Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2 Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2 40 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2 40 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu 23 : Thuế XK,NK là loại thuế đánh vào :A.Các mặt hàng xuất nhập khẩu qua biên giới Việt NamB.Các mặt hàng được phép xuất khẩu qua biên giới Việt NamC.Các mặt hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lạiD.Cả b,c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCâu 24 : Mục tiêu của Thuế XNK là :A.Thu Ngân sách Nhà nướcB.Kiểm soát điều tiết khối lượng và cơ cấu hàng xuất khẩu nhập khẩuC.Kiềm chế sản xuất trong nướcD.Cả a,b đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diệnA.Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩuB.Chịu thuế xuất khẩuC.Chịu thuế nhập khẩuD.Cả b,c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc diệnA.Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩuB.Chịu thuế xuất khẩuC.Chịu thuế nhập khẩuD.Cả b,c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại thuộc diệnA.Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩuB.Chịu thuế xuất khẩu không thuộc diện chịu thuế nhập khẩuC.Chịu thuế nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế xuất khẩuD.Thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩuA.Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài , Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quanB.Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu , biên giới Việt NamC.Hàng là quà biếu , quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi cho tổ chức , cá nhân ở Việt NamD.Cả a,b,c, đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu 29 : Các đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩuA.Hàng hóa viện trợ nhân đạo , viện trợ không hoàn lạiB.Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủC.Hàng hóa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khácD.Cả a,b,c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là :A.Tất cả các tổ chức , cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt NamB.Tất cả các tổ chức , cá nhân kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt NamC.Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt NamD.Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố lượng hàng hóa làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu là :A.Số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu ghi trong tờ khai Hải quanB.Số lượng của từng mặt hàng trên hợp đồng của doanh nghiệpC.Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hẩi quan;D.Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan nếu số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan lớn hơn số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGiá tính thuế dối với hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:A.Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)B.Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))C.Giá FOB (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))D.Giá CIF(không bao gồmphí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo hợp dồng mua bán hàng hóa là:A.Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))B.Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))C.Giá FOB(bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))D.Giá CIF(không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hợp đồng không hội đủ các điều kiện theo quy định là:A.Giá do Cơ quan Hải quan quy địnhB.Giá ghi trong tờ khai Hải quanC.Giá của hàng hóa tương đương xuất nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóaD.Không tính thuế xuất nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:A.Tiền đồng Việt NamB.Tiền đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ dùng để thanh toán trên hợp đồng của doanh nghiệpC.Tiền USDD.Đồng tiền khác do doanh nghiệp ghi trong tờ khai Hải quan Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuế xuất nhập khẩu nộp cho nhà nước bằng phương thức:A.Thanh toán tiền mặt bằng tiền đồng Việt NamB.Thanh toán chuyển khoản bằng tiền đồng Việt NamC.Thanh toán chuyển khoản bằng USD và quy ra đồng Việt NamD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi xuất khẩu rượu nhà sản xuất rượu phải nộp:A.Miễn thuếB.Thuế xuất khẩuC.Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệtD.Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt; thuế GTGT Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:A.Ngày đối tượng nộp thuế đảng ký tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan hải quan theo quy định của Luật Hải quan;B.Ngày ký hợp đồng mua bán của Doanh nghiệp với nước ngoài;C.Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng đối với trường hợp nhập khẩu, hoặc đưa hàng ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với trường hợp xuất khẩu;D.Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCâu 39 : Thời hạn nộp thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩuA.Nộp xong thuế trước khi nhận hàngB.15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quanC.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quanD.275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:A.Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu;B.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;C.275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên;D.275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan; Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập thì,thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:A.Nộp ngay khi làm thủ tục rihập khẩu;B.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quanC.15 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất tái nhậpD.30 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu 42 :Những hàng hóa nào sau đây thuộc diện miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu:A.Hàng hóa viện trợ không hoàn lại;B.Hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm;C.Hàng hóa từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài gởi tặng cho tổ chức, cá nhân trong nước hoặc ngược lại;D.Cả a, b đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCâu 43 : Các trường hợp nào sau đây được hoàn thuế xuất nhập khẩu:A.Hàng hóa đã nộp thuế xuất khẩu nhưng không xuất khẩu nữa;B.Hàng hóa đã nộp thuế xuất khẩu nhưng thực tế xuất khẩu ít hơn;C.Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;D.Cả a, b, c đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu 44 : Tỷ giá làm cơ sd để xác định giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là:A.Tỷ giá do cơ quan Hải quan xác định.B.Tỷ giá mua, bán thực tế do Ngân hàng Công Thương Việt Nam công bố;C.Tỷ giá mua, bán do Bộ Tài chính công bố;D.Tỷ giá mua, bán thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô' Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCâu 45 : Công ty TNHH Hoa Hồng mua từ một doanh nghiệp khu chế xuất lô hàng có trị giá 1.000 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, thuế GTGT 10% (hàng trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế nhập khấu và thuế GTGT Công ty TNHH Hoa Hồng phải nộp là:A.0 triệu đồngB.100 triệu đồngC.110 triệu đồngD.210 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCâu 46 : Doanh nghiệp khu chế xuất K bán cho Công ty TNHH Thiên Tú một lô hàng X có trị giá 500 triệu đồng. Biết rằng hàng X chịu thuế nhập khẩu là 5%, thuế GTGT 10% (hàng X trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế nhập khẩu và thuế GTGT Công ty TNHH Thiên Tú phải nộp là:A.0 triệu đồngB.25 triệu đồngC.52,5 triệu đồngD.77,5 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCâu 47 : Doanh nghiệp tư nhân Long Hà bán cho một doanh nghiệp khu chế xuất lô hàng z có trị giá 2.000 triệụ đồng. Biết rằng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng z là 1% và thuế suất thuế GTGT 10% (hàng z trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế xuất khẩụ và thuế GTGT Doanh nghiệp tư nhân Long Hà phải nộp là:A.0 triệu đồngB.20 triệu đồngC.202 triệu đồngD.222 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCâu 48 : Doanh nghiệp khu chế xuất F mua của Công ty TNHH Tuấn Hùng một lô hàng Y có trị giá 3.000 triệu đồng. Biết rằng hàng Y chịu thuế xuất khẩu là 2 % và thuế' GTGT 10% (hàng trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế xuất khẩu và thuế GTGT Công ty TNHH Tuấn Hùng phải nộp là:A.0 triệu đồngB.60 triệu đồngC.306 triệu đồngD.366 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 12.000 đồng/kg, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:A.4 triệu đồngB.4,8 triệu đồngC.5,6 triệu đồngD.Cả c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCâu 50 :Nhập khẩu 5.000 sản phẩm X theo giá FOB là 55.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 5.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:A.50 triệu đồngB.55 triệu đồngC.60 triệu đồngD.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhập khẩu 1 lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 100 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:A.0 triệu đồngB.90 triệu đồngC.100 triệu đồngD.110 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCâu 52 : Nhập khẩu 10.000 sản phẩm R để gia công trực tiếp cho nước ngoài theo giá FOB là 50.000 đồng/sản phẩm, phí.vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sp, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:A.0 triệu đồngB.40 triệu đồngC.50 triệu đồngD.60 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCâu 53 : Xuất khẩu 30.000 sản phẩm do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 3.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:A.0 đồngB.1.680.000 đồngC.1.800.000 đồngD.1.920.000 đồng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtXuất khẩu 1 lồ hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lồ hàng theo điều kiện CIF là 2.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:A.0 triệu đồngB.18 triệu đồngC.20 triệu đồngD.22 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrực tiếp xuất khẩu 25.000 sản phẩm K cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 30.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 1.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:A.14.500.000 đồngB.15.000.000 đồngC.15.500.000 đồngD.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrực tiếp xuâ't khẩu 5.000 sản phẩm z cho nước ngoài theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:A.7.000.000 đồngB.7.500.000 đồngC.8.000.000 đồngD.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu làvật tư, vật liệu đểsản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thờihạn nộp thuế nhập khẩu là:A.Nộp thuế trước khi nhận hàng;B.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quanC.275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiênD.275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu đế' sản xuất hàng hóa xuất khấu, nếu được tổ chức tín dụng hoặc tố’ chức khác hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp, thì thời hạn nộp thuế nhập khẩuA.Nộp thuế trước khi nhận hàngB.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quanC.Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh.D.Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh, nhưng không quá thời hạn theo quy định bđối với từng trường hợp cụ thể. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCâu 59 : Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là:A.Nộp ngay khi làm thủ tục xuất khẩuB.15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quanC.30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đãng ký tờ khai Hải quanD.30 ngày kể từ ngày hàng xuất cáng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMáy móc, thiết bị,., tạm nhập đế’ thực hiện các dự án đầu tư đă nộp thuế bnhập khẩu, khi tái xuất:A.Không được hoàn thuế nhập khẩu đã nộpB.Được hoàn thuế nhập khẩu đã nộpC.Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị còn lại của máy móc, thiết bịD.Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị dã sử dụng của máy móc, thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:A.Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tăngB.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá' 1 triệu đồngC.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng.D.Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tể chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐối với cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:A.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối vởi cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặngB.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồngC.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồngD.Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI