Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 1 Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 1 14 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7BẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 1 14 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là?A.\( \mathbb{R} \)B.\( \mathbb{Q} \)C.\( \mathbb{N} \)D.\( \mathbb{N}^* \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn câu trả lời đúng?A.\( -5 \in \mathbb{N} \)B.\( -\dfrac{5}{7} \in \mathbb{Z} \)C.\( -\dfrac{4}{7} \notin \mathbb{Q} \)D.\( \dfrac{3}{5} \in \mathbb{Q} \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố nào sau đây là số hữu tỉ dương?A.\( -\dfrac{4}{7} \)B.\( -\dfrac{3}{5} \)C.\( \dfrac{-1}{-2} \)D.\( -\dfrac{2}{9} \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố nào sau đây là số hữu tỉ âm?A.\( 0{,}13 \)B.\( -\dfrac{-5}{7} \)C.\( \dfrac{-13}{5} \)D.\( \dfrac{-2}{-7} \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn câu trả lời đúng:A.Số hữu tỉ \( 0 \) là số hữu tỉ âm;B.Số hữu tỉ \( 0 \) không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương;C.Số hữu tỉ \( 0 \) là số hữu tỉ dương;D.Số hữu tỉ \( 0 \) vừa là số hữu tỉ âm, vừa là số hữu tỉ dương. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \( \dfrac{a}{b} \) với điều kiện nào sau đây?A.\( a, b \in \mathbb{N}, b \ne 0 \);B.\( a \in \mathbb{N}, b = 0 \);C.\( a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0 \);D.\( a = 0, b \ne 0 \). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHình nào biểu diễn đúng điểm A của số hữu tỉ trên trục số?D.Không có hình nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố đối của \( 3{,}5 \) là:A.\( 3{,}5 \)B.\( \dfrac{3}{5} \)C.\( \pm3{,}5 \)D.\( -3{,}5 \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?A.\( \dfrac{-2}{-9} \) là số hữu tỉ dương;B.\( 0 \) vừa là số hữu tỉ dương, vừa là số hữu tỉ âm;C.\( \dfrac{0}{3} \) không là số hữu tỉ;D.\( \dfrac{0}{4} \) là số hữu tỉ dương; Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSo sánh các số hữu tỉ sau: \( \dfrac{-112}{113}, \dfrac{-15}{-7}, \dfrac{-215}{211} \).A.\( \dfrac{-112}{113} > \dfrac{-15}{-7} > \dfrac{-215}{211} \)B.\( \dfrac{-15}{-7} < \dfrac{-112}{113} < \dfrac{-215}{211} \)C.\( \dfrac{-15}{-7} > \dfrac{-112}{113} > \dfrac{-215}{211} \)D.\( \dfrac{-112}{113} < \dfrac{-15}{-7} < \dfrac{-215}{211} \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHãy sắp xếp các số hữu tỉ sau đây theo thứ tự tăng dần: \( \dfrac{1}{5}, \dfrac{-2}{5}, \dfrac{3}{7}, \dfrac{-1}{3}, 0 \).A.\( \dfrac{-2}{5}; \dfrac{-1}{3}; 0; \dfrac{1}{5}; \dfrac{3}{7} \)B.\( \dfrac{-2}{5}; \dfrac{-1}{3}; 0; \dfrac{3}{7}; \dfrac{1}{5} \)C.\( \dfrac{-1}{3}; \dfrac{-2}{5}; 0; \dfrac{1}{5}; \dfrac{3}{7} \)D.\( \dfrac{-1}{3}; \dfrac{-2}{5}; 0; \dfrac{3}{7}; \dfrac{1}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrên một trục số biểu diễn hai điểm \( -15 \) và \( 15 \). Phát biểu nào sau đây đúng?A.Khoảng cách từ điểm \( -15 \) đến điểm gốc \( 0 \) lớn hơn khoảng cách từ điểm gốc \( 0 \) đến điểm \( 15 \);B.Khoảng cách từ điểm \( -15 \) đến điểm gốc \( 0 \) nhỏ hơn khoảng cách từ điểm gốc \( 0 \) đến điểm \( 15 \);C.Khoảng cách từ điểm \( -15 \) và điểm \( 15 \) đến điểm gốc \( 0 \) bằng nhau;D.Không có đáp án nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLan muốn mua một chiếc áo nhưng không biết chiều dài của áo tương ứng với các size S, M, L. Người bán hàng cho biết chiều dài áo tương ứng với các size S, M, L lần lượt là \( 48{,}5 \) cm; \( 50{,}2 \) cm; \( 52{,}4 \) cm. Chiếc áo Lan mua phải dài hơn \( \dfrac{1}{3} \) chiều cao của Lan, biết Lan cao 155 cm. Lan nên mua chiếc áo có size gì?A.Size S;B.Size M;C.Size L;D.Size M và L đều được. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCho số hữu tỉ \( x = \dfrac{m - 2022}{2021} \), với giá trị nào của \( m \) thì \( x \) là số không dương không âm.A.\( m = 2021 \);B.\( m = 2020 \);C.\( m = 2019 \);D.\( m = 2022 \). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/14|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI