Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 7 Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 7 90 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 7 90 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế là gì?A.Quá trình chỉ tập trung vào sự phát triển kinh tế nội địaB.Quá trình gia tăng sự kết nối và phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế trên toàn thế giớiC.Quá trình tách biệt các nền kinh tế quốc gia khỏi nhauD.Giảm bớt sự tham gia của các quốc gia vào thương mại quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTổ chức thương mại quốc tế (WTO) có vai trò gì trong nền kinh tế toàn cầu?A.Điều tiết tỷ giá hối đoáiB.Xây dựng và thực thi các quy định thương mại quốc tếC.Điều hành thị trường tài chính quốc tếD.Đảm bảo an ninh lương thực cho các quốc gia thành viên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột trong những lợi ích của toàn cầu hóa là gì?A.Giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệpB.Tăng cường hàng rào thuế quanC.Tăng cường sự phân bổ hiệu quả nguồn lực toàn cầuD.Giảm xuất khẩu và nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtRủi ro chính của toàn cầu hóa là gì?A.Tăng cường sự phát triển của doanh nghiệp nhỏB.Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc giaC.Giảm sự di chuyển của lao độngD.Tăng cường các cơ hội việc làm trong nước Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột trong những yếu tố thúc đẩy toàn cầu hóa là:A.Sự bảo hộ của các nền kinh tế lớnB.Chi phí vận tải gia tăngC.Tiến bộ trong công nghệ và truyền thôngD.Chính sách kinh tế đóng cửa Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế đã làm tăng cường quá trình nào sau đây?A.Chuyên môn hóa và phân công lao động quốc tếB.Giảm sự hợp tác kinh tế giữa các quốc giaC.Tăng cường sự bảo hộ ngành sản xuất trong nướcD.Giảm mức độ phụ thuộc vào thương mại quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong những ảnh hưởng của toàn cầu hóa đối với các doanh nghiệp là gì?A.Giảm cạnh tranh trên thị trường quốc tếB.Gia tăng khả năng tiếp cận thị trường và nguồn lực toàn cầuC.Tăng cường hàng rào thuế quanD.Giảm sự di chuyển của vốn và lao động Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtToàn cầu hóa có thể gây ra tác động nào đối với nền kinh tế nội địa?A.Tăng cường sự bảo hộ sản xuất trong nướcB.Tăng sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp nước ngoàiC.Giảm sự phụ thuộc vào nguồn vốn quốc tếD.Tăng chi phí sản xuất trong nước Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự gia tăng tự do thương mại toàn cầu dẫn đến:A.Tăng cường hàng rào thuế quanB.Giảm xuất khẩu và nhập khẩuC.Tăng cường lưu chuyển hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc giaD.Ổn định hoàn toàn thị trường lao động quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThách thức lớn nhất của toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển là:A.Tăng trưởng kinh tế bền vữngB.Khả năng cạnh tranh thấp hơn so với các nền kinh tế phát triểnC.Tăng cường xuất khẩu hàng hóaD.Giảm sự phụ thuộc vào thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHiệp định thương mại tự do (FTA) có vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Tăng cường hàng rào thuế quan giữa các quốc giaB.Giảm sự hợp tác thương mại quốc tếC.Tạo ra các khu vực thương mại tự do giữa các quốc giaD.Tăng chi phí sản xuất hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đóng vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Giảm sự di chuyển vốn giữa các quốc giaB.Tăng cường sự liên kết kinh tế và đầu tư giữa các quốc giaC.Làm giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp nội địaD.Tăng cường hàng rào thuế quan và bảo hộ mậu dịch Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột trong những tác động của toàn cầu hóa đối với thị trường lao động là:A.Giảm sự di chuyển lao động giữa các quốc giaB.Gia tăng cơ hội việc làm cho lao động có tay nghề caoC.Ổn định tiền lương trên toàn cầuD.Giảm chi phí lao động tại các quốc gia phát triển Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi nền kinh tế quốc gia phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu, rủi ro lớn nhất là:A.Ổn định thị trường lao độngB.Phụ thuộc vào nhu cầu của các thị trường nước ngoàiC.Tăng cường đầu tư nước ngoàiD.Giảm khả năng cạnh tranh của các ngành nội địa Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột trong những yếu tố thúc đẩy thương mại quốc tế là:A.Sự khác biệt về nguồn lực và công nghệ giữa các quốc giaB.Hạn chế sự hợp tác kinh tếC.Sự tương đồng hoàn toàn về thị trường lao độngD.Chính sách bảo hộ ngành sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSự hội nhập kinh tế khu vực có thể mang lại lợi ích gì?A.Tăng cường thuế quan giữa các quốc giaB.Tăng cường sự hợp tác và thương mại tự do giữa các quốc giaC.Giảm khả năng tiếp cận thị trường quốc tếD.Ổn định tỷ giá hối đoái toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtWTO có vai trò gì trong việc thúc đẩy toàn cầu hóa?A.Giảm sự tự do thương mại giữa các quốc giaB.Tăng cường hàng rào thuế quan và các biện pháp bảo hộC.Xây dựng các quy tắc thương mại quốc tế và giải quyết tranh chấp thương mạiD.Tăng cường sự cách biệt giữa các nền kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐâu là yếu tố thúc đẩy sự phát triển của công ty đa quốc gia trong quá trình toàn cầu hóa?A.Khả năng tiếp cận thị trường và nguồn tài nguyên trên toàn cầuB.Tăng cường sản xuất trong nướcC.Giảm chi phí lao động toàn cầuD.Sự ổn định của các nền kinh tế phát triển Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtToàn cầu hóa có thể tạo ra sự phụ thuộc giữa các quốc gia thông qua:A.Giảm xuất khẩu và nhập khẩuB.Gia tăng lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ và vốn đầu tư giữa các quốc giaC.Giảm di chuyển lao độngD.Tăng cường chính sách bảo hộ mậu dịch Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtToàn cầu hóa tài chính là quá trình:A.Tăng cường sự lưu chuyển vốn và tài sản giữa các quốc giaB.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường tài chính quốc tếC.Tăng cường chính sách bảo hộ ngành ngân hàngD.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột trong những thách thức của toàn cầu hóa là:A.Tăng cường sự hợp tác giữa các nền kinh tế phát triểnB.Tăng trưởng kinh tế đều đặnC.Tạo ra sự mất cân đối về kinh tế giữa các quốc giaD.Ổn định thị trường lao động toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự gia tăng tự do hóa thương mại có thể dẫn đến:A.Giảm lưu chuyển vốn và hàng hóa giữa các quốc giaB.Tăng cường hàng rào thuế quanC.Tăng sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên toàn cầuD.Ổn định hoàn toàn tỷ giá hối đoái Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHiệp định thương mại đa phương thường có vai trò:A.Tăng thuế nhập khẩu giữa các quốc giaB.Tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại và đầu tư quốc tếC.Giảm sự lưu chuyển vốn quốc tếD.Tăng cường sự phát triển của ngành sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa là:A.Tăng cường sự phân bổ hiệu quả nguồn lựcB.Gây ra sự cạnh tranh không công bằng đối với các doanh nghiệp nhỏC.Tăng cường đầu tư nước ngoàiD.Ổn định hoàn toàn thị trường lao động Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThị trường tài chính toàn cầu đóng vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Giảm sự lưu chuyển vốn quốc tếB.Tăng cường lưu chuyển vốn giữa các quốc gia và tạo điều kiện cho đầu tư quốc tếC.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính trong nướcD.Giảm sự phụ thuộc của các quốc gia vào hệ thống tài chính toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột trong những thách thức của toàn cầu hóa đối với các quốc gia phát triển là:A.Tăng cường xuất khẩu hàng hóaB.Tăng trưởng kinh tế bền vữngC.Mất việc làm trong các ngành sản xuất do cạnh tranh quốc tếD.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là của toàn cầu hóa tài chính?A.Giảm sự di chuyển vốn quốc tếB.Tăng cường lưu chuyển vốn và các giao dịch tài chính xuyên biên giớiC.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính toàn cầuD.Giảm sự phụ thuộc của các quốc gia vào các tổ chức tài chính quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế có thể dẫn đến điều gì đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa?A.Tăng sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp quốc tếB.Giảm sự phụ thuộc vào nguồn vốn quốc tếC.Tăng cường khả năng bảo vệ trước hàng rào thuế quanD.Ổn định hoàn toàn thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCác công ty đa quốc gia thường tận dụng toàn cầu hóa để:A.Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tếB.Tăng cường hàng rào bảo hộ thuế quanC.Tiếp cận nguồn tài nguyên và thị trường toàn cầuD.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTác động tích cực của toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển là:A.Tăng khoảng cách giàu nghèoB.Giảm khả năng tiếp cận thị trường quốc tếC.Tăng sự bảo hộ ngành sản xuất trong nướcD.Tăng cơ hội tiếp cận công nghệ và nguồn vốn nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?A.Hình thức đầu tư mà nhà đầu tư sở hữu và kiểm soát trực tiếp tài sản và quản lý tại nước ngoàiB.Hình thức đầu tư gián tiếp qua việc mua cổ phầnC.Hình thức đầu tư thông qua các tổ chức tài chính quốc tếD.Đầu tư vào thị trường ngoại tệ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMột trong các lợi ích của FDI đối với nước nhận đầu tư là:A.Tăng thu nhập từ thuếB.Giảm tỷ lệ lạm phátC.Ổn định tỷ giá hối đoáiD.Tăng cường chuyển giao công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtYếu tố nào sau đây thường không phải là mục tiêu của đầu tư trực tiếp nước ngoài?A.Tiếp cận thị trường tiêu thụB.Tăng cường thu thuế nội địaC.Tận dụng nguồn lao động giá rẻD.Khai thác tài nguyên thiên nhiên Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐặc điểm chính của FDI là:A.Tăng trưởng kinh tế nhanhB.Nhà đầu tư có quyền kiểm soát trực tiếp đối với tài sản ở nước ngoàiC.Hình thức đầu tư ngắn hạnD.Đầu tư thông qua các kênh gián tiếp Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định đầu tư trực tiếp nước ngoài?A.Lạm phát trong nướcB.Chính sách thương mạiC.Ổn định chính trị và kinh tế của nước nhận đầu tưD.Giá vàng trên thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột trong những rủi ro khi thực hiện FDI là gì?A.Tăng trưởng chậm lại của nền kinh tếB.Chính sách xuất khẩu giảmC.Rủi ro chính trị tại quốc gia nhận đầu tưD.Tỷ giá hối đoái không ổn định Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) khác với FDI ở điểm nào?A.FPI là đầu tư dài hạnB.FDI là đầu tư thông qua thị trường chứng khoánC.FPI cho phép nhà đầu tư kiểm soát tài sảnD.FPI không cung cấp quyền kiểm soát trực tiếp đối với tài sản Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtKhi một quốc gia nhận được FDI lớn, điều này có thể dẫn đến:A.Giảm lạm phátB.Tăng cường vốn đầu tư và công nghệC.Ổn định tỷ giá hối đoáiD.Giảm nhu cầu lao động trong nước Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtQuốc gia nào sau đây là một trong những nước nhận FDI lớn nhất thế giới?A.Nhật BảnB.Hoa KỳC.ĐứcD.Nga Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi đầu tư vào nước ngoài thông qua FDI, các công ty đa quốc gia thường:A.Tìm kiếm thị trường mới và tận dụng nguồn tài nguyên địa phươngB.Chỉ tập trung vào việc xuất khẩu hàng hóaC.Giảm chi phí lao động trong nướcD.Tăng cường nhập khẩu từ quốc gia nhận đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) thường bao gồm:A.Mua quyền kiểm soát doanh nghiệp ở nước ngoàiB.Mua cổ phiếu và trái phiếu của các công ty nước ngoàiC.Xây dựng các nhà máy sản xuất ở nước ngoàiD.Tăng cường sự hiện diện thương mại tại nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtMột trong những lý do chính để các công ty đầu tư FDI là:A.Tiếp cận nguồn lực và công nghệ tiên tiếnB.Kiểm soát lạm phát trong nướcC.Ổn định giá trị tiền tệD.Tăng cường xuất khẩu nội địa Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐâu là nhược điểm lớn nhất của FDI đối với quốc gia nhận đầu tư?A.Tăng cường mối quan hệ quốc tếB.Tăng thu nhập từ thuếC.Mất quyền kiểm soát các ngành công nghiệp chiến lượcD.Tăng cường trao đổi công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtMột quốc gia có thể thu hút FDI bằng cách nào?A.Tăng thuế nhập khẩuB.Giảm lãi suất nội địaC.Cải thiện môi trường kinh doanh và chính sách đầu tưD.Hạn chế nguồn vốn đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtViệc quốc gia tăng cường kiểm soát dòng vốn FDI có thể gây ra:A.Giảm sự thu hút của quốc gia đối với các nhà đầu tư quốc tếB.Tăng cường khả năng cạnh tranh nội địaC.Giảm lạm phát và ổn định kinh tếD.Tăng cường sự hiện diện của các công ty đa quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtLợi thế cạnh tranh của các công ty đa quốc gia khi đầu tư FDI là:A.Khả năng tiếp cận các nguồn lực và thị trường toàn cầuB.Khả năng giảm thuế nội địaC.Kiểm soát hoàn toàn ngành công nghiệp trong nướcD.Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtSự phát triển của FDI có thể ảnh hưởng đến cán cân thanh toán của quốc gia như thế nào?A.Tăng dòng vốn vào và cải thiện cán cân thanh toánB.Làm giảm xuất khẩu và nhập khẩuC.Ổn định tỷ giá hối đoáiD.Tăng chi phí lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtMột quốc gia có thể gặp phải những vấn đề gì khi phụ thuộc quá mức vào FDI?A.Giảm lạm phátB.Mất quyền kiểm soát các ngành công nghiệp chiến lượcC.Tăng trưởng kinh tế bền vữngD.Ổn định thị trường lao động Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMột trong những đặc điểm chính của FDI là gì?A.Đầu tư thông qua thị trường chứng khoánB.Đầu tư với quyền kiểm soát trực tiếp đối với tài sản ở nước ngoàiC.Đầu tư ngắn hạnD.Không ảnh hưởng đến kinh tế nước nhận đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCác công ty đa quốc gia đầu tư vào FDI nhằm mục đích gì?A.Giảm chi phí xuất khẩuB.Tăng cường nhập khẩuC.Tận dụng nguồn tài nguyên và lao động tại nước ngoàiD.Giảm chi phí sản xuất trong nước Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtSự khác biệt chính giữa FDI và FPI là:A.FDI là đầu tư ngắn hạn, FPI là đầu tư dài hạnB.FPI liên quan đến việc kiểm soát tài sản ở nước ngoàiC.FDI cung cấp quyền kiểm soát trực tiếp đối với tài sảnD.FPI chỉ dành cho các nhà đầu tư quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtCác công ty đa quốc gia thường đầu tư FDI vào các nước:A.Có tỷ lệ lạm phát caoB.Có tỷ giá hối đoái biến độngC.Có thị trường chứng khoán phát triểnD.Có chính sách đầu tư ổn định và nguồn lao động giá rẻ Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtMột trong những yếu tố chính thúc đẩy dòng vốn FDI là:A.Sự gia tăng giá dầuB.Lãi suất trong nước giảmC.Sự ổn định kinh tế và chính trị tại quốc gia nhận đầu tưD.Chính sách xuất khẩu của quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtQuốc gia có tỷ lệ FDI cao sẽ gặp phải:A.Rủi ro mất quyền kiểm soát một số ngành công nghiệp quan trọngB.Sự ổn định kinh tế trong dài hạnC.Lạm phát tăng mạnhD.Giảm chi phí sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) có xu hướng:A.Tạo ra sự kiểm soát toàn diện đối với công tyB.Là hình thức đầu tư dài hạnC.Không cung cấp quyền kiểm soát trực tiếp đối với doanh nghiệpD.Tăng trưởng nhanh hơn FDI Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtMột trong những rủi ro chính khi đầu tư FDI là:A.Tỷ giá hối đoái ổn địnhB.Lạm phát giảm mạnhC.Rủi ro chính trị và biến động kinh tế tại quốc gia nhận đầu tưD.Thị trường lao động ổn định Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) giúp cải thiện tình hình kinh tế của quốc gia nhận đầu tư thông qua:A.Giảm tỷ lệ thất nghiệpB.Chuyển giao công nghệ và kỹ năng quản lýC.Giảm tỷ lệ lạm phátD.Tăng cường xuất khẩu hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtMột trong những yếu tố chính làm tăng tính hấp dẫn của một quốc gia đối với FDI là:A.Sự ổn định chính trị và pháp luật bảo vệ quyền lợi nhà đầu tưB.Tỷ giá hối đoái linh hoạtC.Chính sách bảo hộ trong nướcD.Sự gia tăng tỷ lệ lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtHình thức đầu tư nào không thuộc FDI?A.Mua lại và sáp nhập các doanh nghiệp ở nước ngoàiB.Xây dựng các nhà máy sản xuất tại quốc gia khácC.Mua cổ phiếu của các công ty nước ngoài mà không kiểm soátD.Góp vốn vào các liên doanh quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtMột trong những đặc điểm quan trọng nhất của đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) là:A.Đầu tư dài hạn với mục đích kiểm soátB.Tăng cường xuất khẩu nội địaC.Không cung cấp quyền kiểm soát trực tiếp đối với tài sảnD.Chuyển giao công nghệ cho quốc gia nhận đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế là gì?A.Quá trình chỉ tập trung vào sự phát triển kinh tế nội địaB.Quá trình gia tăng sự kết nối và phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế trên toàn thế giớiC.Quá trình tách biệt các nền kinh tế quốc gia khỏi nhauD.Giảm bớt sự tham gia của các quốc gia vào thương mại quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtTổ chức thương mại quốc tế (WTO) có vai trò gì trong nền kinh tế toàn cầu?A.Điều tiết tỷ giá hối đoáiB.Xây dựng và thực thi các quy định thương mại quốc tếC.Điều hành thị trường tài chính quốc tếD.Đảm bảo an ninh lương thực cho các quốc gia thành viên Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtMột trong những lợi ích của toàn cầu hóa là gì?A.Giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệpB.Tăng cường hàng rào thuế quanC.Tăng cường sự phân bổ hiệu quả nguồn lực toàn cầuD.Giảm xuất khẩu và nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtRủi ro chính của toàn cầu hóa là gì?A.Tăng cường sự phát triển của doanh nghiệp nhỏB.Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc giaC.Giảm sự di chuyển của lao độngD.Tăng cường các cơ hội việc làm trong nước Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtMột trong những yếu tố thúc đẩy toàn cầu hóa là:A.Sự bảo hộ của các nền kinh tế lớnB.Chi phí vận tải gia tăngC.Tiến bộ trong công nghệ và truyền thôngD.Chính sách kinh tế đóng cửa Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế đã làm tăng cường quá trình nào sau đây?A.Chuyên môn hóa và phân công lao động quốc tếB.Giảm sự hợp tác kinh tế giữa các quốc giaC.Tăng cường sự bảo hộ ngành sản xuất trong nướcD.Giảm mức độ phụ thuộc vào thương mại quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtMột trong những ảnh hưởng của toàn cầu hóa đối với các doanh nghiệp là gì?A.Giảm cạnh tranh trên thị trường quốc tếB.Gia tăng khả năng tiếp cận thị trường và nguồn lực toàn cầuC.Tăng cường hàng rào thuế quanD.Giảm sự di chuyển của vốn và lao động Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtToàn cầu hóa có thể gây ra tác động nào đối với nền kinh tế nội địa?A.Tăng cường sự bảo hộ sản xuất trong nướcB.Tăng sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp nước ngoàiC.Giảm sự phụ thuộc vào nguồn vốn quốc tếD.Tăng chi phí sản xuất trong nước Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtSự gia tăng tự do thương mại toàn cầu dẫn đến:A.Tăng cường hàng rào thuế quanB.Giảm xuất khẩu và nhập khẩuC.Tăng cường lưu chuyển hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc giaD.Ổn định hoàn toàn thị trường lao động quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtThách thức lớn nhất của toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển là:A.Tăng trưởng kinh tế bền vữngB.Khả năng cạnh tranh thấp hơn so với các nền kinh tế phát triểnC.Tăng cường xuất khẩu hàng hóaD.Giảm sự phụ thuộc vào thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtHiệp định thương mại tự do (FTA) có vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Tăng cường hàng rào thuế quan giữa các quốc giaB.Giảm sự hợp tác thương mại quốc tếC.Tạo ra các khu vực thương mại tự do giữa các quốc giaD.Tăng chi phí sản xuất hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đóng vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Giảm sự di chuyển vốn giữa các quốc giaB.Tăng cường sự liên kết kinh tế và đầu tư giữa các quốc giaC.Làm giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp nội địaD.Tăng cường hàng rào thuế quan và bảo hộ mậu dịch Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtMột trong những tác động của toàn cầu hóa đối với thị trường lao động là:A.Giảm sự di chuyển lao động giữa các quốc giaB.Gia tăng cơ hội việc làm cho lao động có tay nghề caoC.Ổn định tiền lương trên toàn cầuD.Giảm chi phí lao động tại các quốc gia phát triển Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtKhi nền kinh tế quốc gia phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu, rủi ro lớn nhất là:A.Ổn định thị trường lao độngB.Phụ thuộc vào nhu cầu của các thị trường nước ngoàiC.Tăng cường đầu tư nước ngoàiD.Giảm khả năng cạnh tranh của các ngành nội địa Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtMột trong những yếu tố thúc đẩy thương mại quốc tế là:A.Sự khác biệt về nguồn lực và công nghệ giữa các quốc giaB.Hạn chế sự hợp tác kinh tếC.Sự tương đồng hoàn toàn về thị trường lao độngD.Chính sách bảo hộ ngành sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtSự hội nhập kinh tế khu vực có thể mang lại lợi ích gì?A.Tăng cường thuế quan giữa các quốc giaB.Tăng cường sự hợp tác và thương mại tự do giữa các quốc giaC.Giảm khả năng tiếp cận thị trường quốc tếD.Ổn định tỷ giá hối đoái toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtWTO có vai trò gì trong việc thúc đẩy toàn cầu hóa?A.Giảm sự tự do thương mại giữa các quốc giaB.Tăng cường hàng rào thuế quan và các biện pháp bảo hộC.Xây dựng các quy tắc thương mại quốc tế và giải quyết tranh chấp thương mạiD.Tăng cường sự cách biệt giữa các nền kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtĐâu là yếu tố thúc đẩy sự phát triển của công ty đa quốc gia trong quá trình toàn cầu hóa?A.Khả năng tiếp cận thị trường và nguồn tài nguyên trên toàn cầuB.Tăng cường sản xuất trong nướcC.Giảm chi phí lao động toàn cầuD.Sự ổn định của các nền kinh tế phát triển Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtToàn cầu hóa có thể tạo ra sự phụ thuộc giữa các quốc gia thông qua:A.Giảm xuất khẩu và nhập khẩuB.Gia tăng lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ và vốn đầu tư giữa các quốc giaC.Giảm di chuyển lao độngD.Tăng cường chính sách bảo hộ mậu dịch Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtToàn cầu hóa tài chính là quá trình:A.Tăng cường sự lưu chuyển vốn và tài sản giữa các quốc giaB.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường tài chính quốc tếC.Tăng cường chính sách bảo hộ ngành ngân hàngD.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtMột trong những thách thức của toàn cầu hóa là:A.Tăng cường sự hợp tác giữa các nền kinh tế phát triểnB.Tăng trưởng kinh tế đều đặnC.Tạo ra sự mất cân đối về kinh tế giữa các quốc giaD.Ổn định thị trường lao động toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtSự gia tăng tự do hóa thương mại có thể dẫn đến:A.Giảm lưu chuyển vốn và hàng hóa giữa các quốc giaB.Tăng cường hàng rào thuế quanC.Tăng sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên toàn cầuD.Ổn định hoàn toàn tỷ giá hối đoái Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtHiệp định thương mại đa phương thường có vai trò:A.Tăng thuế nhập khẩu giữa các quốc giaB.Tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại và đầu tư quốc tếC.Giảm sự lưu chuyển vốn quốc tếD.Tăng cường sự phát triển của ngành sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtMột trong những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa là:A.Tăng cường sự phân bổ hiệu quả nguồn lựcB.Gây ra sự cạnh tranh không công bằng đối với các doanh nghiệp nhỏC.Tăng cường đầu tư nước ngoàiD.Ổn định hoàn toàn thị trường lao động Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtThị trường tài chính toàn cầu đóng vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Giảm sự lưu chuyển vốn quốc tếB.Tăng cường lưu chuyển vốn giữa các quốc gia và tạo điều kiện cho đầu tư quốc tếC.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính trong nướcD.Giảm sự phụ thuộc của các quốc gia vào hệ thống tài chính toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtMột trong những thách thức của toàn cầu hóa đối với các quốc gia phát triển là:A.Tăng cường xuất khẩu hàng hóaB.Tăng trưởng kinh tế bền vữngC.Mất việc làm trong các ngành sản xuất do cạnh tranh quốc tếD.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là của toàn cầu hóa tài chính?A.Giảm sự di chuyển vốn quốc tếB.Tăng cường lưu chuyển vốn và các giao dịch tài chính xuyên biên giớiC.Ổn định hoàn toàn thị trường tài chính toàn cầuD.Giảm sự phụ thuộc của các quốc gia vào các tổ chức tài chính quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế có thể dẫn đến điều gì đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa?A.Tăng sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp quốc tếB.Giảm sự phụ thuộc vào nguồn vốn quốc tếC.Tăng cường khả năng bảo vệ trước hàng rào thuế quanD.Ổn định hoàn toàn thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtCác công ty đa quốc gia thường tận dụng toàn cầu hóa để:A.Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tếB.Tăng cường hàng rào bảo hộ thuế quanC.Tiếp cận nguồn tài nguyên và thị trường toàn cầuD.Giảm sự phụ thuộc vào các thị trường nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtTác động tích cực của toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển là:A.Tăng khoảng cách giàu nghèoB.Giảm khả năng tiếp cận thị trường quốc tếC.Tăng sự bảo hộ ngành sản xuất trong nướcD.Tăng cơ hội tiếp cận công nghệ và nguồn vốn nước ngoài Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/90|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI