Bài 17: Chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia Bài 17: Chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài 17: Chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo Michael Porter, yếu tố nào KHÔNG nằm trong "Mô hình Kim cương" quyết định lợi thế cạnh tranh quốc gia?A.Điều kiện các yếu tố sản xuất.B.Điều kiện cầu.C.Các ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia thường đòi hỏi sự tập trung vào việc cải thiện?A.Chỉ quy mô của các doanh nghiệp nhà nước.B.BC.Chỉ số lượng tài nguyên xuất khẩu.D.Khả năng vay nợ nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết"Vốn con người" (human capital) đóng góp vào năng lực cạnh tranh quốc gia thông qua?A.AB.Chỉ số lượng dân số trẻ.C.Mức độ tự động hóa trong sản xuất.D.Số lượng người di cư ra nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột hệ thống pháp luật hiệu quả, bảo vệ quyền sở hữu và thực thi hợp đồng tốt sẽ?A.Gây khó khăn cho các doanh nghiệp.B.BC.Chỉ quan trọng đối với các nhà đầu tư nước ngoài.D.Làm chậm quá trình đổi mới. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChính sách phát triển cơ sở hạ tầng mềm (soft infrastructure) bao gồm việc cải thiện?A.Chỉ đường xá và cầu cống.B.BC.Chỉ các sân bay và cảng biển.D.Mạng lưới điện quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNăng lực đổi mới sáng tạo của một quốc gia phụ thuộc vào?A.Chỉ số lượng bằng sáng chế được cấp.B.BC.Chỉ ngân sách nhà nước chi cho khoa học.D.Số lượng các công ty công nghệ lớn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết"Văn hóa doanh nhân" (entrepreneurial culture) mạnh mẽ có thể?A.Gây ra sự cạnh tranh không lành mạnh.B.BC.Chỉ phù hợp với các nền kinh tế phát triển.D.Làm giảm vai trò của các tập đoàn lớn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChính sách công nghiệp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh có nên "chọn người thắng cuộc" (picking winners) không?A.Luôn luôn nên làm vậy.B.BC.Không bao giờ nên can thiệp vào thị trường.D.Chỉ nên chọn các doanh nghiệp nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự ổn định chính trị và xã hội có vai trò như thế nào đối với năng lực cạnh tranh quốc gia?A.Không có vai trò gì đáng kể.B.BC.Chỉ quan trọng đối với ngành du lịch.D.Thường đi kèm với sự trì trệ kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMức độ tự do kinh tế của một quốc gia (economic freedom) thường có tương quan như thế nào với năng lực cạnh tranh?A.AB.Tương quan nghịch, tự do kinh tế cao làm giảm năng lực cạnh tranh.C.Không có mối tương quan nào.D.Chỉ quan trọng đối với các nước nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChính sách phát triển thị trường vốn hiệu quả giúp nâng cao năng lực cạnh tranh bằng cách?A.Hạn chế các kênh huy động vốn cho doanh nghiệp.B.BC.Tăng chi phí vốn cho tất cả các doanh nghiệp.D.Chỉ phục vụ cho các nhà đầu tư lớn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết"Chất lượng thể chế" (institutional quality) là một yếu tố quan trọng, bao gồm?A.Chỉ số lượng các cơ quan nhà nước.B.BC.Chỉ mức độ tập trung quyền lực.D.Số lượng các cuộc bầu cử. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChính sách thu hút và giữ chân nhân tài (talent attraction and retention) có thể bao gồm?A.Chỉ tăng thuế thu nhập cá nhân.B.BC.Hạn chế việc nhập cảnh của chuyên gia nước ngoài.D.Giảm chi tiêu cho giáo dục đại học. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực nông nghiệp có thể tập trung vào?A.Chỉ mở rộng diện tích đất canh tác.B.BC.Chỉ dựa vào lao động thủ công giá rẻ.D.Hạn chế xuất khẩu để đảm bảo an ninh lương thực. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Hiệu quả thị trường hàng hóa" (goods market efficiency) được cải thiện khi?A.Có nhiều rào cản thương mại và quy định phức tạp.B.BC.Chính phủ kiểm soát giá cả chặt chẽ.D.Chỉ có một vài doanh nghiệp lớn thống trị thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết"Hiệu quả thị trường lao động" (labor market efficiency) được nâng cao nhờ?A.Các quy định lao động cứng nhắc và khó thay đổi.B.BC.Hạn chế sự di chuyển của lao động giữa các ngành.D.Vai trò hạn chế của các tổ chức công đoàn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMức độ sẵn sàng về công nghệ (technological readiness) của một quốc gia phản ánh?A.Chỉ số lượng người sử dụng điện thoại di động.B.BC.Chỉ số lượng các công ty phần mềm.D.Mức độ sử dụng các công nghệ lỗi thời. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết"Tinh vi hóa kinh doanh" (business sophistication) liên quan đến?A.Chỉ quy mô của các doanh nghiệp.B.BC.Chỉ số lượng các sản phẩm xuất khẩu.D.Mức độ tự động hóa trong sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChính sách nào sau đây ít có khả năng trực tiếp nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia trong ngắn hạn?A.Giảm thiểu thủ tục hành chính rườm rà.B.Đầu tư vào nâng cấp đường cao tốc.C.CD.Cung cấp các khoản vay ưu đãi cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSự hợp tác công - tư (Public-Private Partnership - PPP) có thể đóng góp vào việc nâng cao năng lực cạnh tranh thông qua?A.Chỉ làm tăng lợi nhuận cho khu vực tư nhân.B.BC.Giảm vai trò của nhà nước trong nền kinh tế.D.Chỉ phù hợp với các dự án nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMức độ hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia có thể ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh như thế nào?A.AB.Hội nhập luôn làm suy yếu năng lực cạnh tranh.C.Mức độ hội nhập không liên quan đến năng lực cạnh tranh.D.Chỉ hội nhập với các nước láng giềng mới có lợi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChiến lược "đi tắt đón đầu" trong công nghệ có thể giúp các nước đang phát triển?A.Luôn thành công mà không cần nỗ lực.B.BC.Chỉ nên tập trung vào các công nghệ đã lỗi thời.D.Không cần quan tâm đến công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVai trò của việc bảo vệ môi trường trong chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh là gì?A.Luôn là gánh nặng và làm giảm khả năng cạnh tranh.B.BC.Không liên quan đến năng lực cạnh tranh kinh tế.D.Chỉ là trách nhiệm của các tổ chức quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể nâng cao năng lực cạnh tranh, chính phủ cần có vai trò như thế nào?A.Can thiệp trực tiếp vào mọi hoạt động của doanh nghiệp.B.BC.Hoàn toàn không can thiệp vào nền kinh tế.D.Chỉ tập trung vào việc thu thuế. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Năng lực hấp thụ công nghệ" của một quốc gia phụ thuộc vào?A.Chỉ số lượng các nhà khoa học.B.BC.Chỉ mức độ mở cửa thị trường.D.Số lượng các công ty nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChính sách nào sau đây có thể làm suy yếu năng lực cạnh tranh quốc gia trong dài hạn?A.Đầu tư vào giáo dục đại học.B.BC.Khuyến khích cạnh tranh lành mạnh.D.Thúc đẩy minh bạch hóa thông tin. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSự phát triển của các ngành dịch vụ hiện đại (tài chính, logistics, CNTT) có thể?A.AB.Làm giảm vai trò của ngành công nghiệp sản xuất.C.Không có tác động đáng kể đến năng lực cạnh tranh.D.Chỉ phục vụ nhu cầu của các doanh nghiệp lớn. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết"Đổi mới mở" (open innovation) là một chiến lược trong đó các doanh nghiệp?A.Chỉ dựa vào nguồn lực R&D nội bộ.B.BC.Giữ bí mật tuyệt đối mọi hoạt động R&D.D.Chỉ tập trung vào việc sao chép công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMức độ tin cậy vào hệ thống tư pháp và giải quyết tranh chấp ảnh hưởng đến?A.Chỉ các vụ án hình sự.B.BC.Chỉ các doanh nghiệp nhà nước.D.Không ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChính sách phát triển vùng và địa phương cần được thiết kế như thế nào để góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia?A.Tập trung toàn bộ nguồn lực vào một vài vùng trọng điểm.B.BC.Để các địa phương tự phát triển mà không có sự định hướng.D.Chỉ hỗ trợ các vùng khó khăn nhất. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết"Vốn xã hội" (social capital), bao gồm lòng tin và mạng lưới hợp tác, có thể?A.Không liên quan đến kinh tế.B.BC.Chỉ tồn tại trong các cộng đồng nhỏ.D.Gây cản trở cho sự cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia cần có sự tham gia của?A.Chỉ chính phủ.B.Chỉ khu vực tư nhân.C.CD.Chỉ các chuyên gia nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtViệc thường xuyên đánh giá và điều chỉnh chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh là cần thiết vì?A.Chiến lược ban đầu luôn hoàn hảo.B.BC.Không cần thiết phải đánh giá lại.D.Chỉ để làm hài lòng các tổ chức quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết"Năng suất các yếu tố tổng hợp" (Total Factor Productivity - TFP) là một thước đo quan trọng của?A.AB.Chỉ năng suất lao động.C.Chỉ hiệu quả sử dụng vốn.D.Số lượng sản phẩm xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChính sách nào sau đây có thể thúc đẩy tăng trưởng TFP?A.Chỉ tăng cường đầu tư vào vốn vật chất.B.BC.Chỉ tăng số lượng lao động.D.Bảo hộ các ngành công nghiệp truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtSự phát triển của "kinh tế chia sẻ" (sharing economy) có thể ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh như thế nào?A.Luôn làm giảm năng lực cạnh tranh do tạo ra việc làm không ổn định.B.BC.Không có ảnh hưởng gì.D.Chỉ phù hợp với các nước có thu nhập thấp. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMức độ sẵn sàng chấp nhận rủi ro và tinh thần dám nghĩ dám làm của xã hội có thể?A.Gây ra sự bất ổn kinh tế.B.BC.Không liên quan đến năng lực cạnh tranh.D.Chỉ tồn tại ở các nước phương Tây. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChính sách "công nghiệp hóa định hướng xuất khẩu" đã từng là một chiến lược thành công của nhiều quốc gia nhằm?A.Chỉ tập trung vào thị trường nội địa.B.BC.Chỉ nhập khẩu hàng hóa công nghiệp.D.Hạn chế vai trò của khu vực tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtNâng cao năng lực cạnh tranh không chỉ là vấn đề kinh tế mà còn liên quan đến?A.Chỉ sức mạnh quân sự.B.BC.Chỉ quy mô dân số.D.Chỉ vị trí địa lý. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMột chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hiệu quả cần phải?A.Sao chép hoàn toàn từ một quốc gia thành công khác.B.BC.Chỉ tập trung vào các giải pháp ngắn hạn.D.Được quyết định bởi một nhóm nhỏ chuyên gia mà không có sự tham vấn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI