Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 3 Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 3 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 3 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong kế toán thuế, thuế giá trị gia tăng (VAT) có tính chất là:A.Thuế gián thuB.Thuế trực thuC.Thuế thu nhậpD.Thuế tài sản Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDoanh nghiệp phải kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp nào?A.Phương pháp khấu trừ và phương pháp trực tiếpB.Phương pháp hoàn thuế và phương pháp tạm tínhC.Phương pháp trực tiếp và phương pháp hoàn thuếD.Phương pháp khấu trừ và phương pháp hoàn thuế Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuế giá trị gia tăng (VAT) được tính trên cơ sở:A.Giá bán hàng hóa, dịch vụB.Giá trị của hàng hóa và dịch vụC.Giá trị gia tăng của hàng hóa và dịch vụD.Giá trị gia tăng của hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi doanh nghiệp xuất hàng hóa cho đối tượng được miễn thuế giá trị gia tăng (VAT), thì doanh nghiệp:A.Được hoàn thuếB.Được miễn thuếC.Phải kê khai và nộp thuếD.Không phải kê khai và nộp thuế Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐối tượng nào sau đây không phải nộp thuế giá trị gia tăng (VAT)?A.Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóaB.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaC.Cá nhân kinh doanh hàng hóaD.Doanh nghiệp làm dịch vụ giáo dục Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), doanh nghiệp cần dựa vào:A.Doanh thu và chi phíB.Lợi nhuận và doanh thuC.Lợi nhuận và chi phíD.Doanh thu và lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Chi phí lương nhân viênB.Chi phí khấu hao tài sản cố địnhC.Chi phí mua hàng hóaD.Chi phí tiền phạt hành chính Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuế thu nhập cá nhân (TNCN) áp dụng cho:A.Doanh nghiệp và cá nhânB.Cá nhân và tổ chứcC.Tổ chức và doanh nghiệpD.Cá nhân và doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNgười lao động có thu nhập từ tiền lương và tiền công phải nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) theo:A.Biểu thuế lũy tiến từng phầnB.Biểu thuế tỷ lệ cố địnhC.Biểu thuế tỷ lệ lũy tiếnD.Biểu thuế tỷ lệ giảm dần Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhoản nào sau đây không được miễn thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?A.Tiền thưởng theo hiệu quả công việcB.Tiền thưởng từ hoạt động xổ sốC.Tiền thưởng từ hoạt động khuyến mạiD.Tiền thưởng từ hoạt động tặng quà Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCác khoản chi phí nào sau đây được phép trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Chi phí tiền thưởng cho nhân viênB.Chi phí cho việc tiếp kháchC.Chi phí cho các khoản vay không liên quan đến hoạt động kinh doanhD.Chi phí tiền phạt hành chính Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDoanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) nếu:A.Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh dưới mức quy địnhB.Doanh thu từ hoạt động xuất khẩuC.Doanh thu từ hoạt động dịch vụD.Doanh thu từ hoạt động thương mại Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐối với hàng hóa nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (VAT) được tính:A.Trên giá trị hàng hóa nhập khẩuB.Trên giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩuC.Trên giá trị thanh toán cho hàng hóa nhập khẩuD.Trên giá trị vốn hóa hàng hóa nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐối tượng nào không phải kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) hàng tháng?A.Doanh nghiệp lớnB.Doanh nghiệp vừaC.Doanh nghiệp nhỏD.Cá nhân kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi doanh nghiệp có lãi, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên:A.Lợi nhuận sau thuếB.Lợi nhuận trước thuếC.Doanh thuD.Chi phí Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhoản chi phí nào sau đây được phép khấu trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?A.Chi phí học tập của người lao độngB.Chi phí đi lại hàng ngàyC.Chi phí ăn trưaD.Chi phí sinh hoạt cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần thực hiện:A.Kê khai hàng hóa, dịch vụ đầu vào và đầu raB.Kê khai doanh thu và chi phíC.Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăngD.Kê khai thuế giá trị gia tăng phải nộp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác khoản chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Chi phí quảng cáoB.Chi phí sửa chữa tài sản cố địnhC.Chi phí đóng góp từ thiệnD.Chi phí bảo hiểm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) cho đối tượng là người lao động, cần phải:A.Tính theo biểu thuế lũy tiến từng phầnB.Tính theo biểu thuế cố địnhC.Kê khai các khoản lương và thưởngD.Tính theo biểu thuế không lũy tiến Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtDoanh nghiệp có thể được khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào nếu:A.Có hóa đơn hợp lệ và đã kê khai thuếB.Có hóa đơn hợp lệ nhưng chưa kê khai thuếC.Đã thanh toán thuế đầu raD.Có chứng từ thanh toán tiền hàng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) có thể được tính theo phương pháp:A.Tỷ lệ cố định và tỷ lệ lũy tiếnB.Lũy tiến từng phần và trực tiếpC.Phương pháp trực tiếp và phương pháp tỷ lệD.Phương pháp lũy tiến từng phần và phương pháp khấu trừ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhoản nào sau đây là khoản thuế giá trị gia tăng (VAT) không được hoàn lại?A.VAT đầu vào của hàng hóa xuất khẩuB.VAT đầu vào của hàng hóa tiêu dùngC.VAT đầu vào của hàng hóa dùng cho sản xuấtD.VAT đầu vào của hàng hóa bán ra Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương và tiền công được áp dụng theo:A.Biểu thuế lũy tiến từng phầnB.Biểu thuế tỷ lệC.Biểu thuế cố địnhD.Biểu thuế không lũy tiến Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác khoản chi phí nào không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanhB.Chi phí bảo trì tài sản cố địnhC.Chi phí đền bù cho các lỗi trong sản phẩmD.Chi phí đầu tư vào các hoạt động từ thiện Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐối tượng nào phải nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ hoạt động cho thuê tài sản?A.Doanh nghiệp cho thuê tài sảnB.Cá nhân cho thuê tài sảnC.Tổ chức cho thuê tài sảnD.Cá nhân và doanh nghiệp cho thuê tài sản Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐể xác định thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào, doanh nghiệp cần dựa vào:A.Hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụB.Hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụC.Giấy biên nhận thanh toánD.Giấy chứng nhận quyền sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDoanh nghiệp được phép khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào khi có:A.Hóa đơn hợp lệ và đã thanh toánB.Hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toánC.Chứng từ chuyển khoản ngân hàngD.Giấy chứng nhận mua hàng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi doanh nghiệp thực hiện hoạt động xuất khẩu hàng hóa, thuế giá trị gia tăng (VAT) được:A.Hoàn lạiB.Tính theo tỷ lệ thấpC.Tính theo tỷ lệ caoD.Miễn thuế Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐối tượng nào sau đây không thuộc diện miễn thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?A.Tiền lương từ công việc chính thứcB.Tiền thưởng từ hoạt động kinh doanhC.Tiền lương từ công việc tạm thờiD.Tiền thưởng từ hoạt động xổ số Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên cơ sở:A.Lợi nhuận trước thuếB.Doanh thuC.Chi phíD.Lợi nhuận sau thuế Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong trường hợp doanh nghiệp có thu nhập từ vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính:A.Trên cơ sở lợi nhuận từ vốn đầu tưB.Trên cơ sở doanh thu từ vốn đầu tưC.Trên cơ sở chi phí từ vốn đầu tưD.Trên cơ sở lợi nhuận sau thuế Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhi doanh nghiệp có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính:A.Trên cơ sở giá chuyển nhượngB.Trên cơ sở lợi nhuận từ chuyển nhượngC.Trên cơ sở doanh thu từ chuyển nhượngD.Trên cơ sở giá vốn Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương, cần phải:A.Kê khai các khoản phụ cấp và giảm trừB.Tính theo tỷ lệ cố địnhC.Kê khai các khoản lương và thưởngD.Tính theo biểu thuế không lũy tiến Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtDoanh nghiệp có thể miễn thuế giá trị gia tăng (VAT) đối với hàng hóa xuất khẩu nếu:A.Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toánB.Hàng hóa đã xuất khẩu và có chứng từ hợp lệC.Đã thanh toán đầy đủ thuế đầu raD.Có chứng từ giao hàng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐể tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần:A.Kê khai doanh thu và chi phí liên quanB.Kê khai chi phí đầu tưC.Kê khai doanh thu từ chuyển nhượng tài sảnD.Kê khai các khoản lương và thưởng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI