Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 1 Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 1 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7BẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 1 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViết phân số \( \dfrac{16}{15} \) dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được:A.\( 1{,}(06) \)B.\( 1{,}(07) \)C.\( 1{,}0(6) \)D.\( 1{,}067 \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn phát biểu đúng.A.Căn bậc hai số học của số \( a \) không âm là số \( x \) không âm sao cho \( x^2 = a \);B.Căn bậc hai số học của số \( a \) không âm là số \( x \) không âm sao cho \( x^3 = a \);C.Căn bậc hai số học của số \( a \) không âm là số \( x \) không âm sao cho \( x = a^2 \);D.Căn bậc hai số học của số \( a \) không âm là số \( x \) không âm sao cho \( x = a^3 \); Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiền hai số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm trong câu sau: “Vì \( 5^2 = \ldots \) và \( 5 > 0 \) nên \( \sqrt{\ldots} = 5 \)”.A.\( 5 \) và \( 5 \);B.\( 5 \) và \( 25 \);C.\( 25 \) và \( 5 \);D.\( 25 \) và \( 25 \). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính \( \sqrt{64} \).A.\( -8 \);B.\( 8 \);C.\( \pm 8 \);D.\( 32 \). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn câu đúng.A.\( -\sqrt{\dfrac{81}{121}} = \dfrac{9}{11} \)B.\( -\sqrt{\dfrac{81}{121}} = -\dfrac{9}{11} \)C.\( -\sqrt{\dfrac{81}{121}} = \pm \dfrac{9}{11} \)D.Không tính được \( -\sqrt{\dfrac{81}{121}} \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGiá trị biểu thức \( \sqrt{0{,}16} - \sqrt{0{,}09} \) là:A.\( 0{,}07 \);B.\( 0{,}1 \);C.\( -0{,}1 \);D.\( -0{,}7 \). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCho \( a = \sqrt{4 \cdot 25} \) và \( b = \sqrt{4} \cdot \sqrt{25} \). Phát biểu nào sau đây là đúng?A.\( a < b \);B.\( a = b \);C.\( a \ne b \);D.\( a > b \). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtAn tính \( \sqrt{100} \) như sau: \( \sqrt{100} = \sqrt{64 + 36} = \sqrt{64} + \sqrt{36} = \sqrt{8^2} + \sqrt{6^2} = 8 + 6 = 14 \). Cô giáo chấm bài của An và nói rằng An đã làm sai. Vậy An đã làm sai ở bước nào?A.Bước (1);B.Bước (2);C.Bước (3);D.Bước (4). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGiá trị biểu thức \( \dfrac{3}{4} \cdot \sqrt{\dfrac{121}{49}} + \dfrac{ \sqrt{121}}{ \sqrt{49}} \cdot \dfrac{1}{4} \) là:A.\( -\dfrac{121}{49} \);B.\( \dfrac{121}{49} \);C.\( -\dfrac{11}{7} \);D.\( \dfrac{11}{7} \). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDùng máy tính cầm tay để tính giá trị của biểu thức \( \sqrt{12{,}5} \) (làm tròn đến hàng phần mười) là:A.\( 3{,}53 \);B.\( 3{,}54 \);C.\( 3{,}5 \);D.\( 3{,}6 \). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐộ dài cạnh của một hình vuông có diện tích \( 144 \, \text{cm}^2 \) là:A.\( \pm 12 \, \text{cm} \);B.\( 12 \, \text{cm} \);C.\( \pm 72 \, \text{cm} \);D.\( 72 \, \text{cm} \). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSau khi sơn tường cho một bức tường hình vuông, bác Phương phải trả cho thợ sơn là 1 280 000 đồng. Biết công thợ sơn cho \( 1 \, \text{m}^2 \) là 20 000 đồng. Độ dài cạnh bức tường đó là:A.\( 8 \, \text{m} \);B.\( 32 \, \text{m} \);C.\( 64 \, \text{m} \);D.\( 64 \, \text{m}^2 \). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá trị \( x \in \mathbb{Q} \) thỏa mãn \( x^2 = 256 \) là:A.\( x = -16 \);B.\( x = 16 \);C.\( x = 16 \) hoặc \( x = -16 \);D.\( x = 256 \). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGiá trị biểu thức \( \sqrt{6} \cdot \sqrt{6} - 3 \cdot \sqrt{\dfrac{1}{4}} \) là:A.\( \dfrac{21}{4} \);B.\( \dfrac{27}{4} \);C.\( \dfrac{15}{2} \);D.\( \dfrac{9}{2} \). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho hình vuông \( ABCD \) như hình vẽ.B.Diện tích hình vuông \( ABCD \) là:C.\( 2\sqrt{2} \, \text{cm}^2 \);D.\( \sqrt{2} \, \text{cm}^2 \);E.\( 2 \, \text{cm}^2 \);F.\( 4 \, \text{cm}^2 \). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI