Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 5 Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 5 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7BẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 – Bài 5 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐiền cụm từ thích hợp vào dấu “…“: Các số thập phân vô hạn tuần hoàn có tính chất: trong phần thập phân, bắt đầu từ một hàng nào đó, có một chữ số hay một cụm chữ số liên nhau xuất hiện…A.không liên tục;B.không liên tiếp mãi;C.liên tiếp mãi;D.Không có đáp án đúng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDạng viết gọn của \( 0{,}2333\ldots \) là:A.\( 0{,}(23) \);B.\( 0{,}(233) \);C.\( 0{,}(2333) \);D.\( 0{,}2(3) \). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn phát biểu đúng:A.Thương của 10 chia 3 là một số thập phân hữu hạn;B.Thương của 4 chia 3 là một số thập phân hữu hạn;C.Thương của 63 chia 15 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn;D.Thương của 11 chia 18 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhân số tối giản của số thập phân hữu hạn \( 7{,}4 \) được viết là:A.\( \dfrac{37}{5} \);B.\( \dfrac{32}{5} \);C.\( \dfrac{74}{10} \);D.\( \dfrac{22}{5} \). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoàn thành nhận xét sau: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi …A.Một số thập phân hữu hạn và một số thập phân vô hạn tuần hoàn;B.Một số thập phân hữu hạn;C.Một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn;D.Một số thập phân vô hạn tuần hoàn. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm \( x \), biết: \( 3 \cdot x + \dfrac{-3}{5} : 0{,}2 = 1 \).A.\( x = \dfrac{2}{3} \);B.\( x = 1{,}3 \);C.\( x = 0{,}(3) \);D.\( x = 1{,}(3) \). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn \( 3{,}325555\ldots \) là:A.Số 32;B.Số 5;C.Số 325;D.Số 3255. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn đáp án sai:A.\( 2{,}32565656\ldots = 2{,}32(56) \);B.\( 1{,}2422 \) là số thập phân hữu hạn;C.\( 0{,}2412121212\ldots = 0{,}241(21) \);D.\( \dfrac{7}{3} = 2{,}(3) \). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho dãy số sau: \( \dfrac{1}{3}, \dfrac{6}{5}, \dfrac{2}{9}, \dfrac{3}{4}, \dfrac{2}{5} \). Có bao nhiêu số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?A.1 số;B.2 số;C.3 số;D.5 số. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho một số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số tối giản là \( \dfrac{a}{b} \) (\( a, b \in \mathbb{Z} \); \( b > 0 \)). Chọn phát biểu đúng?A.Số hữu tỉ này mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn;B.Số hữu tỉ này mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì viết được dạng số thập phân hữu hạn;C.Số hữu tỉ này mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 3 thì viết được dạng số thập phân hữu hạn;D.Số hữu tỉ này mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 3 thì viết được dạng số thập phân hữu hạn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố thập phân \( 0{,}005 \) biểu diễn dưới dạng phân số tối giản nào?A.\( \dfrac{1}{100} \);B.\( \dfrac{3}{200} \);C.\( \dfrac{1}{200} \);D.\( \dfrac{3}{100} \); Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết\( 0{,}(56) \) là dạng thập phân của phân số nào?A.\( \dfrac{5}{99} \);B.\( \dfrac{56}{99} \);C.\( \dfrac{56}{999} \);D.\( \dfrac{56}{100} \); Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi số thập phân vô hạn tuần hoàn \( 0{,}(47) \) được viết dưới dạng phân số tối giản thì tử và mẫu hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?A.Mẫu nhỏ hơn tử 52 đơn vị;B.Mẫu nhỏ hơn tử 49 đơn vị;C.Mẫu lớn hơn tử 49 đơn vị;D.Mẫu nhỏ hơn tử 52 đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSo sánh \( 0{,}5(25) \) và \( 0{,}(52) \).A.\( 0{,}5(25) > 0{,}(52) \);B.\( 0{,}5(25) = 0{,}(52) \);C.\( 0{,}5(25) < 0{,}(52) \);D.\( 0{,}5(25) < 0{,}(52) \). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBiết \( m \) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn và \( 2{,}347923 < m < 2{,}4452347 \). Tìm \( m \)? A.\( m = 2{,}(3) \);B.\( m = 2{,}(34) \);C.\( m = 2{,}(4) \);D.\( m = 2{,}(445) \). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI