Bài Tập Quản trị chất lượng bài 5 trắc nghiệm Bài Tập Quản trị chất lượng bài 5 trắc nghiệm 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chất lượngBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Quản trị chất lượng bài 5 trắc nghiệm 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chất lượngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtXác định câu đúng nhất:A.Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyênB.Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêuC.Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụD.Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần tú Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtXác định câu đúng nhất:A.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thuB.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩnC.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồngD.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là:A.Kết tinh của lao độngB.Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trườngC.Tất cả các câu trênD.Kết quả của các hoạt động hay quá trình Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSản phẩm cơ bản là:A.Kiểm tra sơ bộ, kiểm tra chính thức, kiểm tra sau bán hàngB.Kiểm tra đầu vào, kiểm tra trong quá trình, kiểm tra cuốiC.Kiểm tra trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, sau khi sản xuấtD.Kiểm tra theo yêu cầu khách hàngE.F. G. H. Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: DF.G. H.G.H. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm ta cần tác động trước hết vào:A.Các thuộc tính công dụngB.Các thuộc tính thụ cảmC.Quảng cáoD.Giảm giá bán Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là:A.Mất lòng tin của khách hàngB.Tai nạn lao độngC.Tỷ lệ phế phẩm caoD.Chi phí kiểm tra lớn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuộc tính thụ cảm của sản phẩm là:A.Giá bánB.Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụngC.Chi phí sản xuấtD.Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuộc tính công dụng của sản phẩm là:A.Mức độ an toàn khi sử dụngB.Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đóC.Mức độ ô nhiễm môi trường gây raD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhần cứng của sản phẩm liên quan đến:A.khả năng tài chính của nhà sản xuấtB.các yếu tố về kỹ thuậtC.kết quả hoạt động của các quá trìnhD.các thuộc tính hạn chế của sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTheo anh chị phàn nàn loại nào của khách hàng là quan trọng nhất?A.về tuổi thọ sản phẩmB.về thời gian hàng quá chậmC.về giá cả hơi caoD.về công suất thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtYếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?A.trình độ nhân lựcB.khả năng tài chínhC.hội nhập Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtYếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?A.hiệu lực của cơ chế quản lýB.xu hướng xã hộiC.nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tếD.trình độ quản lý của tổ chức Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtQui tắc 3P có nghĩa là:A.hiệu năngB.giá cả thỏa mãnC.cung cấp đúng thời điểmD.tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?A.Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiềnB.Ai chịu trách nhiệm về chất lượngC.Quan niệm đúng về chất lượngD.Chất lượng đo bằng SCPC Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQui tắc 3P trong quản lý có thể thực hiện là nhờ:A.Tính SCPB.Áp dụng SCPCC.Áp dụng PDCD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột tổ chức có hoạt động kiểm tra chặt chẽ sẽ đảm bảo:A.Tất cả sản phẩm đều đạt chất lượngB.Không có sản phẩm lỗiC.Mọi khách hàng đều hài lòngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMuốn đảm bảo chất lượng với khách hàng, thì phải thỏa mãn khách hàng nội bộ:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng ta cần phải:A.Giảm chi phí lao độngB.Giảm chi phí phòng ngừaC.Giảm SCPD.Giảm chi phí nguyên vật liệu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNội dung "mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng ......" là nội dung của nguyên tắc:A.Sự tham gia của mọi ngườiB.Vai trò của lãnh đạoC.Cách tiếp cận theo quá trìnhD.Hướng vào khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhách hàng bên ngoài có thể là những đối tượng:A.Kiểm tra sơ bộ, kiểm tra chính thức, kiểm tra sau bán hàngB.Kiểm tra đầu vào, kiểm tra trong quá trình, kiểm tra cuốiC.Kiểm tra trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, sau khi sản xuấtD.Kiểm tra theo yêu cầu khách hàngE.F. G. H. Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: DF.G. H.G.H. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChi phí ẩn - SCP là biểu thị:A.Chi phí không phù hợpB.Chi phí không nhìn thấy đượcC.Chi phí cần cắt giảmD.Tất cả câu trên Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtQuản trị chất lượng là một hệ thống các phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng ở tất cả mọi khâu hoạt động của tổ chức:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu:A.Đổi mới công nghệB.Tổ chức lại quy trìnhC.Đào tạo huấn luyệnD.Thuê chuyên gia nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐo là hoạt động nhằm:A.Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượngB.Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượngC.Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu chất lượngD.Tất cả các câu trên Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVị thế cạnh tranh của một tổ chức thể hiện thông qua các chỉ tiêu như tỷ suất lợi nhuận doanh số, sự tăng về số lượng nhân viên:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐể phản ánh một cách tương đối về chất lượng ta căn cứ vào:A.KphB.TcC.MqD.NC Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrình độ chất lượng Tc là một chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, làm cơ sở để thẩm định là:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ số hiệu quả sử dụng sản phẩm được xác định thông qua:A.Trình độ chất lượng sản phẩmB.Chất lượng toàn phầnC.Chi phí sản xuấtD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?A.6 nguyên tắcB.7 nguyên tắcC.8 nguyên tắcD.9 nguyên tắc Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cần thực hiện theo quy trình:A.Kiểm tra sơ bộ, kiểm tra chính thức, kiểm tra sau bán hàngB.Kiểm tra đầu vào, kiểm tra trong quá trình, kiểm tra cuốiC.Kiểm tra trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, sau khi sản xuấtD.Kiểm tra theo yêu cầu khách hàng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI