Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 2 Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 2 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7BẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 2 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là sai?A.Nếu \( a \) là số nguyên thì \( a \) cũng là số thực;B.Nếu \( a \) là số tự nhiên thì \( a \) không phải là số vô tỉ;C.Số 0 là số thực dương.D.Tập hợp các số thực được kí hiệu là \( \mathbb{R} \). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng?A.Mọi số thực đều là số vô tỉ;B.Mỗi số hữu tỉ đều là số vô tỉ;C.Mọi số thực đều là số hữu tỉ;D.Số thực có thể là số vô tỉ hoặc số hữu tỉ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho các phát biểu sau: (I) Số thực dương lớn hơn số thực âm; (II) Số 0 là số thực dương; (III) Số thực dương là số tự nhiên; (IV) Số nguyên âm là số thực. Số phát biểu sai là:A.1;B.2;C.3;D.4. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn cách viết sai.A.\( \dfrac{3}{2} \in \mathbb{Q} \);B.\( \dfrac{2}{3} \in \mathbb{R} \);C.\( 1, (02) \in \mathbb{R} \);D.\( \sqrt{2} \in \mathbb{Q} \). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho các phát biểu sau: (I) Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số; (II) Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ; (III) Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số; (IV) Trục số cũng được gọi là trục số thực. Các phát biểu đúng là:A.(I), (II) và (III);B.(I), (III) và (IV);C.(I), (III) và (IV);D.(I), (II) và (IV). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố đối của số \( \sqrt{3} \) là:A.\( \sqrt{3} \);B.\( -\sqrt{3} \);C.\( \dfrac{1}{\sqrt{3}} \);D.\( -\dfrac{1}{\sqrt{3}} \). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiền từ còn thiếu hợp lí vào phát biểu sau: “Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là ...”A.hai số bằng nhau;B.hai số khác nhau;C.hai số nghịch đảo;D.hai số đối nhau. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố đối của \( -\dfrac{\sqrt{5}}{2} \) là:A.\( -\dfrac{\sqrt{5}}{2}\);B.\( \dfrac{\sqrt{5}}{2} \);C.\( \dfrac{2}{\sqrt{5}} \);D.\( -\dfrac{2}{\sqrt{5}} \). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrên trục số nằm ngang, điểm M và N lần lượt biểu diễn hai số thực \( m \) và \( n \). Nếu \( m < n \) thì: A.Điểm M nằm bên trái điểm N;B.Điểm M nằm bên phải điểm N;C.Điểm M nằm phía dưới điểm N;D.Điểm M nằm phía trên điểm N. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSo sánh hai số \( a = 0{,}123456\ldots \) và \( b = 0{,}(123) \) ta được:A.3;B.\( \dfrac{1}{3} \);C.\( -\dfrac{1}{3} \);D.\( \dfrac{1}{3} \). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho hai số \( a = -\sqrt{0{,}1416} \) và \( b = -\sqrt{0{,}1461} \). So sánh hai số a và b ta được:A.3;B.\( \dfrac{1}{3} \);C.\( -\dfrac{1}{3} \);D.\( \dfrac{1}{3} \). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChữ số thích hợp điền cho ? trong phép so sánh \( -95{,}(112) < -95{,}?12112 \) là: A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSắp xếp các số \( -\dfrac{1}{3}; \( 0{,}5; \( -\sqrt{2}; \( 2; \( 1; \( -1 \) theo thứ tự tăng dần là:A.\( -\dfrac{1}{3}; \( 0{,} 5 ; \( -\sqrt{2}; \( 2; \( 1; \( -1 \);B.\( -\dfrac{1}{3}; \( -\sqrt{2}; \( -1; \( 0{,} 5; \( 2{,} 1 \);C.\( -\sqrt{2}; \( -1; \( -\dfrac{1}{3}; \( 0{,} 5; \( 2{,} 1 \);D.\( -1; \( -\sqrt{2}; \( -\dfrac{1}{3}; \( 0{,} 5; \( 2{,} 1 \). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCho \( x^2 = 5 \) thì giá trị \( x \) là:A.\( -\sqrt{5} \);B.\( \sqrt{5} \);C.\( -\sqrt{5} \) hoặc \( \sqrt{5} \);D.25. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( 0{,}5 \cdot \sqrt{64} - \dfrac{1}{5} \cdot \left( \sqrt{5} \right)^2 \) là:A.3;B.\( \dfrac{1}{3} \);C.\( -\dfrac{1}{3} \);D.\( \dfrac{1}{3} \). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI