Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 6 Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 6 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 6 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Các khoản chi phí nào được coi là hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Chi phí khuyến mại không có hóa đơnB.Chi phí lãi vay phục vụ hoạt động sản xuấtC.Chi phí mua sắm tài sản cố định không có hóa đơnD.Chi phí tiếp khách không có hóa đơn Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp trực tiếp là:A.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụB.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaC.Doanh nghiệp không có hóa đơn hợp lệD.Doanh nghiệp không thực hiện phương pháp khấu trừ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Để tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo phương pháp lũy tiến, doanh nghiệp cần:A.Kê khai tổng doanh thu và chi phíB.Kê khai tổng thu nhập và thuế suấtC.Kê khai lợi nhuận và tỷ lệ thuế suấtD.Kê khai doanh thu và lợi nhuận trước thuế Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính dựa trên:A.Doanh thu thuầnB.Lợi nhuận trước thuếC.Lợi nhuận gộpD.Tổng doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Đối tượng nào phải nộp thuế bảo vệ môi trường?A.Các tổ chức sản xuất hàng hóa gây ô nhiễmB.Các tổ chức và cá nhân tiêu thụ sản phẩmC.Cá nhân tiêu dùng hàng hóaD.Các tổ chức xuất khẩu hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Khi tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần:A.Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toánB.Kê khai doanh thu và chi phíC.Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăngD.Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất là:A.Cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đấtB.Doanh nghiệp chuyển nhượng quyền sử dụng đấtC.Tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đấtD.Cá nhân và doanh nghiệp chuyển nhượng quyền sử dụng đất Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động đầu tư chứng khoán được tính dựa trên:A.Doanh thu từ chứng khoánB.Lợi nhuận từ chứng khoánC.Giá trị đầu tư chứng khoánD.Tổng giá trị chứng khoán Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaB.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụC.Doanh nghiệp cho thuê tài sảnD.Cá nhân có thu nhập từ tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Khi tính thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động đầu tư chứng khoán, thu nhập được tính vào:A.Lợi nhuận từ chứng khoánB.Doanh thu từ chứng khoánC.Thu nhập từ đầu tư tài chínhD.Thu nhập khác Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản được tính dựa trên:A.Doanh thu từ cho thuê tài sảnB.Lợi nhuận từ cho thuê tài sảnC.Giá trị tài sản cho thuêD.Tổng doanh thu từ cho thuê tài sản Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt bao gồm:A.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng đặc biệtB.Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtC.Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtD.Cá nhân tiêu dùng hàng hóa tiêu dùng đặc biệt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp trực tiếp được tính dựa trên:A.Doanh thu từ bán hàng hóa và dịch vụB.Giá trị gia tăng của hàng hóa và dịch vụC.Giá vốn hàng hóa và dịch vụD.Doanh thu thuần của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương là:A.Cá nhân nhận tiền lươngB.Doanh nghiệp chi trả tiền lươngC.Cá nhân và doanh nghiệp trả tiền lươngD.Doanh nghiệp và tổ chức trả tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương được tính trên cơ sở:A.Tổng thu nhập hàng tháng và các khoản giảm trừB.Tiền lương và các khoản thưởngC.Tổng thu nhập sau thuếD.Tiền lương và các khoản phụ cấp Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Đối tượng nộp thuế bảo vệ môi trường bao gồm:A.Các tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm gây ô nhiễmB.Các tổ chức và cá nhân xuất khẩu sản phẩmC.Các tổ chức và cá nhân tiêu dùng sản phẩmD.Các tổ chức sản xuất hàng hóa không gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Khi doanh nghiệp có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, thu nhập này sẽ được tính vào:A.Doanh thu hoạt động tài chínhB.Lợi nhuận trước thuếC.Thu nhập khácD.Lợi nhuận từ chuyển nhượng vốn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế bảo vệ môi trường?A.Sản phẩm gây ô nhiễmB.Sản phẩm tiêu dùng cơ bảnC.Sản phẩm đã qua sử dụngD.Sản phẩm không gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần:A.Kê khai doanh thu từ cho thuê tài sảnB.Kê khai lợi nhuận từ cho thuê tài sảnC.Kê khai giá trị tài sản cho thuêD.Kê khai tổng doanh thu từ cho thuê tài sản Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản là:A.Doanh nghiệp chuyển nhượng bất động sảnB.Cá nhân chuyển nhượng bất động sảnC.Tổ chức chuyển nhượng bất động sảnD.Cá nhân và doanh nghiệp chuyển nhượng bất động sản Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Để tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần phải:A.Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toánB.Kê khai doanh thu và chi phíC.Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăngD.Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?A.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụB.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaC.Doanh nghiệp cho thuê tài sảnD.Cá nhân có thu nhập từ tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế giá trị gia tăng (VAT)?A.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaB.Cá nhân tiêu dùng hàng hóaC.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụD.Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Khi tính thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thu nhập được tính dựa trên:A.Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đấtB.Giá trị thị trường của quyền sử dụng đấtC.Giá vốn quyền sử dụng đấtD.Tổng giá trị của quyền sử dụng đất Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng đặc biệtB.Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtC.Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtD.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tiêu dùng đặc biệt Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp cần:A.Kê khai lợi nhuận từ chứng khoánB.Kê khai tổng thu nhập từ chứng khoánC.Kê khai giá trị đầu tư chứng khoánD.Kê khai tổng giá trị chứng khoán Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng tài sản là:A.Cá nhân chuyển nhượng tài sảnB.Doanh nghiệp chuyển nhượng tài sảnC.Tổ chức chuyển nhượng tài sảnD.Cá nhân và doanh nghiệp chuyển nhượng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Khi doanh nghiệp có thu nhập từ cho thuê tài sản, thu nhập này được tính vào:A.Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sảnB.Thu nhập khácC.Lợi nhuận từ cho thuê tài sảnD.Doanh thu từ hoạt động tài chính Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp trực tiếp là:A.Doanh nghiệp không thực hiện phương pháp khấu trừB.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóaC.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụD.Doanh nghiệp không có hóa đơn hợp lệ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế bảo vệ môi trường?A.Sản phẩm gây ô nhiễmB.Sản phẩm tiêu dùng cơ bảnC.Sản phẩm đã qua sử dụngD.Sản phẩm không gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần:A.Kê khai doanh thu từ cho thuê tài sảnB.Kê khai lợi nhuận từ cho thuê tài sảnC.Kê khai giá trị tài sản cho thuêD.Kê khai tổng doanh thu từ cho thuê tài sản Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương là:A.Cá nhân nhận tiền lươngB.Doanh nghiệp chi trả tiền lươngC.Cá nhân và doanh nghiệp trả tiền lươngD.Doanh nghiệp và tổ chức trả tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương được tính trên cơ sở:A.Tổng thu nhập hàng tháng và các khoản giảm trừB.Tiền lương và các khoản thưởngC.Tổng thu nhập sau thuếD.Tiền lương và các khoản phụ cấp Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Đối tượng nào không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng đặc biệtB.Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtC.Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệtD.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tiêu dùng đặc biệt Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động đầu tư chứng khoán là:A.Doanh nghiệp đầu tư chứng khoánB.Cá nhân đầu tư chứng khoánC.Tổ chức đầu tư chứng khoánD.Doanh nghiệp và cá nhân đầu tư chứng khoán Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI