Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 4 Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 4 37 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 4 37 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Đơn vị trừu tượng” là đặc điểm củaA.âm vịB. âm tốC.âm tiếtD.hình vị Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết“Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ” là đặc điểm củaA.Âm tốB. Âm vịC.Âm tiếtD.Hình vị Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBiến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?A.Biến thể tự doB.Biến thể ngẫu nhiênC. Biến thể kết hợpD.Biến thể âm tố Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhững âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi làA.Biến thể hình vịB.Biến thể âm tiếtC. Biến thể âm tốD.Biến thể âm vị Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtÂm vị được thể hiện ra bằng cácA.Âm tiếtB.Âm sắcC. Âm tốD.Hình vị Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhững đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?A.Âm sắcB. Âm vịC.Âm tốD.Hình vị Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHình thức âm thanh của ngôn ngữ làA. Ngữ âmB.Nguyên âmC.Phụ âmD.Âm tố Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKết quả của sự chấn động các phân tử không khí do một vật thể nhất định nào đó tạo ra các dao động sóng âm làA. Âm thanh ngôn ngữB.Âm sắcC.Âm vịD.Âm tố Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự chấn động nhanh hay chậm của các phân tử không khí trong các đơn vị thời gian dùng để chỉA. Cao độB.Cường độC.Trường độD.Âm sắc Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrọng âm được tạo nên bởiA. Cường độB.Trường độC.Âm sắcD.Cao độ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCường độ của âm thanh thể hiện ởA. Độ mạnh, yếu của âm thanhB.Độ dài của âm thanhC.Tần số dao độngD.Sắc thái âm thanh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCao độ của âm thanh tùy thuộc vàoA.Độ mạnh, yếu của âm thanhB.Độ dài của âm thanhC. Tần số dao độngD.Sắc thái âm thanh Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói làA. Độ mạnh, yếu của âm thanhB.Độ dài của âm thanhC.Tần số dao độngD.Sắc thái âm thanh Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTạo nên sự đối lập giữa nguyên âm này với nguyên âm khác trong một số ngôn ngữ dùng để chỉA.Cường độB.Trường độC. Âm sắcD.Cao độ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSự khác nhau về mặt âm thanh giữa “live” và “leave” là để chỉA.Cường độB.Cao độC. Trường độD.Âm sắc Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSự khác nhau về mặt âm thanh giữa “ship” và “sheep” là để chỉA.Cường độB.Cao độC. Trường độD.Âm sắc Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSự khác nhau về mặt âm thanh giữa “lord” và “law” là để chỉA.Cường độB.Cao độC. Trường độD.Âm sắc Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCơ sở sinh lý học của ngữ âm làA. Hoạt động cấu âmB.Thanh hầuC.Cơ quan hô hấpD.Lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng làA.Cơ sở vật lýB. Cơ sở sinh lý họcC.Cơ sở xã hộiD.Cả 3 đều sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThanh hầu làA.Cơ quan hô hấpB. Cơ quan phát âmC.Cơ quan tiêu hóaD.Cơ quan sinh dục Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNguồn phát âm thanh của bộ máy phát âm thanh làA.Thanh hầuB. Thanh quảnC.MiệngD.Lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu làA. Khoang cộng hưởng trên thanh hầuB.Hộp cộng hưởng độngC.Khoang trống và không kínD.Khoang cộng hưởng nằm trong miệng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtÂm được khuếch đại nhờA.Khoang miệng, khoang mũiB.Khoang miệng, khoang yết hầuC.Khoang miệng, khoang mũi, khoang thanh hầuD. Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhát âm khác nhau ở các vùng miền (gi, r → d; s,x → x; a → oa; a → ô; v → z) nói đếnA. Tính chất xã hội ngữ âmB.Cơ sở vật lýC.Cơ sở sinh lý họcD.Cả A và B đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtÂm tiết khép là những âm tiếtA. Không vangB.VangC.Bán nguyên âmD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtÂm tiết nửa khép là những âm tiếtA.Không vangB. VangC.Bán nguyên âmD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtÂm tiết mở là những âm tiếtA. Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiếtB.Kết thúc bằng phụ âm vangC.Kết thúc bằng phụ âm không vangD.Cả A và B đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtÂm tiết nửa mở là những âm tiếtA.Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiếtB.Kết thúc bằng phụ âm vangC.Kết thúc bằng phụ âm không vangD. Bán nguyên âm Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết(o), (u), (y), (i) không nằm ở đỉnh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi làA.Phụ âmB. Bán nguyên âmC.Âm tiết vangD.Âm tiết không vang Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNguyên âm được hình thànhA. Dây thanh rung nhiềuB.Dây thanh rung ítC.Nhiều tiếng độngD.Luồng hơi ra mạnh Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNguyên âm được hình thànhA.Luồng hơi ra mạnhB. Luồng hơi đi tự do, hơi yếuC.A và B saiD.A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtPhụ âm được hình thànhA. Dây thanh rung nhiềuB.Dây thanh rung ítC.Nhiều tiếng thanhD.A và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtPhụ âm được hình thànhA. Dây thanh rung ít, nhiều tiếng độngB.Luồng hơi đi tự do, hơi yếuC.A và B đúngD.A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCác tiêu chí phân loại nguyên âmA. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độB.Độ nâng của lưỡi, cao độC.Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCác tiêu chí phân loại phụ âmA.Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độB.Độ nâng của lưỡi, cao độC. Phương thức cấu âm và vị trí cấu âmD.A và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNguyên âm hàng trước, nguyên âm hàng giữa, nguyên âm hàng sau là tiêu chí củaA.Chuyển động của lưỡiB. Hình dạng đôi môiC.Độ mở của miệngD.Trường độ của âm Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhi nói đến tiêu chí chuyển động của lưỡi là nói đếnA.Hẹp, rộng, hơi rộngB. Tròn môi, không tròn môiC.Nguyên âm dài, nguyên âm ngắnD.Hàng trước, hàng sau Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/37|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI