Bài tập trắc nghiệm phương pháp nghiên cứu khoa học ngành y dược bài 5 Bài tập trắc nghiệm phương pháp nghiên cứu khoa học ngành y dược bài 5 35 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm phương pháp nghiên cứu khoa học ngành y dược bài 5 35 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLớp dược có 160 sinh viên, trong đó có 40 nữ, để biết tuổi trung bình của lớp, giáo viên hỏi tuổi của 60 sinh viên, để từ đó tính số tuổi trung bình. Giáo viên chọn 1 số ngẫu nhiên là 3, những sinh viên có số thứ tự 3, 7, 11, 15,… trong danh sách lớp sẽ được chọn. Đây là cách chọn mẫu:A.Ngẫu nhiên đơnB.CụmC.Thuận tiệnD.Hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThường trong chọn mẫu người ta hay dùng:A.Chọn mẫu hệ thốngB.Chọn mẫu chùmC.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơnD.Chọn mẫu nhiều giai đoạn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác phát biểu đúng về phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn, ngoại trừ:A.Có thể chọn bằng phương pháp bóc thămB.Có thể lòng vào các kỹ thuật chọn mẫu khácC.Cách làm đơn giản, tính đại diện caoD.Có thể không cần phải có khung mẫu Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết“Mẫu mà những cá thể được chọn theo một khoảng cách đều đặn từ khung mẫu”, là phương pháp chọn mẫu nào?A.Chọn mẫu phân tầngB.Chọn mẫu nhiều giai đoạnC.Chọn mẫu hệ thốngD.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMuốn xem sự khác biệt giữa 2 nhóm trình độ cao thấp, phương pháp chọn mẫu nào không thể thiếu?A.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơnB.Chọn mẫu phân tầngC.Chọn mẫu hệ thốngD.Chọn mẫu chùm Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi chọn mẫu cụm, mẫu nhiều giai đoạn, để đảm bảo tính chính xác của mẫu nghiên cứu, nhà nghiên cứu thường nhân với một hiệu lực thiết kế (D). Giá trị của D thường sử dụng là:A.3B.5C.4D.2 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐơn vị nghiên cứu:A.Là một chủ thể mà đo lường sẽ được làm trên chủ thể đóB.Là tập hợp các cá thể để sử dụng chọn mẫuC.Là đơn vị của quần thể được chọn vào mẫuD.Là một danh sách các đơn vị lấy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác ưu điểm của chọn mẫu ngẫu nhiên đơn, ngoại trừ:A.Tính đại diện caoB.Có thể lòng vào các kỹ thuật chọn mẫu khácC.Cách làm đơn giảnD.Cần phải có khung mẫu Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột phương pháp chọn mẫu ưu việt hiện nay là:A.SPPB.PPSC.PSPD.PSS Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong nghiên cứu về tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ dưới 5 tuổi, cỡ mẫu cần chọn là 100 người, nhà nghiên cứu tiến hành chọn mẫu như sau: Họ lấy danh sách trẻ dưới 5 tuổi được 500 trẻ, họ chọn trẻ đầu tiên là trẻ số 2, cứ 5 trẻ họ lấy một trẻ đến khi đủ số trẻ nghiên cứu. Cách chọn mẫu trên là:A.Chọn mẫu cụmB.Chọn mẫu hệ thốngC.Chọn mẫu phân tầngD.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong công thức tính cỡ mẫu, ký hiệu p là:A.Hệ số tin cậyB.Tỷ lệ ước đoánC.Khoảng sai lệchD.Mức ý nghĩa Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn mẫu ngẫu nhiên đơn:A.Đây là dạng đơn giản nhất của mẫu xác suấtB.Là mẫu mà tất cả các thể trong quần thể có cùng cơ hội để chọn vào mẫuC.Câu A và B đúngD.Câu A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong công thức tính cỡ mẫu, ký hiệu α là:A.Tỷ lệ ước đoánB.Hệ số tin cậyC.Mức ý nghĩaD.Khoảng sai lệch Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết"Đơn vị lấy mẫu" là gì?A.Bản đồ đơn vị mẫuB.Đơn vị quần thể được chọn vào mẫuC.Danh sách đơn vị mẫuD.Nhóm cá thể được khảo sát, đo lường Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhương pháp chọn mẫu mà nhà nghiên cứu đã xác định trước các nhóm quan trọng để tiến hành thu thập số liệu là phương pháp:A.Chọn mẫu hệ thốngB.Chọn mẫu thuận tiệnC.Chọn mẫu chỉ tiêuD.Chọn mẫu mục đích Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhược điểm của chọn mẫu ngẫu nhiên đơn là:A.Cá thể bị mất dấuB.Cá thể được chọn tản mạnC.Cá thể không đáp ứngD.Cá thể được chọn không đại diện quần thể Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố cụm hay gặp trong:A.Chọn mẫu phân tầngB.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơnC.Chọn mẫu chùmD.Chọn mẫu hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến cỡ mẫu nghiên cứu, ngoại trừ:A.Mức độ tham gia của đối tượng nghiên cứuB.Phương pháp chọn mẫuC.Khả năng thực thiD.Thiết kế nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtViệc chọn những nhóm các đơn vị nghiên cứu thay cho việc chọn cá nhân những đơn vị nghiên cứu là phương pháp của chọn mẫu gì?A.Chọn mẫu phân tầngB.Chọn mẫu ngẫu nhiênC.Chọn mẫu chùmD.Chọn mẫu nhiều giai đoạn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn mẫu ngẫu nhiên đơn, bạn cần:A.Chọn đơn vị mẫu sử dụng phương pháp “bốc thăm” hoặc sử dụng “bảng số ngẫu nhiên”B.Lập danh sách toàn bộ những đơn vị trong quần thể từ đó bạn muốn rút ra một mẫuC.Câu A và B đúngD.Câu A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong công thức tính cỡ mẫu, ký hiệu Z là:A.Khoảng sai lệchB.Mức ý nghĩaC.Tỷ lệ ước đoánD.Hệ số tin cậy Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác phương pháp chọn mẫu không xác suất bao gồm, ngoại trừ:A.Chọn mẫu thuận tiệnB.Chọn mẫu mục đíchC.Chọn mẫu nhiều giai đoạnD.Chọn mẫu chỉ tiêu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCác lý do cần chọn mẫu, ngoại trừ:A.Không đủ nhân lực, vật lực, kinh phí, thời gianB.Kết quả nghiên cứu trên mẫu vẫn cho phép ngoại suy ra cho toàn bộ quần thể đóC.Do yêu cầu tính giá trị của nghiên cứuD.Có nhiều sai số khi triển khai nghiên cứu lớn Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtYêu cầu quan trọng nhất của chọn mẫu là:A.Mẫu phải thuận tiệnB.Mẫu phải đại diệnC.Mẫu phải đơn giảnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến cỡ mẫu nghiên cứu, ngoại trừ:A.Phương pháp chọn mẫuB.Mức độ trầm trọng của vấn đề nghiên cứuC.Độ lớn của tham số được nghiên cứuD.Loại thiết kế nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhung mẫu nghiên cứu:A.Là một chủ thể mà đo lường sẽ được làm trên chủ thể đóB.Là tập hợp các cá thể để sử dụng chọn mẫuC.Là một danh sách các đơn vị lấy mẫuD.Là đơn vị của quần thể được chọn vào mẫu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐiều nào sau đây không đúng trong chọn mẫu?A.Mẫu chùm được dùng nhiều nhấtB.Mẫu phân tầng giúp nghiên cứu những đặc trưng riêng biệtC.Mẫu hệ thống ít sai số hơn ngẫu nhiên đơnD.Mẫu ngẫu nhiên đơn ít được dùng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCác sai số thường gặp trong quá trình chọn mẫu, ngoại trừ:A.Người tình nguyệnB.Xếp lẫnC.Đường xáD.Không đáp ứng Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐể tìm hiểu về chế độ ăn của bác sĩ ở TP. Tân An, từ danh sách toàn bộ bác sĩ của thành phố này, người ta lập danh sách những bác sĩ từ 35-54 tuổi, sau đó phân làm 4 nhóm: 35-39, 40-44, 45-49 và 50-54 tuổi. Trong từng nhóm tuổi, chọn ra mẫu với nam nữ là 1:1. Đây là phương pháp:A.Chọn mẫu hệ thốngB.Chọn mẫu cụmC.Chọn mẫu tiện íchD.Chọn mẫu phân tầng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCác phương pháp chọn mẫu có xác suất bao gồm, ngoại trừ:A.Chọn mẫu cụmB.Chọn mẫu hệ thốngC.Chọn mẫu chỉ tiêuD.Chọn mẫu phân tầng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtVới cỡ mẫu trên dưới 1000, phương pháp chọn mẫu nào thường được dùng:A.Chọn mẫu phân tầngB.Chọn mẫu hệ thốngC.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơnD.Chọn mẫu chùm Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtPhương pháp chọn mẫu đạt được trên cơ sở các cá thể có sẵn khi thu thập số liệu và hay ứng dụng trong nghiên cứu lâm sàng là phương pháp:A.Chọn mẫu hệ thốngB.Chọn mẫu mục đíchC.Chọn mẫu thuận tiệnD.Chọn mẫu chỉ tiêu Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtSai số thường gặp trong quá trình chọn mẫu là:A.Sai số không đáp ứngB.Sai số do đường xáC.Sai số do mùaD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐể chọn mẫu trong một dân số lớn, phương pháp chọn mẫu nào không thể thiếu?A.Chọn mẫu phân tầngB.Chọn mẫu hệ thốngC.Chọn mẫu ngẫu nhiên đơnD.Chọn mẫu chùm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtYếu tố ảnh hưởng đến cỡ mẫu nghiên cứu là:A.Loại thiết kế nghiên cứuB.Độ lớn của tham số được nghiên cứuC.Khả năng thực thiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI