Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Kế Toán Topica Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Kế Toán Topica 30 câu hỏi 30 phút Kế toán tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Kế Toán Topica 30 câu hỏi 30 phút Kế toán tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThông tin của kế toán tài chính (kttc) cung cấp cho các đối tượng ngoài doanh nghiệp nên các nhà quản lý doanh nghiệp không sử dụng thông tin kttc, điều này là:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ thống khung pháp lý về kttc áp dụng cho các doanh nghiệp hiện nay là:A.Luật kế toánB.Chuẩn mực kế toánC.Chế độ kế toán doanh nghiệpD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChế độ kế toán hiện nay gồm:A.Thông tư 200/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp lớn, nhỏ và vừaB.Thông tư 202/2014/TT-BTC: hướng dẫn phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhấtC.Thông tư 133/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp nhỏ và vừaD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác doanh nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC thì mở hệ thống tài khoản và lập báo cáo tài chính theo quy định của thông tư, điều này là:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo thông tư 200/2014/TT-BTC: chứng từ và sổ kế toán chỉ là phần hướng dẫn, doanh nghiệp có thể điều chỉnh và thiết kế riêng cho phù hợp với đặc điểm của doanh nghiệp, điều này là:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết“Giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếu” là:A.Các nguyên tắc cơ bản của kế toánB.Các yêu cầu cơ bản của kế toánC.Các giả định cơ bản của kế toánD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu, có thể so sánh là:A.Các nguyên tắc cơ bản của kế toánB.Các yêu cầu cơ bản của kế toánC.Các giả định cơ bản của kế toánD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác yếu tố của Báo cáo tình hình tài chính là:A.Tài sảnB.Vốn chủ sở hữuC.Nợ phải trảD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động là:A.Doanh thu và thu nhập khácB.Chi phíC.Tài sảnD.A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn câu phát biểu sai:A.Trên thế giới hiện nay có 2 chuẩn mực kế toán lớn: chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) và chuẩn mực Mỹ ban hành (US.GAAP)B.Kế toán Việt Nam đã hội nhập và đang sử dụng hệ thống chuẩn mực BCTC Quốc tế (IFRS)C.Việt Nam có hệ thống chuẩn mực kế toán riêng và theo xu hướng tiếp cận và hội nhập IFRSD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán trong chuẩn mực kế toán chung:A.Nhất quánB.Thận trọngC.Trọng yếuD.Khách quan Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo nguyên tắc cơ sở dồn tích, báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:A.Hiện tạiB.Quá khứC.Hiện tại và quá khứD.Hiện tại, tương lai và quá khứ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác nguyên tắc cơ bản trong kế toán bao gồm:A.Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, khách quan, dễ hiểuB.Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếuC.Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, thận trọng, khách quan, dễ hiểu, trọng yếuD.Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, trung thực, đầy đủ, nhất quán, trọng yếu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên tắc thận trọng trong chuẩn mực kế toán chung đòi hỏi:A.Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớnB.Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và các khoản thu nhậpC.Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGhi nhận doanh thu và chi phí theo nguyên tắc cơ sở dồn tích được thực hiện như thế nào?A.Ghi số lũy kếB.Ghi số tại thời điểm thu, chi tiềnC.Ghi nhận vào thời điểm phát sinhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản trong chuẩn mực kế toán chung được thể hiện trong trường hợp nào?A.Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng.B.Để bán hoặc trao đổi lấy tài sản khácC.Để thanh toán các khoản nợ phải trảD.Để phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệpE.Tất cả đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột khoản mục được ghi nhận trong báo cáo tài chính trong chuẩn mực kế toán chung khi thoả mãn điều kiện nào sau đây?A.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương laiB.Khoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy.C.A hoặc BD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtViệc thanh toán các nghĩa vụ về nợ phải trả trong chuẩn mực kế toán chung có thể được thực hiện bằng cách nào?A.Trả bằng tiềnB.Trả bằng tài sản khácC.Cung cấp dịch vụD.Thay thế nghĩa vụ này bằng nghĩa vụ khácE.Chuyển đổi nghĩa vụ nợ phải trả thành vốn chủ sở hữuF.Tất cả đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhận định nào sau đây là không đúng:A.Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DNB.Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toánC.Trên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toánD.Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhận định nào sau đây là không đúng:A.Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DNB.Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toánC.Trên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toánD.Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong quá trình sắp xếp nhân sự, anh Bình (PGĐ) giao cho cô Loan nhiệm vụ hàng tháng lập bảng lương và soát lương cho nhân viên và ghi sổ kế toán các nhân viên này. Việc phân công này đã vi phạm quy tắc bất kiêm nhiệm nào sau đây:A.CN theo dõi nhân sự và CN phát lươngB.CN theo dõi lao động và CN tính lươngC.CN tính lương, ghi chép lương và CN phát lươngD.CN theo dõi lao động và CN phát lương Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTiền lương là:A.Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao độngB.Số tiền người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuậnC.Số tiền người lao động trả cho người sử dụng lao độngD.Số tiền người sử dụng lao động nộp cho cơ quan nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCác thành phần cấu thành tiền lương:A.Mức lương theo công việc hoặc chức danhB.Phụ cấp lươngC.Các khoản bổ sung khácD.Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương, các khoản bổ sung khác Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác sai phạm thường phát sinh của chu trình tiền lương:A.Khai thiếu chi phí tiền lươngB.Khai khống chi phí tiền lươngC.Tính bảng lương không chính xácD.Khai thiếu chi phí tiền lương, khai khống chi phí tiền lương, tính bảng lương không chính xác Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục tiêu kiểm toán của kế toán viên đối với chu trình tiền lương:A.KTV khai thiếu chi phí tiền lươngB.KTV đi tìm kiếm thu thập bằng chứng về các sai phạm có thể tồn tại trong chương trình tiền lương của doanh nghiệpC.Kế toán viên tính bảng lương không chính xácD.Khai thiếu chi phí tiền lương, khai khống chi phí tiền lương, tính bảng lương không chính xác Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKTV áp dụng thử nghiệm kiểm soát nhằm:A.Thu thập bằng chứng kiểm traB.Thu thập thông tin liên quanC.Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá độ tin cậy của hệ thống kiểm soát nội bộ đơn vị được kiểm traD.Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá độ tin cậy của số liệu kế toán trên Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCác kỹ thuật được áp dụng trong xây dựng thử nghiệm kiểm soát:A.Quan sátB.Phỏng vấnC.Kiểm tra tài liệuD.Quan sát, phỏng vấn, kiểm tra tài liệu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNguyên tắc thiết kế thử nghiệm kiểm soát:A.Nếu thủ tục kiểm soát không để lại dấu vết, KTV sử dụng kỹ thuật kiểm tra tài liệuB.Nếu thủ tục kiểm soát để lại dấu vết, KTV sử dụng kỹ thuật kiểm tra tài liệuC.Nếu thủ tục kiểm soát không để lại dấu vếtD.Nếu thủ tục kiểm soát để lại dấu vết Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKết quả của thử nghiệm kiểm soát cho thấy hệ thống kiểm soát nội bộ chu trình tiền lương có độ tin cậy cao, vậy:A.Rủi ro kiểm soát của chu trình được đánh giá caoB.Rủi ro kiểm soát của chu trình được đánh giá thấpC.Rủi ro tiềm tàng của chu trình này thấpD.Chưa thể xác định được rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSau khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát, kỹ thuật viên cần đánh giá lại rủi ro kiểm soát nhằm:A.Thiết kế thử nghiệm kiểm soát phù hợpB.Thiết kế thử nghiệm cơ bản phù hợpC.Xây dựng thủ tục kiểm soát cho đơn vị được kiểm toánD.Triển khai các biện pháp đối phó trong quá trình kiểm toán Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI