Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 3 Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 3 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7BẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 3 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiệm Toán lớp 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrên trục số, khoảng cách từ điểm \( -3 \) đến điểm gốc 0 là:A.\( -3 \)B.\( 3 \)C.\( 1{,}5 \)D.\( 6 \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn phát biểu đúng.A.Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số dương;B.Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm;C.Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không dương;D.Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số âm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVới mọi \( x \in \mathbb{Q} \) khẳng định nào sau đây là sai?A.\( |x| = |-x| \)B.\( |x| < -x \)C.\( |x| \ge 0 \)D.\( |x| \ge x \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtGiá trị tuyệt đối của \( -\dfrac{16}{6} \) là:A.\( -\dfrac{8}{3} \)B.\( \dfrac{8}{3} \)C.\( -\dfrac{16}{6} \)D.\( \dfrac{6}{16} \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn khẳng định sai:A.\( |-2{,}5| = 2{,}5 \)B.\( |0| = 0 \)C.\( |3{,}8| = \pm 3{,}8 \)D.\( |-\sqrt{7}| > 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn khẳng định đúng.A.\( |-0{,}6| > |-0{,}7| \)B.\( |-0{,}6| = -0{,}6 \)C.\( |\sqrt{0{,}7}| > |-\sqrt{0{,}7}| \)D.\( \left| \dfrac{2}{3} \right| > \left| -\dfrac{1}{3} \right| \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrên trục số biểu diễn như sau:B.Độ dài đoạn thẳng AB là:C.\( -3 \)D.\( -7 \)E.\( 3 \)F.\( 7 \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm \( x \) biết \( |x| = \dfrac{2}{3} \)A.\( x = \dfrac{2}{3} \)B.\( x = -\dfrac{2}{3} \)C.\( x = \dfrac{2}{3} \) hoặc \( x = -\dfrac{2}{3} \)D.Không có giá trị \( x \) nào thỏa mãn yêu cầu đề bài. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm tất cả các giá trị \( x \) thỏa mãn \( |x| = \left| -\dfrac{1}{2} \right| \)A.\( x = \dfrac{1}{2} \)B.\( x = -\dfrac{1}{2} \)C.\( x = \dfrac{1}{2} \) hoặc \( x = -\dfrac{1}{2} \)D.Không có giá trị nào của \( x \) thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( A = -| -3{,}6| : 1{,}2 \) là:A.\( A = -3 \)B.\( A = 3 \)C.\( A = -0{,}3 \)D.\( A = 0{,}3 \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho biểu thức \( M = |x + 3{,}4| - |-1{,}5| \). Khi \( x = -0{,}2 \) thì giá trị của \( M \) là:A.\( 4{,}7 \)B.\( 1{,}7 \)C.\( -4{,}7 \)D.\( -1{,}7 \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho biểu thức \( N = |3x - 0{,}5| + \left| -1\dfrac{3}{4} \right| \).A.Khi \( x = -2 \) thì giá trị của \( N \) là:B.\( -\dfrac{33}{4} \)C.\( \dfrac{27}{4} \)D.\( \dfrac{33}{4} \)E.\( \dfrac{59}{4} \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm số thực dương \( x \) biết \( \left| x + \sqrt{2} \right| = 0 \)A.\( x = \sqrt{2} \)B.\( x = -\sqrt{2} \)C.\( x = -\sqrt{-2} \)D.Không có số thực dương \( x \) nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTìm số thực \( x \) biết \( |x - 2021| = -2022 \)A.\( x = 1 \)B.\( x = -1 \)C.\( x = 4043 \)D.Không có số thực \( x \) nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCó bao nhiêu giá trị \( x \) thỏa mãn \( 7{,}5 - 3 \cdot |5 - 2x| = -4{,}5 \)?A.\( 0 \)B.\( 1 \)C.\( 2 \)D.\( 3 \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI