Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 8 Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 8 26 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 8 26 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Nhờ cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng, ngưng nghỉ... ta phân biệt được nghĩa khác nhau của một câu” là người ta đang nói về điều gì?A.Ngữ điệuB.Cú phápC.Hình vịD.Hư từ Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết“Là một nhóm từ (bậc dưới câu) do các từ kết hợp với nhau theo quan hệ cú pháp (đẳng lập, chính phụ) là định nghĩa về”A.Cụm danh từB.Cụm từC.Cụm tính từD.Cụm động từ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết“Là những đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, là bộ phận nhỏ nhất cấu tạo nên từ” là định nghĩa vềA.Âm tiếtB.Âm vịC.Hình vịD.Âm tố Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác dạng thức của từA.Từ đơnB.Từ ghépC.Từ phái sinhD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Từ gồm 2 hoặc hơn 2 căn tố kết hợp với nhau, có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố” là định nghĩa củaA.Từ đơnB.Từ ghépC.Từ láyD.Từ phái sinh Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVề mặt ngữ nghĩa, thực từ làA.Có ý nghĩa ngữ phápB.Có ý nghĩa từ vựngC.Có ý nghĩa cú phápD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCác phạm trù của thực từA.Danh từ, số từ, đại từ, động từ, tính từB.Danh từ, liên từ, giới từ, trạng từC.Trạng từ, động từ, danh từ, tính từD.Tính từ, liên từ, giới từ, động từ, số từ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết“Không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp” là đặc điểm củaA.Thực từB.Hư từC.Lượng từD.Thán từ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Là những từ đơn chức năng không có khả năng làm thành một ngôn ngữ phát ngôn độc lập” là đặc điểm củaA.Thực từB.Thán từC.Giới từD.Hư từ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm khác nhau giữa hư từ và thán từA.Thán từ có thể đứng một mìnhB.Hư từ có thể đứng một mìnhC.A và B saiD.Thán từ không bao giờ đứng một mình Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCác phạm trù của hư từA.Phó từ, thán từ, tính từB.Phó từ, trạng từ, danh từC.Phó từ, kết từ, trợ từD.Phó từ, danh từ, tính từ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrường hợp nào dưới đây có tính thành ngữ cao về mặt ngữ nghĩa?A.Mặt màyB.Vui vẻC.Bụi phấnD.Thông minh Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi chúng ta phân chia lớp từ của một ngôn ngữ theo những đặc điểm khái quát về nghĩa của chúng, có liên quan đến chức năng ngữ pháp của chúng trong câu, là chúng ta đã chia lớp từ thànhA.Từ loạiB.Cụm từC.Thành ngữD.Ca cao Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Quyển sách này, tôi đã mua cho Nam”, ta nói hai câu này.A.Trái nghĩaB.Cùng ngữ nghĩaC.Câu đơn đặc biệtD.Câu cảm thán Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi ta nói “đã” (trong câu “đã làm xong”) biểu thị thời gian là nói đếnA.Ý nghĩa ngữ phápB.Ý nghĩa nội dungC.Quá khứD.Tương lai Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTừ nào chứa hình vị phụ thuộc?A.Lạnh lẽoB.Khô ráoC.Mạnh mẽD.A và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác trường hợp nào dưới đây chứa 3 hình vị?A.BookselfB.BookstoreC.BooksellerD.Teacher Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Sự hướng dẫn sinh viên làm khóa luận của giáo sư A” làA.Tính ngữB.Danh ngữC.Thành ngữD.Trạng ngữ Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Nó có giúp cho tôi đâu!” thuộc loại câuA.Câu cảm thánB.Câu hỏiC.Câu khẳng địnhD.Câu phủ định Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình thái học nghiên cứu vềA.Quy tắc phản ánh kết hợp từB.Mối quan hệ giữa từ và câuC.Mối quan hệ giữa câu và đoạnD.Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCú pháp làA.Cơ chế tạo câu nói có ý nghĩaB.Cơ chế phân biệt nghĩaC.Cơ chế tạo từ mớiD.Cơ chế mất ý nghĩa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương thức trật tự từ làA.Thể hiện tính trật tự của các câuB.Thể hiện tính trật tự của việc sắp xếp các từ ngữ trong câuC.A và B đúngD.A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNgữ điệu làA.Cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng….B.Điệu nhạc của ngôn ngữC.Nói chuyện điều đàD.A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtFoot - feet; man - men làA.Dùng phương thức căn tốB.Dùng phương thức phụ tốC.Dùng phương thức thay căn tốD.Dùng phương thức đồng âm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhương thức phụ tố làA.Từ gốc vẫn còn nguyênB.Từ gốc bị biến đổi hoàn toànC.Từ gốc với ý nghĩa khácD.A, B, C sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết“Ngôn ngữ học”, “nước ngọt”, “thanh niên tiêu biểu” làA.Từ đơnB.Từ ghépC.Từ phứcD.Từ láy Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/26|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI