chức, các yếu tố dưới đây thuộc biến độc lập, ngoại trừ:A.Khả năng học tập của người lao độngB.Sự mâu thuẫn trong nhómC.Tỷ lệ thuyên chuyển của người lao độngD.Văn hóa tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKhi một nhà quản lý đặt câu hỏi: “Tôi có thể làm gì để cho cậu A nỗ lực hơn trong công việc?” là nhà quản lý thực hiện chức năng:A.Kiểm soátB.Quản lýC.Dự đoánD.Giải thích Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThách thức và cơ hội nào dưới đây không thuộc phạm vi nghiên cứu của HVTC?A.Sự đa dạng của nguồn nhân lựcB.Sự giảm sút của lòng trung thành của nhân viên với tổ chứcC.Đòi hỏi nâng cao kỹ năng của các cấp quản lýD.Phân quyền cho nhân viên cấp dưới Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong mô hình hành vi tổ chức, các yếu tố dưới đây thuộc biến phụ thuộc, ngoại trừ:A.Năng suất làm việcB.Sự hài lòng của nhân viên trong tổ chứcC.Tỷ lệ vắng mặtD.Thái độ của lao động Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThái độ, truyền thông, hoạt động của nhóm và ra quyết định là những đề tài thuộc môn học … đóng góp cho hành vi tổ chức:A.Tâm lý họcB.Xã hội họcC.Tâm lý xã hộiD.Nhân chủng học Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCác nhân tố ảnh hưởng tới nhận thức bao gồm các nhân tố sau, ngoại trừ:A.Các đặc điểm cá nhân của chủ thể nhận thứcB.Các đặc điểm của đối tượng nhận thứcC.Bối cảnh, tình huống, môi trườngD.Hành động dự kiến của cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không chính xác?A.Hoạt động của tổ chức sẽ gặp khó khăn nếu tỉ lệ vắng mặt của nhân viên trong tổ chức quá caoB.Mọi sự vắng mặt của người lao động đều bất lợi cho hoạt động của tổ chứcC.Mức độ thuyên chuyển trong tổ chức càng cao đồng nghĩa với việc tăng chi phí tuyển dụng, lựa chọn và đào tạoD.Năng suất trong tổ chức sẽ bao gồm cả hiệu suất và hiệu quả Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTuổi của người lao động có liên hệ trực tiếp tới:A.Năng suất làm việcB.Sự vắng mặtC.Thuyên chuyểnD.Sự hài lòng Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐể có thể thay đổi được văn hóa tổ chức, nhà quản lý cần tập trung vào 3 yếu tố chủ yếu sau:A.Thay đổi con người; Thay đổi cơ cấu tổ chức; Thay đổi hệ thống quản lýB.Thay đổi con người; Thay đổi cơ cấu tổ chức; Thay đổi vị trí kinh doanhC.Thay đổi con người; Thay đổi hệ thống quản lý; Thay đổi vị trí kinh doanhD.Thay đổi hệ thống quản lý; Thay đổi vị trí kinh doanh; Thay đổi cơ cấu tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtBạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy muộn mà không hề nghĩ rằng do tắc đường. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?A.Sai lệch quy kết cơ bảnB.Phép chiếuC.Tác động hào quangD.Rập khuôn Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtMột người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:A.Mức độ rủi ro thấpB.Ít thông tin phản hồiC.Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè caoD.Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtMột trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ:A.Hài lòng trong công việcB.Gắn bó với công việcC.Năng suất làm việcD.Cam kết với tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtNhững người ra quyết định kiểu này là những người có tầm nhìn xa trong rừng, thường sử dụng sự rõ nét đầy đủ của thông tin để còn nhúc xem xét các phương án dựa vào trực giác cũng như kinh nghiệm làm việc lâu năm của mình:A.Nhận thứcB.Chỉ thịC.Phân tíchD.Hành vi Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtHọc thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có:A.5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và được thể hiện bản thânB.3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triểnC.3 nhu cầu cơ bản: sinh lý, xã hội và phát triểnD.3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực và liên minh Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtYếu tố nào dưới đây không phải là nhân tố quyết định sự thỏa mãn công việc:A.Thái độ của nhà lãnh đạoB.Đòi hỏi về mặt trí lực trong công việcC.Sự hợp tác giữa các đồng nghiệpD.Sự công bằng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtDưới đây là các cách phản ứng của người lao động khi có tình trạng bất công trong tổ chức, ngoại trừ:A.Làm cho người khác thay đổi các đầu vào hay đầu ra của họB.Chọn một tiêu chí đối chiếu khác để so sánhC.Làm méo mó các đầu vào hay đầu ra của bản thân mình hay người khácD.Tiếp tục làm việc trong tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtĐể xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan cần phải dựa vào các yếu tố, ngoại trừ:A.Tính đồng nhấtB.Tính phân biệtC.Nhận thứcD.Tính kiên định Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtKhi mức độ rõ ràng của thông tin thấp và người ra quyết định thường tìm kiếm tính hợp lý tương đối trong quá trình ra quyết định thì người ta sử dụng kiểu ra quyết định gì?A.Chỉ thịB.Phân tíchC.Nhận thứcD.Hành vi Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtCân nhắc các chỉ tiêu là bước thứ mấy trong mô hình ra quyết định:A.Bước 2B.Bước 4C.Bước 3D.Bước 5 Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtĐây là kiểu ra quyết định mà người ra quyết định muốn có nhiều thông tin hơn, xem xét cân nhắc các phương án lựa chọn trước khi ra quyết định:A.Chỉ thịB.Nhận thứcC.Hành viD.Phân tích Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtCó mấy phương pháp thúc đẩy sáng tạo cá nhân?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtVới đặc điểm là các cá nhân trong tổ chức ít khi chia sẻ thông tin về mục tiêu công việc và mục tiêu của tổ chức. Đặc điểm này thuộc loại hình văn hóa nào?A.Văn hóa vụ lợiB.Văn hóa cộng đồngC.Văn hóa phân tánD.Văn hóa mạng lưới Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKhi người lao động bị dồn nén thúc ép trong điều kiện các nguồn lực bị giới hạn, họ lại đưa ra được ý tưởng mà lúc bình thường họ không đưa ra được. Đó là phương pháp thúc đẩy sáng tạo cá nhân nào?A.Liệt kê thuộc tínhB.Chỉ thị trực tiếpC.Động nãoD.Tư duy zic-zắc Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtNhóm nào là nhóm chính thức:A.Nhóm lợi íchB.Nhóm chỉ huyC.Nhóm bạn bèD.Nhóm mua chung Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtNhóm nào là nhóm chính thức:A.Nhóm nhiệm vụB.Nhóm lợi íchC.Nhóm bạn bèD.Nhóm mua chung Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtCó ba điểm cần lưu ý trong khái niệm về giao tiếp, nếu thiếu một trong ba yếu tố này việc giao tiếp không hoàn chỉnh. Yếu tố nào không thuộc một trong ba điểm cần lưu ý trên:A.Sự trao đổi hai chiềuB.Có ít nhất hai đối tượng tham gia vào quá trình giao tiếpC.Thông tin phải được hai bên hiểu rõD.Lắng nghe Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNhóm nào là nhóm không chính thức:A.Nhóm chỉ huyB.Nhóm lợi íchC.Nhóm nhiệm vụD.Ủy ban cố vấn Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNhóm nào là nhóm không chính thức:A.Nhóm chỉ huyB.Nhóm nhiệm vụC.Ủy ban cố vấnD.Nhóm bạn bè Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtXuất hiện khi một cá nhân (hay một nhóm) áp dụng hay đe dọa áp dụng các lệnh trừng phạt đối với người khác. Đây là loại quyền lực gì?A.Quyền khen thưởngB.Quyền lực hợp phápC.Quyền lực chuyên giaD.Quyền ép buộc Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtNhóm nào là nhóm không chính thức:A.Nhóm chỉ huyB.Nhóm nhiệm vụC.Ủy ban cố vấnD.Nhóm mua chung Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtMọi người cảm thấy mạnh mẽ và tự tin hơn khi họ thuộc vào một nhóm nào đó. Đấy là lý do gì khi hình thành nhóm?A.Hội nhậpB.An toànC.Sức mạnhD.Sở thích Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtMọi người có thể phát triển mối quan hệ khi là thành viên nhóm. Đây là lý do gì khi hình thành nhóm?A.An toànB.Sức mạnhC.Sở thíchD.Hội nhập Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtTrong nhiều trường hợp nhóm có lợi thế hơn cá nhân vì nó hội tụ nhiều tài năng, kiến thức. Đấy là lý do gì khi hình thành nhóm?A.Hội nhậpB.Sức mạnhC.An toànD.Sở thích Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtQuyền lực của mỗi người có được do vị trí của bản thân họ trong bộ máy phân quyền chính thức của một tổ chức, đây là loại quyền lực gì?A.Quyền lực chuyên giaB.Quyền ép buộcC.Quyền lực hợp phápD.Quyền khen thưởng Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtHòa nhập có thể được xem như một quá trình gồm mấy giai đoạn?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtÝ kiến của các bác sĩ giỏi chuyên môn thường được bệnh nhân tuyệt đối tuân thủ. Đây là ví dụ của loại quyền lực nào?A.Quyền lực hợp phápB.Quyền lực chuyên giaC.Quyền lực ép buộcD.Quyền khen thưởng Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtTổ chức có mức độ bộ phận hóa và mức độ chính thức hóa thấp, phạm vi quản lý rộng, quyền lực tập trung vào một người đứng đầu trong tổ chức. Đây là mô hình tổ chức:A.Cơ cấu đơn giảnB.Cơ cấu quan liêuC.Cơ cấu ma trậnD.Cơ cấu mạng lưới Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtVới đặc điểm là không tập trung vào kết quả cuối cùng mà tập trung vào quá trình hoạt động. Đặc điểm này thuộc loại hình văn hóa nào?A.Văn hóa phân tánB.Văn hóa mạng lướiC.Văn hóa vụ lợiD.Văn hóa cộng đồng Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtNếu một cá nhân thán phục một ai đó và coi người này là tấm gương để noi theo thì người mà anh ta tôn thờ sẽ có quyền lực. Đây là ví dụ của loại quyền lực nào?A.Quyền lực hợp phápB.Quyền lực chuyên giaC.Quyền khen thưởngD.Quyền lực tham khảo Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/73|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI